Học tiếng anh trọn đời 499k tại https://englishrankup.com

Bài 4: Sinh nhật và quán trà

喝茶

Học mẫu 想 + 动词 và mẫu 在 + Nơi chốn, qua buổi sáng đi uống trà mừng sinh nhật.

12 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~12 phút

Từ vựng12 từ

有用yǒuyòngTính từ
Illustration for 有用
  • có ích, hữu dụng, dùng được

Ví dụ

这本书很有用。

zhèběnshūhěnyǒuyòng。

Quyển sách này rất có ích.

这个东西有用吗?

zhègedōngxiyǒuyòngma?

Cái đồ này có dùng được không?

毛máoDanh từ
Illustration for 毛
  • 1.lông, tóc, tóc tơ (của động vật)
  • 2.hào (đơn vị tiền tệ nhỏ, bằng 1/10 đồng/nguyên)
  • 3.họ Mao

Ví dụ

小猫身上的毛很软。

xiǎomāoshēnshàngdemáohěnruǎn。

Lông trên người con mèo con rất mềm.

他姓毛。

tāxìngmáo。

Anh ấy họ Mao.

没什么méishénmeCụm từ
Illustration for 没什么
  • 1.không có gì
  • 2.không saodùng để an ủi, trấn an người khác

Ví dụ

谢谢你。——没什么。

xièxienǐ。——méishénme。

Cảm ơn bạn. —— Không có gì.

他没什么问题。

tāméishénmewèntí。

Anh ấy không có vấn đề gì.

洗xǐĐộng từ
Illustration for 洗
  • rửa, giặt

Ví dụ

我洗手。

wǒxǐshǒu。

Tôi rửa tay.

洗手间xǐshǒujiānDanh từ
Illustration for 洗手间
  • nhà vệ sinhcách nói lịch sự, phổ biến

Ví dụ

请问,洗手间在哪?

qǐngwèn,xǐshǒujiānzàinǎ?

Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?

生日shēngrìDanh từ
Illustration for 生日
  • sinh nhật, ngày sinh

Ví dụ

我的生日是十月三号。

wǒdeshēngrìshìshíyuèsānhào。

Sinh nhật của tôi là ngày mùng 3 tháng 10.

明天是他的生日。

míngtiānshìtādeshēngrì。

Ngày mai là sinh nhật của anh ấy.

走路zǒulùĐộng từ
Illustration for 走路
  • 1.đi bộhành động di chuyển bằng chân
  • 2.đi đườngchỉ quá trình di chuyển trên đường

Ví dụ

我喜欢走路去学校。

wǒxǐhuanzǒulùqùxuéxiào。

Tôi thích đi bộ đến trường.

走路对身体好。

zǒulùduìshēntǐhǎo。

Đi bộ tốt cho sức khỏe.

路上lùshangDanh từ
Illustration for 路上
  • 1.trên đường
  • 2.đang trên đường đidùng khi nói về quá trình di chuyển

Ví dụ

我在路上遇到了朋友。

wǒzàilùshangyùdàolepéngyou。

Tôi đã gặp bạn trên đường.

路上车很多。

lùshangchēhěnduō。

Trên đường có nhiều xe.

马路mǎlùDanh từ
Illustration for 马路
  • đường phốDùng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.

Ví dụ

马路很宽。

mǎlùhěnkuān。

Con đường rất rộng.

不要在马路上玩。

búyàozàimǎlùshangwán。

Đừng chơi trên đường phố.

打开dǎkāiĐộng từ
Illustration for 打开
  • mở rađộng từ rất phổ biến, áp dụng cho cửa, hộp, sách, v.v.

Ví dụ

请打开窗户。

qǐngdǎkāichuānghu。

Xin hãy mở cửa sổ.

起床qǐchuángĐộng từ
Illustration for 起床
  • dậy, ra khỏi giườngthường dùng khi nói về việc bắt đầu hoạt động sau khi thức dậy

Ví dụ

我每天七点起床。

wǒměitiānqīdiǎnqǐchuáng。

Mỗi ngày tôi dậy lúc bảy giờ.

快起床,要迟到了!

kuàiqǐchuáng,yàochídàole!

Nhanh dậy, sắp muộn rồi!

开kāiĐộng từ
Illustration for 开
  • 1.mở rahành động mở cửa, tủ...
  • 2.lái (xe)ngắn gọn cho việc điều khiển phương tiện
  • 3.bật, mở (thiết bị, điện, đèn)vd 开灯 (bật đèn), 开电视 (mở tivi), 开空调 (bật điều hòa)

Ví dụ

开门。

kāimén。

Mở cửa.

我开车。

wǒkāichē。

Tôi lái xe.

Ngữ pháp

Muốn làm gì

S + 想 + 动词

Để diễn đạt ý muốn hoặc dự định làm một việc gì đó, ta dùng cấu trúc "Chủ ngữ + 想 + Động từ". Từ "想" ở đây là trợ động từ, được đặt trước động từ chính.

我想去洗手间。

wǒxiǎngqùxǐshǒujiān。

Tôi muốn đi nhà vệ sinh.

弟弟想玩儿。

dìdixiǎngwánr。

Em trai muốn chơi.

Ở đâu / Tại đâu

在 + 地点

Để chỉ vị trí hoặc địa điểm xảy ra một hành động, ta dùng "在" trước danh từ chỉ nơi chốn. Cấu trúc này thường đi kèm với động từ.

我在路上。

wǒzàilùshang。

Tôi đang ở trên đường.

孩子们在马路上走路。

háizimenzàimǎlùshangzǒulù。

Bọn trẻ đang đi bộ trên đường phố.

Hội thoại

Sinh nhật và quán trà

Tiểu Lâm và Tiểu Nam trò chuyện vào buổi sáng sinh nhật.

小林
小林

早上好!你起床了吗?

zǎoshànghǎo!nǐqǐchuánglema?

Chào buổi sáng! Bạn đã dậy chưa?

小南
小南

我起床了。我想去洗手间。

wǒqǐchuángle。wǒxiǎngqùxǐshǒujiān。

Tôi dậy rồi. Tôi muốn đi nhà vệ sinh.

小林
小林

好的。你去吧。今天是你的生日,我想请你喝茶。

hǎode。nǐqùba。jīntiānshìnǐdeshēngrì,wǒxiǎngqǐngnǐhēchá。

Được. Bạn đi đi. Hôm nay là sinh nhật bạn, mình muốn mời bạn uống trà.

小南
小南

谢谢!我们走路去吗?路上有一家茶馆。

xièxie!wǒmenzǒulùqùma?lùshangyǒuyìjiācháguǎn。

Cảm ơn! Chúng ta đi bộ à? Trên đường có một quán trà.

小林
小林

好啊。我来开门。

hǎoa。wǒláikāimén。

Được thôi. Để mình mở cửa.

小南
小南

茶馆在马路那边吗?

cháguǎnzàimǎlùnàbianma?

Quán trà ở bên kia đường phải không?

小林
小林

是,在马路那边。一杯茶五块五毛,不贵。

shì,zàimǎlùnàbian。yìbēicháwǔkuàiwǔmáo,búguì。

Đúng, ở bên kia đường. Một tách trà năm tệ năm hào, không đắt.

小南
小南

五块五毛?没什么,我请你。

wǔkuàiwǔmáo?méishénme,wǒqǐngnǐ。

Năm tệ năm hào à? Có gì đâu, để tôi mời.

小林
小林

谢谢!那我们走吧。

xièxie!nàwǒmenzǒuba。

Cảm ơn! Vậy chúng ta đi thôi.

小南
小南

多走路很好,我们天天走路去喝茶吧。

duōzǒulùhěnhǎo,wǒmentiāntiānzǒulùqùhēchába。

Đi bộ nhiều rất tốt, ngày nào chúng ta cũng đi bộ đi uống trà nhé.

小林
小林

好!我也喜欢走路。

hǎo!wǒyěxǐhuanzǒulù。

Được! Mình cũng thích đi bộ.