Bài 1: Bạn qua mạng và tiếng Trung

网友

Học mẫu 在 + nơi chốn + 动词 và mẫu 要 + 动词, qua bạn qua mạng và tiếng Trung.

3 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~12 phút

Từ vựng3 từ

国家guójiāDanh từ
  • 1.quốc gia, đất nước
  • 2.nhà nước

Ví dụ

中国是一个很大的国家。

zhōngguóshìhěndeguójiā

Trung Quốc là một đất nước rất lớn.

我的国家很美丽。

deguójiāhěnměi

Đất nước tôi rất đẹp.

说话shuōhuàĐộng từ
  • 1.nói chuyện, nói
  • 2.lên tiếng, phát biểu ý kiếndùng khi ai đó lên tiếng, nêu ý kiến trong một cuộc trao đổi

Ví dụ

他不说话。

shuōhuà

Anh ấy không nói chuyện.

请说话慢一点。

qǐngshuōhuàmàndiǎn

Xin nói chậm một chút.

zhōngDanh từ
  • trung, giữa, trong

Ví dụ

箱子中有很多书。

xiāngzizhōngyǒuhěnduōshū

Trong hộp có rất nhiều sách.

Ngữ pháp

Đang làm gì ở đâu

S + 在 + nơi chốn + 动词

Dùng 在 kết hợp với nơi chốn để chỉ địa điểm diễn ra hành động. 在 đặt trước nơi chốn, động từ theo sau.

我在家上网。

zàijiāshàngwǎng

Tôi ở nhà lên mạng.

他在图书馆学习汉语。

zàishūguǎnxuéhàn

Anh ấy ở thư viện học tiếng Trung.

Sắp / muốn làm gì

S + 要 + 动词

Dùng 要 trước động từ để diễn tả ý định sắp làm một việc gì đó trong tương lai gần hoặc có nhu cầu muốn làm.

明天我要考试。

míngtiānyàokǎoshì

Ngày mai tôi có kỳ thi.

我要买一个本子。

yàomǎiběnzi

Tôi muốn mua một quyển vở.

Hội thoại

Trao đổi về học tiếng Trung

Hai sinh viên, Tiểu Lâm và Tiểu Minh, nói chuyện về việc học.

小林
小林

明天你要做什么?

míngtiānyàozuòshénme

Ngày mai bạn định làm gì?

小明
小明

我要在家上网。

yàozàijiāshàngwǎng

Tôi định ở nhà lên mạng.

小林
小林

你上网做什么?

shàngwǎngzuòshénme

Bạn lên mạng làm gì?

小明
小明

我要学习汉语。

yàoxuéhàn

Mình định học tiếng Trung.

小林
小林

很好!你在哪儿学习汉语?

hěnhǎozàinǎrxuéhàn

Tốt lắm! Bạn học tiếng Trung ở đâu?

小明
小明

我在家上网学习。

zàijiāshàngwǎngxué

Tôi ở nhà lên mạng học.

小林
小林

你有中国网友吗?

yǒuzhōngguówǎngyǒuma

Bạn có bạn qua mạng người Trung Quốc không?

小明
小明

有。我们常常在网上说话,我的汉语好多了。

yǒumenchángchángzàiwǎngshàngshuōhuàdehànhǎoduōle

Có. Chúng tôi thường nói chuyện trên mạng, tiếng Trung của tôi khá lên nhiều rồi.