Bài 5: Hỏi về đồ ăn và người bạn ở nước ngoài

面条

Học mẫu 是不是 + 谓语? và mẫu 有的 + 名词, qua hỏi về đồ ăn và người bạn ở nước ngoài.

10 từ vựng3 điểm ngữ pháp1 hội thoại~12 phút

Từ vựng10 từ

常常chángchángTrạng từ
  • 1.thường thường, hay, thường xuyên
  • 2.thườngnhấn mạnh sự lặp lại

Ví dụ

我常常去图书馆。

chángchángshūguǎn

Tôi thường đi thư viện.

他常常迟到。

chángchángchídào

Anh ấy hay đến muộn.

国外guówàiDanh từ
  • 1.nước ngoài, ngoài nước
  • 2.ngoại quốcdùng trong ngữ cảnh trang trọng hơn

Ví dụ

我哥哥在国外工作。

gezàiguówàigōngzuò

Anh trai tôi làm việc ở nước ngoài.

她想去国外旅行。

xiǎngguówàixíng

Cô ấy muốn đi du lịch nước ngoài.

Tính từ
  • khátdùng khi cần nói về cảm giác khát nước

Ví dụ

我很渴。

hěn

Tôi rất khát.

喝水吗?我渴。

shuǐma

Uống nước không? Tôi khát.

生病shēngbìngĐộng từ
  • bị ốm, bị bệnh

Ví dụ

他生病了,不能来上课。

shēngbìnglenéngláishàng

Anh ấy bị ốm, không thể đến lớp học.

如果生病了,应该去看医生。

guǒshēngbìngleyīnggāikànshēng

Nếu bị bệnh, nên đi khám bác sĩ.

是不是shìbushìCụm từ
  • có phải không, đúng không (dùng để hỏi xác nhận)

Ví dụ

你是不是中国人?

shìbushìzhōngguórén

Bạn có phải là người Trung Quốc không?

今天是不是很热?

jīntiānshìbushìhěn

Hôm nay có phải rất nóng không?

外国wàiguóDanh từ
  • 1.nước ngoài, ngoại quốc
  • 2.chỉ các quốc gia khác ngoài đất nước mình

Ví dụ

他想去外国旅游。

xiǎngwàiguóyóu

Anh ấy muốn đi du lịch nước ngoài.

外国朋友很多。

wàiguópéngyouhěnduō

Có rất nhiều bạn nước ngoài.

有的yǒudeĐại từ
  • một số, có những (dùng trước danh từ)Chỉ một phần không xác định trong tổng thể.

Ví dụ

有的人喜欢喝咖啡。

yǒuderénhuanfēi

Một số người thích uống cà phê.

有的书很有趣。

yǒudeshūhěnyǒu

Một số cuốn sách rất thú vị.

早上zǎoshàngDanh từ
  • buổi sángthời gian từ lúc trời sáng đến khoảng 10-11h trưa

Ví dụ

早上好!

zǎoshànghǎo

Chào buổi sáng!

知识zhīshiDanh từ
  • kiến thức, tri thức

Ví dụ

读书可以增长知识。

shūzēngzhǎngzhīshi

Đọc sách có thể làm tăng thêm kiến thức.

他掌握了丰富的专业知识。

zhǎnglefēngdezhuānzhīshi

Anh ấy nắm vững kiến thức chuyên môn phong phú.

deTrợ từ
  • 1.Biểu thị bổ ngữ trạng ngữ, tương đương 'một cách', 'thì', được dùng sau động từ hoặc tính từ để chỉ cách thức thực hiện hành động.
  • 2.đất, mặt đất (âm đọc khác: dì)vd 地上 dìshang (trên mặt đất), 地图 dìtú (bản đồ), 地铁 (tàu điện ngầm)

Ví dụ

他高兴地笑了。

gāoxìngdexiàole

Anh ấy cười một cách vui vẻ.

Ngữ pháp

Hỏi xác nhận

S + 是不是 + 谓语? (Câu hỏi xác nhận)

Cấu trúc '是不是' được dùng để đặt câu hỏi nhằm xác nhận lại một thông tin mà người nói đã biết hoặc nghi ngờ. Cấu trúc này tương đương với việc thêm 'có phải không' vào cuối câu trong tiếng Việt. Câu trả lời thường là '是' (đúng) hoặc '不是' (không đúng).

你是不是饿了?

shìbushìèle

Có phải bạn đói rồi không?

这是不是你的饭?

zhèshìbushìdefàn

Có phải đây là cơm của bạn không?

Chỉ một bộ phận

有的 + 名词

'有的' dùng trước danh từ để chỉ 'một số', 'một vài' trong tổng thể đã được nhắc đến hoặc ngầm hiểu. Nó tương đương với 'một số người/việc...', 'có những...'.

有的同学喜欢面条。

yǒudetóngxuéhuanmiàntiáo

Một số bạn học thích mì.

早上有的同学不吃早饭。

zǎoshàngyǒudetóngxuéchīzǎofàn

Buổi sáng có bạn học không ăn sáng.

Dùng "还是" để hỏi lựa chọn

A + 还是 + B?

Câu hỏi lựa chọn đặt hai khả năng ở hai bên "还是", người nghe chọn một trong hai. Khác với câu hỏi có/không, câu này KHÔNG thêm "吗" ở cuối.

你想吃肉还是面条?

xiǎngchīròuháishìmiàntiáo

Bạn muốn ăn thịt hay mì?

他在国外还是在家?

zàiguówàiháishìzàijiā

Anh ấy ở nước ngoài hay ở nhà?

Hội thoại

Hỏi về đồ ăn và người bạn ở nước ngoài

Tiểu Nam và Tiểu Lâm trò chuyện về đồ ăn và một người bạn.

小南
小南

小林,你是不是饿了?

xiǎolínshìbushìèle

Tiểu Lâm ơi, có phải bạn đói rồi không?

小林
小林

是,我饿了。我也很渴。

shìèlehěn

Đúng, tôi đói rồi. Tôi cũng rất khát.

小南
小南

你想吃什么?肉还是面条?

xiǎngchīshénmeròuháishìmiàntiáo

Bạn muốn ăn gì? Thịt hay mì?

小林
小林

我想吃面条。早上我常常吃面条。

xiǎngchīmiàntiáozǎoshàngchángchángchīmiàntiáo

Mình muốn ăn mì. Buổi sáng mình thường ăn mì.

小南
小南

好。小明是不是在国外?

hǎoxiǎomíngshìbushìzàiguówài

Được. Có phải Tiểu Minh đang ở nước ngoài không?

小林
小林

是,他在国外。他生病了,真不好。

shìzàiguówàishēngbìnglezhēnhǎo

Đúng, anh ấy ở nước ngoài. Anh ấy bị ốm rồi, thật không may.

小南
小南

他在外国学了很多知识。

zàiwàiguóxuélehěnduōzhīshi

Ở nước ngoài anh ấy học được rất nhiều kiến thức.

小林
小林

是的。有的人喜欢去国外,有的人喜欢在家。

shìdeyǒuderénhuanguówàiyǒuderénhuanzàijiā

Đúng vậy. Có người thích ra nước ngoài, có người thích ở nhà.

小南
小南

是啊。我也想去国外学习。

shìaxiǎngguówàixué

Đúng vậy. Mình cũng muốn ra nước ngoài học.