Bài 1: Bữa ăn gia đình

午饭

Học mẫu 太 + 形容词 + 了 và mẫu 想 + 动词, qua bữa ăn gia đình.

12 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~12 phút

Từ vựng12 từ

包子bāoziDanh từ
  • bánh bao

Ví dụ

我早餐经常吃包子。

zǎocānjīngchángchībāozi

Tôi thường ăn bánh bao vào bữa sáng.

饿èTính từ
  • đóidùng khi cần nói về cảm giác đói bụng

Ví dụ

我饿了。

èle

Tôi đói rồi.

你饿不饿?

èbuè

Bạn có đói không?

nǎiDanh từ
  • 1.sữa
  • 2.vú, ngực

Ví dụ

我喜欢喝牛奶。

huanniúnǎi

Tôi thích uống sữa bò.

宝宝在喝妈妈的奶。

bǎobaozàimadenǎi

Em bé đang bú sữa mẹ.

奶奶nǎinaiDanh từ
  • 1.bà nội, bà (bên nội)
  • 2.bà, cụ (cách gọi tôn trọng phụ nữ lớn tuổi nói chung)

Ví dụ

我奶奶今年八十岁了。

nǎinaijīnniánshísuìle

Bà nội tôi năm nay tám mươi tuổi rồi.

奶奶,您请坐。

nǎinainínqǐngzuò

Bà ơi, xin mời bà ngồi.

男孩儿nánháirDanh từ
  • 1.con trai, cậu bé
  • 2.chàng trai

Ví dụ

那个男孩儿是我的弟弟。

genánháirshìdedi

Cậu bé đó là em trai tôi.

男孩儿喜欢踢足球。

nánháirhuanqiú

Con trai thích đá bóng.

男朋友nánpéngyouDanh từ
  • bạn trai

Ví dụ

我有男朋友了。

yǒunánpéngyoule

Tôi đã có bạn trai rồi.

男生nánshēngDanh từ
  • 1.con trai, nam sinhthường dùng trong môi trường học đường hoặc để chỉ phái nam
  • 2.đàn ông, phái mạnhngữ cảnh chung

Ví dụ

他是男生。

shìnánshēng

Anh ấy là con trai.

我们班有十个男生。

menbānyǒushínánshēng

Lớp chúng tôi có mười nam sinh.

午饭fànDanh từ
  • 1.bữa trưa
  • 2.cơm trưathường chỉ thức ăn hoặc bữa ăn vào buổi trưa

Ví dụ

我们一起去吃午饭吧。

menchīfànba

Chúng ta cùng đi ăn trưa đi.

你午饭吃什么?

fànchīshénme

Bạn ăn trưa món gì?

小孩儿xiǎoháirDanh từ
  • đứa trẻ, đứa béthường dùng để chỉ trẻ nhỏ hoặc con nít

Ví dụ

那个小孩儿在公园里玩。

gexiǎoháirzàigōngyuánliwán

Đứa trẻ đó đang chơi trong công viên.

我喜欢和小孩儿一起玩。

huanxiǎoháirwán

Tôi thích chơi với trẻ con.

小朋友xiǎopéngyouDanh từ
  • 1.bạn nhỏ, em bécách gọi thân thiện dành cho trẻ nhỏ
  • 2.trẻ em, thiếu nhi

Ví dụ

你好,小朋友!

hǎoxiǎopéngyou

Xin chào, bạn nhỏ!

这些小朋友很可爱。

zhèxiēxiǎopéngyouhěnài

Những em bé này rất dễ thương.

爷爷yeDanh từ
  • ông nội (bố của bố)

Ví dụ

我爷爷今年七十岁了。

yejīnniánshísuìle

Ông nội tôi năm nay bảy mươi tuổi rồi.

早饭zǎofànDanh từ
  • bữa sáng

Ví dụ

我吃早饭。

chīzǎofàn

Tôi ăn sáng.

你吃早饭了吗?

chīzǎofànlema

Bạn ăn sáng chưa?

Ngữ pháp

Quá... rồi

S + 太 + 形容词 + 了

Dùng mẫu câu này để nhấn mạnh một tính từ, thường mang nghĩa "quá... rồi", thể hiện sự ngạc nhiên hoặc mức độ cao. '了' ở cuối câu giúp câu hoàn chỉnh và nhấn mạnh hơn.

这个包子太好吃了!

zhègebāozitàihǎochīle

Cái bánh bao này quá ngon!

我太饿了!

tàièle

Tôi đói quá!

Muốn làm gì

S + 想 + 动词

'想' được đặt trước một động từ để diễn tả mong muốn, ý muốn thực hiện hành động đó. Đây là cách diễn đạt đơn giản về nhu cầu hoặc mong muốn.

我想吃早饭。

xiǎngchīzǎofàn

Tôi muốn ăn sáng.

弟弟想喝水。

dixiǎngshuǐ

Em trai muốn uống nước.

Hội thoại

Bữa ăn gia đình

Một buổi trưa, một người mẹ hỏi con trai.

妈妈
妈妈

儿子,你想吃什么?

érzixiǎngchīshénme

Con ơi, con muốn ăn gì?

儿子
儿子

妈妈,我想吃包子。午饭有包子吗?

maxiǎngchībāozifànyǒubāozima

Mẹ ơi, con muốn ăn bánh bao. Bữa trưa có bánh bao không?

妈妈
妈妈

有。爷爷也想吃包子。

yǒuyexiǎngchībāozi

Có. Ông nội cũng muốn ăn bánh bao.

儿子
儿子

好!妹妹也想来吃饭。她喜欢吃包子,喝牛奶。

hǎomèimeixiǎngláichīfànhuanchībāoziniúnǎi

Được! Em gái cũng muốn đến ăn. Em ấy thích ăn bánh bao và uống sữa.

妈妈
妈妈

好。你们太饿了,快来吃午饭吧!

hǎomentàièlekuàiláichīfànba

Được. Các con đói quá rồi, mau đến ăn trưa đi!

儿子
儿子

妈妈,早饭我吃了包子。奶奶吃了吗?

mazǎofànchīlebāozinǎinaichīlema

Mẹ ơi, bữa sáng con ăn bánh bao rồi. Bà đã ăn chưa ạ?

妈妈
妈妈

奶奶吃了。今天姐姐的男朋友也来吃午饭。

nǎinaichīlejīntiānjiějiedenánpéngyouláichīfàn

Bà ăn rồi. Hôm nay bạn trai của chị con cũng đến ăn trưa.

儿子
儿子

是我们学校的男生吗?

shìmenxuéxiàodenánshēngma

Là bạn nam ở trường mình phải không ạ?

妈妈
妈妈

是。他有一个弟弟,他弟弟六岁。

shìyǒudidiliùsuì

Đúng rồi. Cậu ấy có một em trai, em trai sáu tuổi.

儿子
儿子

他弟弟也来吃午饭吗?

diláichīfànma

Em trai cậu ấy cũng đến ăn trưa ạ?

妈妈
妈妈

来。小朋友都喜欢吃包子,喝牛奶。

láixiǎopéngyoudōuhuanchībāoziniúnǎi

Có. Trẻ con đứa nào cũng thích ăn bánh bao và uống sữa.