Rất + tính từ
S + 很 + 形容词Mẫu câu này dùng để nhấn mạnh tính chất của sự vật hoặc người. '很' (rất) được đặt trước một tính từ để tăng mức độ của tính từ đó.
这个菜很好吃。
Món ăn này rất ngon.
今天的天气很热。
Thời tiết hôm nay rất nóng.
Học mẫu 很 + 形容词 và mẫu 太 + 形容词 + 了, qua món ăn ngon và bữa tối.
Ví dụ
这个菜很好吃。
Món ăn này rất ngon.
Ví dụ
我喜欢吃面条儿。
Tôi thích ăn mì.
妈妈做的面条儿很好吃。
Mì mẹ nấu rất ngon.
Ví dụ
天气很好。
Thời tiết rất tốt.
Ví dụ
你吃晚饭了吗?
Bạn đã ăn tối chưa?
我做了晚饭。
Tôi đã nấu bữa tối.
S + 很 + 形容词Mẫu câu này dùng để nhấn mạnh tính chất của sự vật hoặc người. '很' (rất) được đặt trước một tính từ để tăng mức độ của tính từ đó.
这个菜很好吃。
Món ăn này rất ngon.
今天的天气很热。
Thời tiết hôm nay rất nóng.
S + 太 + 形容词 + 了Mẫu câu này dùng để biểu thị cảm xúc mạnh, thường là ngạc nhiên hoặc phàn nàn về một tính chất nào đó quá mức. '太' (quá) đặt trước tính từ và '了' đặt cuối câu.
这水太少了。
Nước quá ít rồi.
今天太热了!
Hôm nay quá nóng!
Hai người bạn, Tiểu Lâm và Tiểu Nam, đang nói chuyện về thời tiết và bữa ăn trưa.
今天天气怎么样?
Thời tiết hôm nay thế nào?
今天太热了!
Hôm nay quá nóng!
是啊。你想喝什么?
Đúng vậy. Bạn muốn uống gì?
我想喝很多水。这个菜怎么样?
Tôi muốn uống nhiều nước. Món ăn này thế nào?
这个菜很好看,也很好吃。
Món ăn này rất đẹp, cũng rất ngon.
太好了!我要多吃菜,多喝水。
Tốt quá! Tôi phải ăn nhiều rau, uống nhiều nước.
晚饭你想吃什么?
Bữa tối bạn muốn ăn gì?
我想吃面条儿。这里的面条儿很好吃。
Tôi muốn ăn mì. Mì ở đây rất ngon.