Bài 4: Tại nhà hàng (3/3)

在饭店

Học mẫu 想/要 + 动词 và mẫu 会/能 + 动词, qua cảnh tại nhà hàng (3/3).

10 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~14 phút

Từ vựng10 từ

唱歌chàngĐộng từ
  • hát

Ví dụ

我喜欢唱歌。

huanchàng

Tôi thích hát.

电影diànyǐngDanh từ
  • 1.phim, phim ảnh
  • 2.bộ phim

Ví dụ

我喜欢看电影。

huankàndiànyǐng

Tôi thích xem phim.

这个电影很好。

zhègediànyǐnghěnhǎo

Bộ phim này rất hay.

fànDanh từ
  • 1.cơm, gạo đã nấu chín
  • 2.bữa ăn
  • 3.(món) ăn, thức ăn

Ví dụ

我吃饭。

chīfàn

Tôi ăn cơm.

你想吃什么饭?

xiǎngchīshénmefàn

Bạn muốn ăn gì?

饭店fàndiànDanh từ
  • 1.nhà hàng
  • 2.khách sạnTrong một số ngữ cảnh, "khách sạn" cũng có thể chỉ nhà hàng lớn.

Ví dụ

我们在饭店。

menzàifàndiàn

Chúng tôi ở nhà hàng.

Danh từ
  • 1.bài hát
  • 2.hát, ca

Ví dụ

我喜欢这首歌。

huanzhèshǒu

Tôi thích bài hát này.

她歌唱得很好。

chàngdehěnhǎo

Cô ấy hát rất hay.

huìĐộng từ
  • 1.biết (làm gì đó)chỉ kỹ năng có thể học được
  • 2.sẽ (thể hiện khả năng xảy ra trong tương lai)
  • 3.cuộc họp; hội, tổ chứcvd 开会 kāihuì (họp), 会议 huìyì (hội nghị), 晚会 (dạ hội)

Ví dụ

我会说中文。

huìshuōzhōngwén

Tôi biết nói tiếng Trung.

明天我会来。

míngtiānhuìlái

Ngày mai tôi sẽ đến.

néngĐộng từ
  • 1.có thểchỉ khả năng hoặc sự cho phép
  • 2.biết (làm gì đó)trong ngữ cảnh chỉ kỹ năng

Ví dụ

我现在能吃饭了。

xiànzàinéngchīfànle

Bây giờ tôi có thể ăn cơm rồi.

你能说中文吗?

néngshuōzhōngwénma

Bạn có thể nói tiếng Trung không?

请问qǐngwènCụm từ
  • cho hỏicách nói lịch sự để bắt đầu câu hỏi

Ví dụ

请问,洗手间在哪?

qǐngwènshǒujiānzài

Cho hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?

tīngĐộng từ
  • nghedùng cho âm thanh, nhạc, bài giảng...

Ví dụ

听音乐。

tīngyīnyuè

Nghe nhạc.

听我说。

tīngshuō

Nghe tôi nói.

晚上wǎnshàngDanh từ
  • buổi tốikhoảng từ hoàng hôn đến khuya

Ví dụ

晚上见。

wǎnshàngjiàn

Tối gặp nhé.

Ngữ pháp

Muốn / sẽ làm gì (要)

S + 想/要 + 动词

Dùng 想 hoặc 要 trước động từ để nói muốn làm hoặc định làm việc gì; 要 có sắc thái "sẽ/cần" mạnh hơn 想.

我想看电影。

xiǎngkàndiànyǐng

Tôi muốn xem phim.

他要吃饭。

yàochīfàn

Anh ấy muốn ăn cơm.

Biết hoặc có thể làm gì

S + 会/能 + 动词

会 dùng để nói về kỹ năng đã học được (biết làm gì). 能 dùng để nói về khả năng thể chất hoặc sự cho phép (có thể làm gì). Cả hai đều đặt trước động từ.

我会唱歌。

huìchàng

Tôi biết hát.

你能唱歌吗?

néngchàngma

Bạn có thể hát không?

Hội thoại

Gọi thêm món và nói về sở thích

Tiểu Minh và Tiểu Lâm đang ở nhà hàng, họ nói chuyện với nhân viên phục vụ.

服务
服务员

两个人想吃什么?

liǎngrénxiǎngchīshénme

Hai người muốn ăn gì ạ?

小明
小明

我要一个菜,你呢?

yàocàine

Tôi gọi một món, còn bạn?

小林
小林

我想吃肉。请问,这里能听歌吗?

xiǎngchīròuqǐngwènzhèlinéngtīngma

Tôi muốn ăn thịt. Cho hỏi, ở đây có thể nghe nhạc không?

服务
服务员

能,我们饭店晚上有歌。

néngmenfàndiànwǎnshàngyǒu

Được ạ, buổi tối nhà hàng chúng tôi có nhạc.

小明
小明

太好了!吃了饭,我们去看电影吧?

tàihǎolechīlefànmenkàndiànyǐngba

Tuyệt quá! Ăn xong cơm, chúng ta đi xem phim nhé?

小林
小林

好啊!看了电影,我们去唱歌吧,我很会唱歌!

hǎoakànlediànyǐngmenchàngbahěnhuìchàng

Được thôi! Xem phim xong chúng ta đi hát nhé, tôi hát hay lắm!