Giá tại website đang giảm giá sâu, mua ở website dùng ở app

Bài 3: Buổi sáng bận rộn

起床

Học mẫu 想/要 + V và mẫu 在 + 地点 + V, qua buổi sáng bận rộn.

10 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~16 phút

Từ vựng10 từ

给gěiĐộng từ
Illustration for 给
  • 1.cho, tặng
  • 2.dùng để giới thiệu đối tượng nhận (cho, để cho)

Ví dụ

我给你一本书。

wǒgěinǐyìběnshū。

Tôi cho bạn một quyển sách.

妈妈给我买了一件衣服。

māmagěiwǒmǎileyíjiànyīfu。

Mẹ đã mua cho tôi một bộ quần áo.

看到kàndàoĐộng từ
Illustration for 看到
  • nhìn thấy, thấy được

Ví dụ

我看到了一只猫。

wǒkàndàoleyìzhīmāo。

Tôi đã nhìn thấy một con mèo.

你看到我的书了吗?

nǐkàndàowǒdeshūlema?

Bạn có thấy cuốn sách của tôi không?

起来qǐláiĐộng từ
Illustration for 起来
  • 1.đứng dậy, thức dậy
  • 2.(sau động từ) bắt đầu và tiếp tục

Ví dụ

我早上六点起来。

wǒzǎoshàngliùdiǎnqǐlái。

Tôi thức dậy lúc sáu giờ sáng.

他唱起来了。

tāchàngqǐláile。

Anh ấy bắt đầu hát.

一起yìqǐTrạng từ
Illustration for 一起
  • cùng nhau, cùng một chỗ

Ví dụ

我们一起去学校。

wǒmenyìqǐqùxuéxiào。

Chúng tôi cùng nhau đi đến trường.

我们一起看电影。

wǒmenyìqǐkàndiànyǐng。

Chúng tôi cùng nhau xem phim.

起qǐĐộng từ
Illustration for 起
  • 1.dậy, thức dậy
  • 2.bắt đầu, khởi đầu
  • 3.cất lên, nâng lên
  • 4.vụ, vụ việc (lượng từ)dùng làm lượng từ chỉ vụ tai nạn, sự kiện bất ngờ, ví dụ 一起事故 (một vụ tai nạn)

Ví dụ

我每天早上六点起床。

wǒměitiānzǎoshàngliùdiǎnqǐchuáng。

Tôi thức dậy lúc sáu giờ sáng mỗi ngày.

我们从十点起上课。

wǒmencóngshídiǎnqǐshàngkè。

Chúng tôi bắt đầu học lúc mười giờ.

找到zhǎodàoĐộng từ
Illustration for 找到
  • tìm thấy, tìm được

Ví dụ

我找到了我的手机。

wǒzhǎodàolewǒdeshǒujī。

Tôi đã tìm thấy điện thoại của tôi.

你找到了吗?

nǐzhǎodàolema?

Bạn tìm thấy chưa?

到dàoĐộng từ
Illustration for 到
  • 1.đến (một nơi)
  • 2.tới (một thời điểm)
  • 3.đến (dùng sau động từ, chỉ kết quả hoặc điểm đến)

Ví dụ

我明天到北京。

wǒmíngtiāndàoběijīng。

Ngày mai tôi đến Bắc Kinh.

从八点到十点。

cóngbādiǎndàoshídiǎn。

Từ tám giờ đến mười giờ.

用yòngĐộng từ
Illustration for 用
  • 1.dùng, sử dụng
  • 2.cần, phải

Ví dụ

我用筷子吃饭。

wǒyòngkuàizichīfàn。

Tôi dùng đũa để ăn.

你不用等我。

nǐbúyòngděngwǒ。

Bạn không cần phải đợi tôi.

本子běnziDanh từ
Illustration for 本子
  • vởsổ tay, vở viết

Ví dụ

我买了一个本子。

wǒmǎileyígèběnzi。

Tôi đã mua một quyển vở.

把字写在本子上。

bǎzìxiězàiběnzishàng。

Hãy viết chữ lên vở.

上课shàngkèĐộng từ
Illustration for 上课
  • 1.lên lớp, đi học
  • 2.bắt đầu giờ họcthường dùng trong ngữ cảnh nhà trường

Ví dụ

我明天上午八点上课。

wǒmíngtiānshàngwǔbādiǎnshàngkè。

Sáng mai tôi lên lớp lúc tám giờ.

老师说现在开始上课。

lǎoshīshuōxiànzàikāishǐshàngkè。

Giáo viên nói bây giờ bắt đầu giờ học.

Ngữ pháp

Muốn làm gì (dùng 想/要)

S + 想/要 + V

Chúng ta dùng '想' hoặc '要' đặt trước động từ để diễn tả ý muốn làm gì đó. '想' thể hiện mong muốn, suy nghĩ; '要' thể hiện ý định mạnh hơn hoặc nhu cầu cần làm.

我想快点儿起床。

wǒxiǎngkuàidiǎnrqǐchuáng。

Mình muốn dậy nhanh một chút.

我要找我的手机。

wǒyàozhǎowǒdeshǒujī。

Tôi phải tìm điện thoại của mình.

Đang làm gì ở đâu

S + 在 + 地点 + V

Dùng '在' trước địa điểm và động từ để chỉ hành động đang diễn ra tại một nơi nào đó.

我在家里找本子。

wǒzàijiālizhǎoběnzi。

Tôi đang tìm quyển vở ở nhà.

他们在学校一起学习。

tāmenzàixuéxiàoyìqǐxuéxí。

Họ đang cùng nhau học ở trường.

Hội thoại

Buổi sáng bận rộn

Tiểu Lâm và Tiểu Nam là bạn cùng phòng.

小林
小林

小南,你起来了吗?

xiǎonán,nǐqǐláilema?

Tiểu Nam, cậu dậy chưa?

小南
小南

我起来了。我看到我的书了,找不到我的本子。

wǒqǐláile。wǒkàndàowǒdeshūle,zhǎobudàowǒdeběnzi。

Tôi dậy rồi. Tôi thấy sách của tôi rồi, nhưng không tìm thấy quyển vở.

小林
小林

本子?你用一下我的本子,给你!

běnzi?nǐyòngyíxiàwǒdeběnzi,gěinǐ!

Vở à? Bạn dùng tạm vở của tôi, đây!

小南
小南

谢谢你!好了,我们一起去上课吧。

xièxienǐ!hǎole,wǒmenyìqǐqùshàngkèba。

Cảm ơn cậu! Xong rồi, chúng mình cùng đi học nhé.

小林
小林

好,我们一起走吧。

hǎo,wǒmenyìqǐzǒuba。

Được, chúng mình cùng đi nhé.

小南
小南

我找到我的本子了!在书下边。

wǒzhǎodàowǒdeběnzile!zàishūxiàbian。

Tôi tìm thấy vở rồi! Ở dưới quyển sách.

小林
小林

太好了!找到就好,我们走吧。

tàihǎole!zhǎodàojiùhǎo,wǒmenzǒuba。

Tốt quá! Tìm thấy là được rồi, chúng ta đi thôi.

小南
小南

现在几点了?我们的课八点上。

xiànzàijǐdiǎnle?wǒmendekèbādiǎnshàng。

Bây giờ mấy giờ rồi? Lớp mình tám giờ vào học.

小林
小林

七点半,还有时间。

qīdiǎnbàn,háiyǒushíjiān。

Bảy giờ rưỡi, vẫn còn thời gian.