Bài 2: Mua sách ở hiệu sách

买书

Học mẫu 有/没有 + (数量) + 东西 và mẫu 太 + 形容词 + 了!, qua mua sách ở hiệu sách.

3 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~12 phút

Từ vựng3 từ

běnDanh từ
  • 1.gốc, gốc rễ
  • 2.cơ bản, chủ yếu
  • 3.bản (dùng như từ đếm cho sách, vở...)

Ví dụ

我有一本汉语书。

yǒuběnhànshū

Tôi có một cuốn sách tiếng Trung.

这是我的书本。

zhèshìdeshūběn

Đây là sách vở của tôi.

shǎoTính từ
  • 1.ítđối lập với 多 (duō)
  • 2.thiếutrong một số ngữ cảnh

Ví dụ

钱很少。

qiánhěnshǎo

Tiền rất ít.

人少一点好。

rénshǎodiǎnhǎo

Ít người hơn thì tốt.

书包shūbāoDanh từ
  • cặp sách

Ví dụ

你的书包是什么颜色?

deshūbāoshìshénmeyán

Cặp sách của bạn màu gì?

Ngữ pháp

Có/Không có cái gì

S + 有/没有 + (数量) + 东西

Dùng '有' để nói sự sở hữu hoặc sự tồn tại. '没有' là dạng phủ định. Có thể thêm số lượng trước danh từ.

我有钱。

yǒuqián

Tôi có tiền.

她没有新书包。

méiyǒuxīnshūbāo

Cô ấy không có cặp sách mới.

Quá... rồi!

S + 太 + 形容词 + 了!

Dùng '太...了' để nhấn mạnh, diễn tả cảm xúc mạnh như ngạc nhiên, khen ngợi hoặc than phiền.

这本书太贵了!

zhèběnshūtàiguìle

Quyển sách này quá đắt!

这个地方太大了!

zhègefāngtàile

Nơi này rộng quá!

Hội thoại

Mua sách ở hiệu sách

Tiểu Nam và Tiểu Lâm ở hiệu sách.

小南
小南

这本书多少钱?

zhèběnshūduōshǎoqián

Quyển sách này bao nhiêu tiền?

小林
小林

二十五块。

èrshíkuài

Hai mươi lăm tệ.

小南
小南

太贵了!有不贵的吗?

tàiguìleyǒuguìdema

Đắt quá! Có cái nào không đắt không?

小林
小林

那本书十块钱,不太好看。

běnshūshíkuàiqiántàihǎokàn

Quyển sách đó mười tệ, nhưng không đẹp lắm.

小南
小南

我没有很多钱,还是买那本书吧。

méiyǒuhěnduōqiánháishìmǎiběnshūba

Tôi không có nhiều tiền, thôi mua quyển sách kia vậy.

小林
小林

好的。我也买一本。

hǎodemǎiběn

Được. Mình cũng mua một quyển.