Giá tại website đang giảm giá sâu, mua ở website dùng ở app

Bài 1: Bữa ăn gia đình

午饭

Học mẫu 太 + 形容词 + 了 và mẫu 想 + 动词, qua bữa ăn gia đình.

12 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~12 phút

Từ vựng12 từ

奶奶nǎinaiDanh từ
Illustration for 奶奶
  • 1.bà nội, bà (bên nội)
  • 2.bà, cụ (cách gọi tôn trọng phụ nữ lớn tuổi nói chung)

Ví dụ

我奶奶今年八十岁了。

wǒnǎinaijīnniánbāshísuìle。

Bà nội tôi năm nay tám mươi tuổi rồi.

奶奶,您请坐。

nǎinai,nínqǐngzuò。

Bà ơi, xin mời bà ngồi.

小孩儿xiǎoháirDanh từ
Illustration for 小孩儿
  • đứa trẻ, đứa béthường dùng để chỉ trẻ nhỏ hoặc con nít

Ví dụ

那个小孩儿在公园里玩。

nàgexiǎoháirzàigōngyuánliwán。

Đứa trẻ đó đang chơi trong công viên.

我喜欢和小孩儿一起玩。

wǒxǐhuanhéxiǎoháiryìqǐwán。

Tôi thích chơi với trẻ con.

小朋友xiǎopéngyouDanh từ
Illustration for 小朋友
  • 1.bạn nhỏ, em bécách gọi thân thiện dành cho trẻ nhỏ
  • 2.trẻ em, thiếu nhi

Ví dụ

你好,小朋友!

nǐhǎo,xiǎopéngyou!

Xin chào, bạn nhỏ!

这些小朋友很可爱。

zhèxiēxiǎopéngyouhěnkěài。

Những em bé này rất dễ thương.

爷爷yéyeDanh từ
Illustration for 爷爷
  • ông nội (bố của bố)

Ví dụ

我爷爷今年七十岁了。

wǒyéyejīnniánqīshísuìle。

Ông nội tôi năm nay bảy mươi tuổi rồi.

男孩儿nánháirDanh từ
Illustration for 男孩儿
  • 1.con trai, cậu bé
  • 2.chàng trai

Ví dụ

那个男孩儿是我的弟弟。

nàgenánháirshìwǒdedìdi。

Cậu bé đó là em trai tôi.

男孩儿喜欢踢足球。

nánháirxǐhuantīzúqiú。

Con trai thích đá bóng.

男朋友nánpéngyouDanh từ
Illustration for 男朋友
  • bạn trai

Ví dụ

我有男朋友了。

wǒyǒunánpéngyoule。

Tôi đã có bạn trai rồi.

男生nánshēngDanh từ
Illustration for 男生
  • 1.con trai, nam sinhthường dùng trong môi trường học đường hoặc để chỉ phái nam
  • 2.đàn ông, phái mạnhngữ cảnh chung

Ví dụ

他是男生。

tāshìnánshēng。

Anh ấy là con trai.

我们班有十个男生。

wǒmenbānyǒushígènánshēng。

Lớp chúng tôi có mười nam sinh.

包子bāoziDanh từ
Illustration for 包子
  • bánh bao

Ví dụ

我早餐经常吃包子。

wǒzǎocānjīngchángchībāozi。

Tôi thường ăn bánh bao vào bữa sáng.

午饭wǔfànDanh từ
Illustration for 午饭
  • 1.bữa trưa
  • 2.cơm trưathường chỉ thức ăn hoặc bữa ăn vào buổi trưa

Ví dụ

我们一起去吃午饭吧。

wǒmenyìqǐqùchīwǔfànba。

Chúng ta cùng đi ăn trưa đi.

你午饭吃什么?

nǐwǔfànchīshénme?

Bạn ăn trưa món gì?

奶nǎiDanh từ
Illustration for 奶
  • 1.sữa
  • 2.vú, ngực

Ví dụ

我喜欢喝牛奶。

wǒxǐhuanhēniúnǎi。

Tôi thích uống sữa bò.

宝宝在喝妈妈的奶。

bǎobaozàihēmāmadenǎi。

Em bé đang bú sữa mẹ.

早饭zǎofànDanh từ
Illustration for 早饭
  • bữa sáng

Ví dụ

我吃早饭。

wǒchīzǎofàn。

Tôi ăn sáng.

你吃早饭了吗?

nǐchīzǎofànlema?

Bạn ăn sáng chưa?

饿èTính từ
Illustration for 饿
  • đóidùng khi cần nói về cảm giác đói bụng

Ví dụ

我饿了。

wǒèle。

Tôi đói rồi.

你饿不饿?

nǐèbuè?

Bạn có đói không?

Ngữ pháp

Quá... rồi

S + 太 + 形容词 + 了

Dùng mẫu câu này để nhấn mạnh một tính từ, thường mang nghĩa "quá... rồi", thể hiện sự ngạc nhiên hoặc mức độ cao. '了' ở cuối câu giúp câu hoàn chỉnh và nhấn mạnh hơn.

这个包子太好吃了!

zhègebāozitàihǎochīle!

Cái bánh bao này quá ngon!

我太饿了!

wǒtàièle!

Tôi đói quá!

Muốn làm gì

S + 想 + 动词

'想' được đặt trước một động từ để diễn tả mong muốn, ý muốn thực hiện hành động đó. Đây là cách diễn đạt đơn giản về nhu cầu hoặc mong muốn.

我想吃早饭。

wǒxiǎngchīzǎofàn。

Tôi muốn ăn sáng.

弟弟想喝水。

dìdixiǎnghēshuǐ。

Em trai muốn uống nước.

Hội thoại

Bữa ăn gia đình

Một buổi trưa, một người mẹ hỏi con trai.

妈妈
妈妈

儿子,你想吃什么?

érzi,nǐxiǎngchīshénme?

Con ơi, con muốn ăn gì?

儿子
儿子

妈妈,我想吃包子。午饭有包子吗?

māma,wǒxiǎngchībāozi。wǔfànyǒubāozima?

Mẹ ơi, con muốn ăn bánh bao. Bữa trưa có bánh bao không?

妈妈
妈妈

有。爷爷也想吃包子。

yǒu。yéyeyěxiǎngchībāozi。

Có. Ông nội cũng muốn ăn bánh bao.

儿子
儿子

好!妹妹也想来吃饭。她喜欢吃包子,喝牛奶。

hǎo!mèimeiyěxiǎngláichīfàn。tāxǐhuanchībāozi,hēniúnǎi。

Được! Em gái cũng muốn đến ăn. Em ấy thích ăn bánh bao và uống sữa.

妈妈
妈妈

好。你们太饿了,快来吃午饭吧!

hǎo。nǐmentàièle,kuàiláichīwǔfànba!

Được. Các con đói quá rồi, mau đến ăn trưa đi!

儿子
儿子

妈妈,早饭我吃了包子。奶奶吃了吗?

māma,zǎofànwǒchīlebāozi。nǎinaichīlema?

Mẹ ơi, bữa sáng con ăn bánh bao rồi. Bà nội đã ăn chưa ạ?

妈妈
妈妈

奶奶吃了。今天姐姐的男朋友也来吃午饭。

nǎinaichīle。jīntiānjiějiedenánpéngyouyěláichīwǔfàn。

Bà nội ăn rồi. Hôm nay bạn trai của chị con cũng đến ăn trưa.

儿子
儿子

是我们学校的男生吗?

shìwǒmenxuéxiàodenánshēngma?

Là bạn nam ở trường mình phải không ạ?

妈妈
妈妈

是。他有一个弟弟,他弟弟六岁。

shì。tāyǒuyígèdìdi,tādìdiliùsuì。

Đúng rồi. Cậu ấy có một em trai, em trai sáu tuổi.

儿子
儿子

他弟弟也来吃午饭吗?

tādìdiyěláichīwǔfànma?

Em trai cậu ấy cũng đến ăn trưa ạ?

妈妈
妈妈

来。小朋友都喜欢吃包子,喝牛奶。

lái。xiǎopéngyoudōuxǐhuanchībāozi,hēniúnǎi。

Có. Trẻ con đứa nào cũng thích ăn bánh bao và uống sữa.