Bài 3: Mua quần áo ở cửa hàng

音乐

Học cách dùng 觉得, 很, 都 qua chủ đề âm nhạc và giải trí & Quần áo và mua đồ.

13 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~14 phút

Từ vựng13 từ

电视diànshìDanh từ
  • tiviviết tắt của truyền hình

Ví dụ

我看电视。

kàndiànshì

Tôi xem tivi.

dōuTrạng từ
  • đều, tất cảchỉ sự bao quát toàn bộ

Ví dụ

我们都很好。

mendōuhěnhǎo

Chúng tôi đều rất tốt.

高兴gāoxìngTính từ
  • 1.vuithể hiện trạng thái hân hoan
  • 2.hạnh phúcnhẹ nhàng, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày

Ví dụ

我很高兴。

hěngāoxìng

Tôi rất vui.

见到你很高兴!

jiàndàohěngāoxìng

Rất vui được gặp bạn!

觉得juédeĐộng từ
  • 1.cảm thấydùng cho cảm xúc hoặc suy nghĩ cá nhân
  • 2.nghĩ rằngdùng khi bày tỏ ý kiến

Ví dụ

我觉得好吃。

juédehǎochī

Tôi cảm thấy ngon.

你怎么样?我觉得很好。

zěnmeyàngjuédehěnhǎo

Bạn thế nào? Tôi cảm thấy rất tốt.

kànĐộng từ
  • xem, nhìncó thể dùng cho xem TV, đọc sách, gặp gỡ

Ví dụ

看书。

kànshū

Đọc sách.

看电视。

kàndiànshì

Xem ti vi.

kuàiLượng từ
  • đơn vị tiền tệ (đồng), miếngDùng để đếm tiền hoặc vật thể.

Ví dụ

十块钱。

shíkuàiqián

Mười đồng.

mǎiĐộng từ
  • muahoạt động mua hàng

Ví dụ

我买书。

mǎishū

Tôi mua sách.

买苹果。

mǎipíngguǒ

Mua táo.

qiánDanh từ
  • tiền

Ví dụ

这个多少钱?

zhègeduōshǎoqián

Cái này bao nhiêu tiền?

商店shāngdiànDanh từ
  • cửa hàng

Ví dụ

去商店。

shāngdiàn

Đi cửa hàng.

tīngĐộng từ
  • nghedùng cho âm thanh, nhạc, bài giảng...

Ví dụ

听音乐。

tīngyīnyuè

Nghe nhạc.

听我说。

tīngshuō

Nghe tôi nói.

喜欢huanĐộng từ
  • thíchthể hiện sự ưa thích

Ví dụ

我喜欢你。

huan

Tôi thích bạn.

我喜欢看书。

huankànshū

Tôi thích đọc sách.

xīnTính từ
  • mớiđối lập với 'cũ' (jiù)

Ví dụ

这是新书。

zhèshìxīnshū

Đây là sách mới.

衣服fuDanh từ
  • quần áo

Ví dụ

我买衣服。

mǎifu

Tôi mua quần áo.

Ngữ pháp

Cảm thấy như thế nào

觉得 + tính từ / câu nhỏ

Từ 觉得 dùng để diễn tả cảm xúc, suy nghĩ chủ quan của người nói. Sau 觉得 thường là một tính từ hoặc một cụm từ ngắn.

我觉得这件衣服很好看。

juédezhèjiànfuhěnhǎokàn

Tôi cảm thấy bộ quần áo này rất đẹp.

你觉得高兴吗?

juédegāoxìngma

Bạn có cảm thấy vui không?

Đều làm gì

都 + 动词

Từ 都 được dùng để nhấn mạnh rằng tất cả các đối tượng trong một nhóm đều thực hiện một hành động hoặc có một tính chất chung. 都 được đặt trước động từ.

这些衣服我都喜欢。

zhèxiēfudōuhuan

Những bộ quần áo này tôi đều thích.

他们都是学生。

mendōushìxuéshēng

Họ đều là học sinh.

Hội thoại

Mua áo phông ở cửa hàng

Một khách hàng trẻ tên Linh đang mua sắm quần áo với người bạn tên Hoa.

Li
Linh

这个商店的衣服真多!

zhègeshāngdiàndefuzhēnduō

Quần áo ở cửa hàng này nhiều thật!

Ho
Hoa

是啊,我都喜欢。你想买什么?

shìadōuhuanxiǎngmǎishénme

Ừ nhỉ, tôi đều thích cả. Bạn muốn mua gì?

Li
Linh

我想买新衣服。这件红色的怎么样?

xiǎngmǎixīnfuzhèjiànhóngdezěnmeyàng

Tôi muốn mua quần áo mới. Bộ màu đỏ này thế nào?

Ho
Hoa

我觉得很好看!多少钱?

juédehěnhǎokànduōshǎoqián

Tôi cảm thấy rất đẹp! Bao nhiêu tiền?

Li
Linh

一百五十块。不贵。

bǎishíkuàiguì

Một trăm năm mươi đồng. Không đắt.

Ho
Hoa

你很高兴买新衣服!

hěngāoxìngmǎixīnfu

Bạn vui khi mua quần áo mới nhỉ!