Bài 3: Buổi sáng bận rộn

起床

Học mẫu 想/要 + V và mẫu 在 + 地点 + V, qua buổi sáng bận rộn.

10 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~16 phút

Từ vựng10 từ

本子běnziDanh từ
  • vởsổ tay, vở viết

Ví dụ

我买了一个本子。

mǎileběnzi

Tôi đã mua một quyển vở.

把字写在本子上。

xiězàiběnzishàng

Hãy viết chữ lên vở.

dàoĐộng từ
  • 1.đến (một nơi)
  • 2.tới (một thời điểm)
  • 3.đến (dùng sau động từ, chỉ kết quả hoặc điểm đến)

Ví dụ

我明天到北京。

míngtiāndàoběijīng

Ngày mai tôi đến Bắc Kinh.

从八点到十点。

cóngdiǎndàoshídiǎn

Từ tám giờ đến mười giờ.

gěiĐộng từ
  • 1.cho, tặng
  • 2.dùng để giới thiệu đối tượng nhận (cho, để cho)

Ví dụ

我给你一本书。

gěiběnshū

Tôi cho bạn một quyển sách.

妈妈给我买了一件衣服。

magěimǎilejiànfu

Mẹ đã mua cho tôi một bộ quần áo.

看到kàndàoĐộng từ
  • nhìn thấy, thấy được

Ví dụ

我看到了一只猫。

kàndàolezhīmāo

Tôi đã nhìn thấy một con mèo.

你看到我的书了吗?

kàndàodeshūlema

Bạn có thấy cuốn sách của tôi không?

Động từ
  • 1.dậy, thức dậy
  • 2.bắt đầu, khởi đầu
  • 3.cất lên, nâng lên
  • 4.vụ, vụ việc (lượng từ)dùng làm lượng từ chỉ vụ tai nạn, sự kiện bất ngờ, ví dụ 一起事故 (một vụ tai nạn)

Ví dụ

我每天早上六点起床。

měitiānzǎoshàngliùdiǎnchuáng

Tôi thức dậy lúc sáu giờ sáng mỗi ngày.

我们从十点起上课。

mencóngshídiǎnshàng

Chúng tôi bắt đầu học lúc mười giờ.

起来láiĐộng từ
  • 1.đứng dậy, thức dậy
  • 2.(sau động từ) bắt đầu và tiếp tục

Ví dụ

我早上六点起来。

zǎoshàngliùdiǎnlái

Tôi thức dậy lúc sáu giờ sáng.

他唱起来了。

chàngláile

Anh ấy bắt đầu hát.

上课shàngĐộng từ
  • 1.lên lớp, đi học
  • 2.bắt đầu giờ họcthường dùng trong ngữ cảnh nhà trường

Ví dụ

我明天上午八点上课。

míngtiānshàngdiǎnshàng

Sáng mai tôi lên lớp lúc tám giờ.

老师说现在开始上课。

lǎoshīshuōxiànzàikāishǐshàng

Giáo viên nói bây giờ bắt đầu giờ học.

一起Trạng từ
  • cùng nhau, cùng một chỗ

Ví dụ

我们一起去学校。

menxuéxiào

Chúng tôi cùng nhau đi đến trường.

我们一起看电影。

menkàndiànyǐng

Chúng tôi cùng nhau xem phim.

yòngĐộng từ
  • 1.dùng, sử dụng
  • 2.cần, phải

Ví dụ

我用筷子吃饭。

yòngkuàizichīfàn

Tôi dùng đũa để ăn.

你不用等我。

yòngděng

Bạn không cần phải đợi tôi.

找到zhǎodàoĐộng từ
  • tìm thấy, tìm được

Ví dụ

我找到了我的手机。

zhǎodàoledeshǒu

Tôi đã tìm thấy điện thoại của tôi.

你找到了吗?

zhǎodàolema

Bạn tìm thấy chưa?

Ngữ pháp

Muốn làm gì (dùng 想/要)

S + 想/要 + V

Chúng ta dùng '想' hoặc '要' đặt trước động từ để diễn tả ý muốn làm gì đó. '想' thể hiện mong muốn, suy nghĩ; '要' thể hiện ý định mạnh hơn hoặc nhu cầu cần làm.

我想快点儿起床。

xiǎngkuàidiǎnrchuáng

Mình muốn dậy nhanh một chút.

我要找我的手机。

yàozhǎodeshǒu

Tôi phải tìm điện thoại của mình.

Đang làm gì ở đâu

S + 在 + 地点 + V

Dùng '在' trước địa điểm và động từ để chỉ hành động đang diễn ra tại một nơi nào đó.

我在家里找本子。

zàijiālizhǎoběnzi

Tôi đang tìm quyển vở ở nhà.

他们在学校一起学习。

menzàixuéxiàoxué

Họ đang cùng nhau học ở trường.

Hội thoại

Buổi sáng bận rộn

Tiểu Lâm và Tiểu Nam là bạn cùng phòng.

小林
小林

小南,你起来了吗?

xiǎonánláilema

Tiểu Nam, cậu dậy chưa?

小南
小南

我起来了。我看到我的书了,找不到我的本子。

láilekàndàodeshūlezhǎobudàodeběnzi

Tôi dậy rồi. Tôi thấy sách của tôi rồi, nhưng không tìm thấy quyển vở.

小林
小林

本子?你用一下我的本子,给你!

běnziyòngxiàdeběnzigěi

Vở à? Bạn dùng tạm vở của tôi, đây!

小南
小南

谢谢你!好了,我们一起去上课吧。

xièxiehǎolemenshàngba

Cảm ơn cậu! Xong rồi, chúng mình cùng đi học nhé.

小林
小林

好,我们一起走吧。

hǎomenzǒuba

Được, chúng mình cùng đi nhé.

小南
小南

我找到我的本子了!在书下边。

zhǎodàodeběnzilezàishūxiàbian

Tôi tìm thấy vở rồi! Ở dưới quyển sách.

小林
小林

太好了!找到就好,我们走吧。

tàihǎolezhǎodàojiùhǎomenzǒuba

Tốt quá! Tìm thấy là được rồi, chúng ta đi thôi.

小南
小南

现在几点了?我们的课八点上。

xiànzàidiǎnlemendediǎnshàng

Bây giờ mấy giờ rồi? Lớp mình tám giờ vào học.

小林
小林

七点半,还有时间。

diǎnbànháiyǒushíjiān

Bảy giờ rưỡi, vẫn còn thời gian.