Học tiếng anh trọn đời 499k tại https://englishrankup.com

Bài 4: Mua đồ ăn ở cửa hàng

买东西

Học mẫu 在 + 地点 + 动词 và mẫu 太 + 形容词 + 了, qua mua đồ ăn ở cửa hàng.

4 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~14 phút

Từ vựng4 từ

鸡蛋jīdànDanh từ
Illustration for 鸡蛋
  • trứng gà

Ví dụ

我吃了一个鸡蛋。

wǒchīleyígèjīdàn。

Tôi đã ăn một quả trứng.

鸡蛋怎么做?

jīdànzěnmezuò?

Trứng làm thế nào?

面包miànbāoDanh từ
Illustration for 面包
  • bánh mì

Ví dụ

我买了一些面包。

wǒmǎileyìxiēmiànbāo。

Tôi đã mua một ít bánh mì.

面包在哪儿?

miànbāozàinǎr?

Bánh mì ở đâu?

牛奶niúnǎiDanh từ
Illustration for 牛奶
  • sữa bò

Ví dụ

请给我牛奶。

qǐnggěiwǒniúnǎi。

Xin cho tôi sữa.

我每天喝牛奶。

wǒměitiānhēniúnǎi。

Tôi uống sữa mỗi ngày.

拿náĐộng từ
Illustration for 拿
  • 1.cầm, lấy, nắm
  • 2.dùng, lấy (cách thức)

Ví dụ

请拿这个。

qǐngnázhège。

Xin hãy lấy cái này.

我拿笔写字。

wǒnábǐxiězì。

Tôi cầm bút viết chữ.

Ngữ pháp

Đang làm gì ở đâu

在 + 地点 + 动词

Dùng '在' + nơi chốn đặt trước động từ để nói hành động diễn ra ở đâu. Muốn nhấn mạnh hành động đang diễn ra thì thêm '正' thành '正在'.

我在商店买面包。

wǒzàishāngdiànmǎimiànbāo。

Tôi đang mua bánh mì ở cửa hàng.

他正在商店看东西。

tāzhèngzàishāngdiànkàndōngxi。

Anh ấy đang xem đồ trong cửa hàng.

Quá... rồi!

太 + 形容词 + 了

Dùng để nhấn mạnh mức độ cao của tính từ, thường mang cảm xúc tích cực hoặc tiêu cực. '了' cuối câu giúp câu tự nhiên hơn.

这个鸡蛋太贵了!

zhègejīdàntàiguìle!

Quả trứng gà này quá đắt!

这个面包太贵了!

zhègemiànbāotàiguìle!

Cái bánh mì này quá đắt!

Hội thoại

Mua đồ ăn ở cửa hàng

Tiểu Hoa và Tiểu Lâm đang nói chuyện về việc mua sắm.

小花
小花

你在哪里?

nǐzàinǎli?

Bạn đang ở đâu?

小林
小林

我在商店买面条和牛奶。

wǒzàishāngdiànmǎimiàntiáohéniúnǎi。

Tôi đang ở cửa hàng mua mì và sữa.

小花
小花

商店的面包贵不贵?

shāngdiàndemiànbāoguìbuguì?

Bánh mì ở cửa hàng có đắt không?

小林
小林

面包有点儿贵。鸡蛋不贵。商店没有菜了。

miànbāoyǒudiǎnrguì。jīdànbúguì。shāngdiànméiyǒucàile。

Bánh mì hơi đắt. Trứng gà thì không đắt. Cửa hàng hết rau rồi.

小花
小花

好的。我去商店买鸡蛋。要拿钱吗?

hǎode。wǒqùshāngdiànmǎijīdàn。yàonáqiánma?

Được. Tôi đi cửa hàng mua trứng gà. Cần mang tiền không?

小林
小林

要拿钱。你拿二十块吧。

yàonáqián。nǐnáèrshíkuàiba。

Phải mang tiền. Bạn cầm hai mươi tệ nhé.