Bài 5: Bận rộn và muốn ra ngoài

出去

Học mẫu 太 + 形容词 + 了 và mẫu 想 + 出去 + 动词, qua bận rộn và muốn ra ngoài.

12 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~11 phút

Từ vựng12 từ

bāoĐộng từ
  • 1.gói, bọc
  • 2.cái túi, cái bao
  • 3.Bao (họ người)
  • 4.gói, bao (lượng từ)vd 一包烟 (một bao thuốc lá), 一包方便面 (một gói mì tôm)

Ví dụ

妈妈给我包了一个礼物。

magěibāole

Mẹ đã gói cho tôi một món quà.

我买了一个新包。

mǎilexīnbāo

Tôi đã mua một cái túi mới.

别的biédeĐại từ
  • 1.khác, những cái khác
  • 2.cái khác, người khác

Ví dụ

我喜欢这个,不喜欢别的。

huanzhègehuanbiéde

Tôi thích cái này, không thích cái khác.

别的人在哪里?

biéderénzàili

Những người khác ở đâu?

出去chūĐộng từ
  • đi ra ngoài, ra ngoài

Ví dụ

我要出去买东西。

yàochūmǎidōngxi

Tôi muốn đi ra ngoài mua đồ.

他出去了。

chūle

Anh ấy đã ra ngoài.

cuòTính từ
  • 1.sai, lầm, lỗi
  • 2.xấu, tệ

Ví dụ

这个答案是错的。

zhègeànshìcuòde

Câu trả lời này là sai.

我知道错了。

zhīdaocuòle

Tôi biết mình đã sai.

fēiĐộng từ
  • 1.bay
  • 2.bay lượn

Ví dụ

鸟飞得很高。

niǎofēidehěngāo

Con chim bay rất cao.

飞机飞过来了。

fēifēiguòláile

Máy bay bay tới rồi.

lóuDanh từ
  • 1.tầng (của tòa nhà)
  • 2.nhà nhiều tầng, tòa nhà
  • 3.(họ) Lâudùng làm họ người

Ví dụ

我家住在三楼。

jiāzhùzàisānlóu

Nhà tôi ở tầng ba.

那栋楼很高。

dònglóuhěngāo

Tòa nhà đó rất cao.

楼下lóuxiàDanh từ
  • 1.phía dưới tòa nhà, tầng dưới
  • 2.tầng dưới, dưới nhàchỉ tầng ở phía dưới, dưới nhà (so với vị trí hiện tại)

Ví dụ

我家楼下有一家商店。

jiālóuxiàyǒujiāshāngdiàn

Phía dưới tòa nhà tôi ở có một cửa hàng.

我们楼下见。

menlóuxiàjiàn

Gặp nhau ở tầng dưới nhé.

明白míngbaiĐộng từ
  • 1.hiểu, hiểu rõ
  • 2.rõ ràng, minh bạch

Ví dụ

我明白了。

míngbaile

Tôi hiểu rồi.

这个道理很明白。

zhègedàohěnmíngbai

Đạo lý này rất rõ ràng.

明天míngtiānDanh từ
  • ngày mai

Ví dụ

明天见。

míngtiānjiàn

Ngày mai gặp lại.

明天去学校。

míngtiānxuéxiào

Ngày mai đi học.

那些xiēĐại từ
  • những cái đó, những đó

Ví dụ

那些是什么?

xiēshìshénme

Những cái đó là gì?

nánTính từ
  • 1.khó, khó khăn
  • 2.khó chịu, khổ sở

Ví dụ

这个汉字很难写。

zhègehànhěnnánxiě

Chữ Hán này rất khó viết.

shìDanh từ
  • 1.việc, chuyện
  • 2.công việc

Ví dụ

这是什么事?

zhèshìshénmeshì

Đây là chuyện gì?

他有很多事要做。

yǒuhěnduōshìyàozuò

Anh ấy có nhiều việc phải làm.

Ngữ pháp

Quá... (cảm thán)

太 + 形容词 + 了

Dùng để diễn tả cảm giác quá mức, thường là quá nhiều hoặc quá đáng. Mẫu câu này bày tỏ sự ngạc nhiên hoặc cảm thán.

今天的事太多了!

jīntiāndeshìtàiduōle

Hôm nay có quá nhiều việc!

这个汉字太难了!

zhègehàntàinánle

Chữ Hán này quá khó!

Muốn đi ra ngoài để làm gì

S + 想 + 出去 + 动词

Dùng để diễn tả ý muốn ra ngoài để thực hiện một hành động. '出去' có nghĩa là đi ra ngoài, được đặt trước động từ chính.

我想出去买一个包。

xiǎngchūmǎibāo

Tôi muốn đi ra ngoài mua một cái túi.

他想出去看朋友。

xiǎngchūkànpéngyou

Anh ấy muốn đi ra ngoài gặp bạn.

Hội thoại

Bận rộn và muốn ra ngoài

Hai người bạn, Tiểu Lâm và Tiểu Nam, nói chuyện cuối ngày.

小林
小林

今天的事真多,你忙吗?

jīntiāndeshìzhēnduōmángma

Hôm nay việc thật nhiều, bạn bận không?

小南
小南

太忙了!我有很多事。你想出去吗?

tàimángleyǒuhěnduōshìxiǎngchūma

Quá bận! Tôi có nhiều việc. Bạn muốn ra ngoài không?

小林
小林

我不想出去。那些事太难了,我不明白。

xiǎngchūxiēshìtàinánlemíngbai

Tôi không muốn ra ngoài. Những việc đó quá khó, tôi không hiểu.

小南
小南

没关系。我帮你。我们回家吧。

méiguānxibāngmenhuíjiāba

Không sao. Tôi giúp bạn. Chúng ta về nhà thôi.

小林
小林

好,谢谢!那个包是你的吗?

hǎoxièxiegebāoshìdema

Được, cảm ơn! Cái túi đó là của bạn không?

小南
小南

不是,是别的。我们走吧。

shìshìbiédemenzǒuba

Không phải, là cái khác. Chúng ta đi thôi.

小林
小林

我的包不在这里,我看错了吗?

debāozàizhèlikàncuòlema

Túi của tôi không ở đây, tôi nhìn nhầm à?

小南
小南

你没看错,你的包在楼下。

méikàncuòdebāozàilóuxià

Bạn không nhìn nhầm đâu, túi của bạn ở dưới nhà.

小林
小林

太好了。明天我要坐飞机去北京,事很多。

tàihǎolemíngtiānyàozuòfēiběijīngshìhěnduō

Tốt quá. Mai tôi phải đi máy bay đến Bắc Kinh, việc nhiều lắm.

小南
小南

飞机几点飞?你要早点儿休息。

fēidiǎnfēiyàozǎodiǎnrxiūxi

Mấy giờ máy bay cất cánh? Bạn phải nghỉ sớm một chút đấy.