Học tiếng anh trọn đời 499k tại https://englishrankup.com

Bài 1: Trước khi đi học

学习

Học mẫu 在 + 地点 + 动词 và mẫu 想 + 动词 + (宾语), qua cảnh trước khi đi học.

5 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~14 phút

Từ vựng5 từ

读dúĐộng từ
Illustration for 读
  • đọcnhấn mạnh hành động đọc to hoặc đọc hiểu

Ví dụ

读书。

dúshū。

Đọc sách.

读报。

dúbào。

Đọc báo.

写xiěĐộng từ
Illustration for 写
  • viếtđộng từ chỉ hành động viết chữ hoặc sáng tạo văn bản

Ví dụ

我写汉字。

wǒxiěhànzì。

Tôi viết chữ Hán.

请写名字。

qǐngxiěmíngzi。

Xin hãy viết tên.

字zìDanh từ
Illustration for 字
  • 1.chữ, ký tựchỉ ký tự đơn lẻ trong tiếng Trung
  • 2.chữ viếtliên quan đến viết

Ví dụ

这个字怎么写?

zhègezìzěnmexiě?

Chữ này viết thế nào?

我会写一千个字。

wǒhuìxiěyìqiāngèzì。

Tôi biết viết một nghìn chữ.

杯子bēiziDanh từ
Illustration for 杯子
  • cốc, ly

Ví dụ

我有一个杯子。

wǒyǒuyígèbēizi。

Tôi có một cái cốc.

桌子zhuōziDanh từ
Illustration for 桌子
  • bàn (đồ vật)

Ví dụ

这是桌子。

zhèshìzhuōzi。

Đây là bàn.

Ngữ pháp

Đang làm gì ở đâu

S + 在 + 地点 + 动词

Mẫu câu này nói về nơi một hành động diễn ra: Chủ ngữ + 在 + địa điểm + động từ.

他在图书馆看书。

tāzàitúshūguǎnkànshū。

Anh ấy đang đọc sách ở thư viện.

我在家里写字。

wǒzàijiālixiězì。

Tôi đang viết chữ ở nhà.

Muốn làm gì

S + 想 + 动词 + (宾语)

Dùng để diễn tả mong muốn, ý định của người nói. Từ 想 được đặt ngay trước động từ chính.

我想买一本书。

wǒxiǎngmǎiyìběnshū。

Tôi muốn mua một cuốn sách.

你想喝什么?

nǐxiǎnghēshénme?

Bạn muốn uống gì?

Hội thoại

Trước khi đi học

Tiểu Lâm và Tiểu Nam nói chuyện vào buổi sáng trước khi đến trường.

小林
小林

你想喝什么?

nǐxiǎnghēshénme?

Bạn muốn uống gì?

小南
小南

我想喝水。你呢?

wǒxiǎnghēshuǐ。nǐne?

Tôi muốn uống nước. Còn bạn?

小林
小林

我也喝水。你的杯子在哪里?

wǒyěhēshuǐ。nǐdebēizizàinǎli?

Tôi cũng uống nước. Cốc của bạn ở đâu?

小南
小南

在桌子上。你能帮我开一下门吗?

zàizhuōzishàng。nǐnéngbāngwǒkāiyíxiàménma?

Ở trên bàn. Bạn có thể giúp tôi mở cửa được không?

小林
小林

好。你还要做什么吗?

hǎo。nǐháiyàozuòshénmema?

Được. Bạn còn phải làm gì nữa không?

小南
小南

我要写几个字。

wǒyàoxiějǐgezì。

Tôi phải viết mấy chữ.

小林
小林

你写什么字?

nǐxiěshénmezì?

Bạn viết chữ gì thế?

小南
小南

汉字。老师要我们读书,也要写汉字。

hànzì。lǎoshīyàowǒmendúshū,yěyàoxiěhànzì。

Chữ Hán. Cô giáo bảo chúng tôi đọc sách, cũng phải viết chữ Hán.

小林
小林

我也想读书写字。我们一起去学校吧。

wǒyěxiǎngdúshūxiězì。wǒmenyìqǐqùxuéxiàoba。

Tôi cũng muốn đọc sách viết chữ. Chúng ta cùng đến trường nhé.