Bài 4: Sinh nhật và quán trà

喝茶

Học mẫu 想 + 动词 và mẫu 在 + Nơi chốn, qua buổi sáng đi uống trà mừng sinh nhật.

12 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~12 phút

Từ vựng12 từ

打开kāiĐộng từ
  • mở rađộng từ rất phổ biến, áp dụng cho cửa, hộp, sách, v.v.

Ví dụ

请打开窗户。

qǐngkāichuānghu

Xin hãy mở cửa sổ.

kāiĐộng từ
  • 1.mở rahành động mở cửa, tủ...
  • 2.lái (xe)ngắn gọn cho việc điều khiển phương tiện
  • 3.bật, mở (thiết bị, điện, đèn)vd 开灯 (bật đèn), 开电视 (mở tivi), 开空调 (bật điều hòa)

Ví dụ

开门。

kāimén

Mở cửa.

我开车。

kāichē

Tôi lái xe.

路上shangDanh từ
  • 1.trên đường
  • 2.đang trên đường đidùng khi nói về quá trình di chuyển

Ví dụ

我在路上遇到了朋友。

zàishangdàolepéngyou

Tôi đã gặp bạn trên đường.

路上车很多。

shangchēhěnduō

Trên đường có nhiều xe.

马路Danh từ
  • đường phốDùng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.

Ví dụ

马路很宽。

hěnkuān

Con đường rất rộng.

不要在马路上玩。

yàozàishangwán

Đừng chơi trên đường phố.

máoDanh từ
  • 1.lông, tóc, tóc tơ (của động vật)
  • 2.hào (đơn vị tiền tệ nhỏ, bằng 1/10 đồng/nguyên)
  • 3.họ Mao

Ví dụ

小猫身上的毛很软。

xiǎomāoshēnshàngdemáohěnruǎn

Lông trên người con mèo con rất mềm.

他姓毛。

xìngmáo

Anh ấy họ Mao.

没什么méishénmeCụm từ
  • 1.không có gì
  • 2.không saodùng để an ủi, trấn an người khác

Ví dụ

谢谢你。——没什么。

xièxieméishénme

Cảm ơn bạn. —— Không có gì.

他没什么问题。

méishénmewèn

Anh ấy không có vấn đề gì.

起床chuángĐộng từ
  • dậy, ra khỏi giườngthường dùng khi nói về việc bắt đầu hoạt động sau khi thức dậy

Ví dụ

我每天七点起床。

měitiāndiǎnchuáng

Mỗi ngày tôi dậy lúc bảy giờ.

快起床,要迟到了!

kuàichuángyàochídàole

Nhanh dậy, sắp muộn rồi!

生日shēngDanh từ
  • sinh nhật, ngày sinh

Ví dụ

我的生日是十月三号。

deshēngshìshíyuèsānhào

Sinh nhật của tôi là ngày mùng 3 tháng 10.

明天是他的生日。

míngtiānshìdeshēng

Ngày mai là sinh nhật của anh ấy.

Động từ
  • rửa, giặt

Ví dụ

我洗手。

shǒu

Tôi rửa tay.

洗手间shǒujiānDanh từ
  • nhà vệ sinhcách nói lịch sự, phổ biến

Ví dụ

请问,洗手间在哪?

qǐngwènshǒujiānzài

Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?

有用yǒuyòngTính từ
  • có ích, hữu dụng, dùng được

Ví dụ

这本书很有用。

zhèběnshūhěnyǒuyòng

Quyển sách này rất có ích.

这个东西有用吗?

zhègedōngxiyǒuyòngma

Cái đồ này có dùng được không?

走路zǒuĐộng từ
  • 1.đi bộhành động di chuyển bằng chân
  • 2.đi đườngchỉ quá trình di chuyển trên đường

Ví dụ

我喜欢走路去学校。

huanzǒuxuéxiào

Tôi thích đi bộ đến trường.

走路对身体好。

zǒuduìshēnhǎo

Đi bộ tốt cho sức khỏe.

Ngữ pháp

Muốn làm gì

S + 想 + 动词

Để diễn đạt ý muốn hoặc dự định làm một việc gì đó, ta dùng cấu trúc "Chủ ngữ + 想 + Động từ". Từ "想" ở đây là trợ động từ, được đặt trước động từ chính.

我想去洗手间。

xiǎngshǒujiān

Tôi muốn đi nhà vệ sinh.

弟弟想玩儿。

dixiǎngwánr

Em trai muốn chơi.

Ở đâu / Tại đâu

在 + Nơi chốn

Để chỉ vị trí hoặc địa điểm xảy ra một hành động, ta dùng "在" trước danh từ chỉ nơi chốn. Cấu trúc này thường đi kèm với động từ.

我在路上。

zàishang

Tôi đang ở trên đường.

孩子们在马路上走路。

háizimenzàishangzǒu

Bọn trẻ đang đi bộ trên đường phố.

Hội thoại

Sinh nhật và quán trà

Tiểu Lâm và Tiểu Nam trò chuyện vào buổi sáng sinh nhật.

小林
小林

早上好!你起床了吗?

zǎoshànghǎochuánglema

Chào buổi sáng! Bạn đã dậy chưa?

小南
小南

我起床了。我想去洗手间。

chuánglexiǎngshǒujiān

Tôi dậy rồi. Tôi muốn đi nhà vệ sinh.

小林
小林

好的。你去吧。今天是你的生日,我想请你喝茶。

hǎodebajīntiānshìdeshēngxiǎngqǐngchá

Được. Bạn đi đi. Hôm nay là sinh nhật bạn, mình muốn mời bạn uống trà.

小南
小南

谢谢!我们走路去吗?路上有一家茶馆。

xièxiemenzǒumashangyǒujiācháguǎn

Cảm ơn! Chúng ta đi bộ à? Trên đường có một quán trà.

小林
小林

好啊。我来开门。

hǎoaláikāimén

Được thôi. Để mình mở cửa.

小南
小南

茶馆在马路那边吗?

cháguǎnzàibianma

Quán trà ở bên kia đường phải không?

小林
小林

是,在马路那边。一杯茶五块五毛,不贵。

shìzàibianbēichákuàimáoguì

Đúng, ở bên kia đường. Một tách trà năm tệ năm hào, không đắt.

小南
小南

五块五毛?没什么,我请你。

kuàimáoméishénmeqǐng

Năm tệ năm hào à? Có gì đâu, để tôi mời.

小林
小林

谢谢!那我们走吧。

xièxiemenzǒuba

Cảm ơn! Vậy chúng ta đi thôi.

小南
小南

多走路很好,我们天天走路去喝茶吧。

duōzǒuhěnhǎomentiāntiānzǒuchába

Đi bộ nhiều rất tốt, ngày nào chúng ta cũng đi bộ đi uống trà nhé.

小林
小林

好!我也喜欢走路。

hǎohuanzǒu

Được! Mình cũng thích đi bộ.