Giá tại website đang giảm giá sâu, mua ở website dùng ở app

Bài 4: Đếm đồ vật

一二三

Học mẫu Số đếm + 个/本/块 + 名词 và mẫu 几 + 量词 + 名词?, qua đếm đồ vật.

12 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~15 phút

Từ vựng12 từ

一yīSố từ
Illustration for 一
  • số mộtkhi đứng một mình hoặc đếm từ 1-10

Ví dụ

一个苹果

yígèpíngguǒ

Một quả táo

一,二,三

yī,èr,sān

Một, hai, ba

二èrSố từ
Illustration for 二
  • số haikhi đếm số lượng

Ví dụ

二月

èryuè

Tháng Hai

二加二等于四

èrjiāèrděngyúsì

Hai cộng hai bằng bốn

三sānSố từ
Illustration for 三
  • số ba

Ví dụ

三个人

sāngèrén

Ba người

三月

sānyuè

Tháng ba

四sìSố từ
Illustration for 四
  • số bốnđọc gần giống 死 (sǐ, chết) nên người Trung Quốc thường kiêng số này

Ví dụ

四把椅子

sìbǎyǐzi

Bốn cái ghế

四季

sìjì

Bốn mùa

五wǔSố từ
Illustration for 五
  • số năm

Ví dụ

五天

wǔtiān

Năm ngày

五月五日

wǔyuèwǔrì

Ngày mùng 5 tháng 5

六liùSố từ
Illustration for 六
  • số sáusố đếm từ 1 đến 10

Ví dụ

六本书。

liùběnshū。

Sáu cuốn sách.

我六点起床。

wǒliùdiǎnqǐchuáng。

Tôi sáu giờ dậy.

七qīSố từ
Illustration for 七
  • số bảysố đếm từ 1 đến 10

Ví dụ

七个人。

qīgèrén。

Bảy người.

他七岁。

tāqīsuì。

Anh ấy bảy tuổi.

八bāSố từ
Illustration for 八
  • số támsố đếm từ 1 đến 10

Ví dụ

八杯水。

bābēishuǐ。

Tám cốc nước.

现在是八月。

xiànzàishìbāyuè。

Bây giờ là tháng Tám.

九jiǔSố từ
Illustration for 九
  • số chínsố đếm từ 1 đến 10

Ví dụ

九点上课。

jiǔdiǎnshàngkè。

Chín giờ lên lớp.

他哥哥九岁。

tāgēgejiǔsuì。

Anh trai anh ấy chín tuổi.

十shíSố từ
Illustration for 十
  • số mườisố đếm từ 1 đến 10

Ví dụ

十个苹果。

shígèpíngguǒ。

Mười quả táo.

我十点睡觉。

wǒshídiǎnshuìjiào。

Tôi mười giờ đi ngủ.

零língSố từ
Illustration for 零
  • số không

Ví dụ

我的电话是零一二三。

wǒdediànhuàshìlíngyīèrsān。

Số điện thoại của tôi là 0123.

看kànĐộng từ
Illustration for 看
  • 1.xem, nhìncó thể dùng cho xem TV, đọc sách, gặp gỡ
  • 2.thăm, khám (bệnh); đi khámvd 看病 kànbìng (đi khám bệnh), 看医生 (đi bác sĩ), 看朋友 (thăm bạn)

Ví dụ

看书。

kànshū。

Đọc sách.

看电视。

kàndiànshì。

Xem ti vi.

Ngữ pháp

Số lượng và danh từ (数词+量词+名词)

数词 + 个/本/块 + 名词

Trong tiếng Trung, khi nói về số lượng của một vật, ta đặt số đếm trước, sau đó là từ chỉ lượng (như 个 cho đồ vật chung, 本 cho sách, 块 cho tiền), rồi đến danh từ.

我有三个水果。

wǒyǒusāngèshuǐguǒ。

Tôi có ba quả hoa quả.

这里有两本书。

zhèliyǒuliǎngběnshū。

Ở đây có hai cuốn sách.

Hỏi số lượng nhỏ (几)

几 + 量词 + 名词?

Dùng 几 (jǐ) trước từ chỉ lượng và danh từ để hỏi về số lượng không lớn (thường dưới 10). Câu trả lời thường dùng số đếm tương ứng.

你有几个弟弟?

nǐyǒujǐgèdìdi?

Bạn có mấy người em trai?

桌子上有几本书?

zhuōzishàngyǒujǐběnshū?

Trên bàn có mấy cuốn sách?

Hội thoại

Đếm đồ vật

Một người mẹ hỏi con về số đồ vật trong cặp sách.

妈妈
妈妈

宝宝,你的书包里有几本书?

bǎobao,nǐdeshūbāoliyǒujǐběnshū?

Cục cưng, trong cặp sách của con có mấy cuốn sách?

小花
小花

妈妈,我有一本书。

māma,wǒyǒuyìběnshū。

Mẹ ạ, con có một cuốn sách.

妈妈
妈妈

好。有几个水果?

hǎo。yǒujǐgèshuǐguǒ?

Tốt. Có mấy quả hoa quả?

小花
小花

有三个水果。

yǒusāngèshuǐguǒ。

Có ba quả hoa quả.

妈妈
妈妈

对,三个水果。书包里有几个本子?

duì,sāngèshuǐguǒ。shūbāoliyǒujǐgèběnzi?

Đúng rồi, ba quả hoa quả. Trong cặp có mấy quyển vở?

小花
小花

有很多!我有二十个本子!

yǒuhěnduō!wǒyǒuèrshígèběnzi!

Nhiều lắm! Con có hai mươi quyển vở!

妈妈
妈妈

二十个?太多了!四个,五个,六个,妈妈来看看。

èrshígè?tàiduōle!sìgè,wǔgè,liùgè,māmaláikànkan。

Hai mươi quyển? Nhiều quá! Bốn, năm, sáu… để mẹ đếm xem.

小花
小花

七个,八个,九个。妈妈,是九个本子,不是二十个。

qīgè,bāgè,jiǔgè。māma,shìjiǔgèběnzi,búshìèrshígè。

Bảy, tám, chín. Mẹ ơi, là chín quyển vở chứ không phải hai mươi.

妈妈
妈妈

对,是九个。那钱呢?你有几块钱?

duì,shìjiǔgè。nàqiánne?nǐyǒujǐkuàiqián?

Đúng, chín quyển. Thế còn tiền? Con có mấy tệ?

小花
小花

我有五块钱。

wǒyǒuwǔkuàiqián。

Con có năm tệ.