Đang làm gì ở đâu
S + 在 + 地点 + 动词Mẫu câu này nói về nơi một hành động diễn ra: Chủ ngữ + 在 + địa điểm + động từ.
他在图书馆看书。
Anh ấy đang đọc sách ở thư viện.
我在家里写字。
Tôi đang viết chữ ở nhà.
Học mẫu 在 + 地点 + 动词 và mẫu 想 + 动词 + (宾语), qua cảnh trước khi đi học.
Ví dụ
我有一个杯子。
Tôi có một cái cốc.
Ví dụ
读书。
Đọc sách.
读报。
Đọc báo.
Ví dụ
我写汉字。
Tôi viết chữ Hán.
请写名字。
Xin hãy viết tên.
Ví dụ
这是桌子。
Đây là bàn.
Ví dụ
这个字怎么写?
Chữ này viết thế nào?
我会写一千个字。
Tôi biết viết một nghìn chữ.
S + 在 + 地点 + 动词Mẫu câu này nói về nơi một hành động diễn ra: Chủ ngữ + 在 + địa điểm + động từ.
他在图书馆看书。
Anh ấy đang đọc sách ở thư viện.
我在家里写字。
Tôi đang viết chữ ở nhà.
S + 想 + 动词 + (宾语)Dùng để diễn tả mong muốn, ý định của người nói. Từ 想 được đặt ngay trước động từ chính.
我想买一本书。
Tôi muốn mua một cuốn sách.
你想喝什么?
Bạn muốn uống gì?
Tiểu Lâm và Tiểu Nam nói chuyện vào buổi sáng trước khi đến trường.
你想喝什么?
Bạn muốn uống gì?
我想喝水。你呢?
Tôi muốn uống nước. Còn bạn?
我也喝水。你的杯子在哪里?
Tôi cũng uống nước. Cốc của bạn ở đâu?
在桌子上。你能帮我开一下门吗?
Ở trên bàn. Bạn có thể giúp tôi mở cửa được không?
好。你还要做什么吗?
Được. Bạn còn phải làm gì nữa không?
我要写几个字。
Tôi phải viết mấy chữ.
你写什么字?
Bạn viết chữ gì thế?
汉字。老师要我们读书,也要写汉字。
Chữ Hán. Cô giáo bảo chúng tôi đọc sách, cũng phải viết chữ Hán.
我也想读书写字。我们一起去学校吧。
Tôi cũng muốn đọc sách viết chữ. Chúng ta cùng đến trường nhé.