Học tiếng anh trọn đời 499k tại https://englishrankup.com

Bài 4: Giúp đỡ trong phòng

拿东西

Học mẫu 帮 + 人 + 动词 và mẫu 给 + 人 + 东西, qua giúp đỡ trong phòng.

7 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~11 phút

Từ vựng7 từ

别biéTính từ
Illustration for 别
  • 1.khác, khác biệt
  • 2.đừng (dùng trong câu mệnh lệnh để ngăn cấm)
  • 3.rời đi, chia tay

Ví dụ

别说话!

biéshuōhuà!

Đừng nói chuyện!

你别去。

nǐbiéqù。

Bạn đừng đi.

重要zhòngyàoTính từ
Illustration for 重要
  • quan trọng

Ví dụ

学习中文很重要。

xuéxízhōngwénhěnzhòngyào。

Học tiếng Trung rất quan trọng.

这是一个重要的问题。

zhèshìyígèzhòngyàodewèntí。

Đây là một vấn đề quan trọng.

放fàngĐộng từ
Illustration for 放
  • 1.đặt, để
  • 2.buông, thả
  • 3.phóng, tha
  • 4.mở, phát, bật (nhạc/phim)vd 放音乐 (mở nhạc), 放电影 (chiếu phim)

Ví dụ

请把书放在桌子上。

qǐngbǎshūfàngzàizhuōzishàng。

Xin hãy đặt sách lên bàn.

得到dédàoĐộng từ
Illustration for 得到
  • 1.nhận được, đạt được
  • 2.thu được

Ví dụ

我得到了一个礼物。

wǒdédàoleyígèlǐwù。

Tôi đã nhận được một món quà.

他得到了老师的表扬。

tādédàolelǎoshīdebiǎoyáng。

Anh ấy đã nhận được lời khen của thầy.

分fēnĐộng từ
Illustration for 分
  • 1.phân, chia (tách ra)
  • 2.phân phát, phân phối
  • 3.phân biệt
  • 4.phútvd 五分钟 wǔ fēnzhōng (năm phút), 八点十分 (8 giờ 10)
  • 5.điểm (số điểm); xu (đơn vị tiền)vd 一百分 (100 điểm), 一分钱 (một xu)

Ví dụ

我们把蛋糕分成三份。

wǒmenbǎdàngāofēnchéngsānfèn。

Chúng tôi chia cái bánh thành ba phần.

现在是三点十分。

xiànzàishìsāndiǎnshífēn。

Bây giờ là ba giờ mười phút.

帮bāngĐộng từ
Illustration for 帮
  • 1.giúp đỡ, giúp
  • 2.hỗ trợ, ủng hộ

Ví dụ

谢谢你帮我。

xièxienǐbāngwǒ。

Cảm ơn bạn đã giúp tôi.

门ménDanh từ
Illustration for 门
  • 1.cửa
  • 2.ngành, lĩnh vực
  • 3.họ Môn
  • 4.lượng từ dùng cho môn học, kỹ năng, khẩu (súng, pháo)...vd 一门课 (một môn học), 一门手艺 (một nghề)

Ví dụ

请关门。

qǐngguānmén。

Xin hãy đóng cửa.

这是一门课。

zhèshìyìménkè。

Đây là một môn học.

Ngữ pháp

Nhờ/ giúp ai làm gì

S + 帮 + 人 + 动词

Đặt từ 帮 (giúp) trước một người và sau đó là động từ, để diễn tả việc giúp đỡ ai đó làm một việc cụ thể.

请你帮我拿这个东西。

qǐngnǐbāngwǒnázhègedōngxi。

Làm ơn lấy giúp tôi thứ này.

妈妈帮我拿书。

māmabāngwǒnáshū。

Mẹ giúp mình lấy sách.

Cho ai cái gì

S + 给 + 人 + 东西

Sử dụng cấu trúc này để diễn tả hành động tặng, biếu, hoặc cho ai đó một đồ vật. 给 có nghĩa là 'cho'.

朋友给我一本书。

péngyougěiwǒyìběnshū。

Bạn cho mình một cuốn sách.

我给他一个重要的东西。

wǒgěitāyígèzhòngyàodedōngxi。

Tôi đưa cho anh ấy một thứ quan trọng.

Hội thoại

Giúp đỡ trong phòng

Hai người bạn, Tiểu Lâm và Tiểu Nam, đang ở trong phòng.

小林
小林

请帮我拿那个东西,好吗?

qǐngbāngwǒnánàgedōngxi,hǎoma?

Làm ơn lấy giúp tôi thứ kia, được không?

小南
小南

哪个东西?

nǎgèdōngxi?

Thứ nào?

小林
小林

那个重要的东西,在门旁边。

nàgezhòngyàodedōngxi,zàiménpángbiān。

Thứ quan trọng đó, ở cạnh cửa.

小南
小南

好的,我给你。放在哪里?

hǎode,wǒgěinǐ。fàngzàinǎli?

Được, tôi cho bạn. Để ở đâu?

小林
小林

请放在桌子上。谢谢你帮我!

qǐngfàngzàizhuōzishàng。xièxienǐbāngwǒ!

Đặt lên bàn giúp tôi. Cảm ơn bạn đã giúp!

小南
小南

别客气,朋友要帮朋友。

biékèqi,péngyouyàobāngpéngyou。

Đừng khách sáo, bạn bè thì phải giúp nhau.

小林
小林

我们放这些东西吧,你放上边,我放下边。

wǒmenfàngzhèxiēdōngxiba,nǐfàngshàngbian,wǒfàngxiàbian。

Chúng ta xếp mấy thứ này nhé, bạn để lên trên, tôi để xuống dưới.

小南
小南

好。这本书能给我吗?

hǎo。zhèběnshūnénggěiwǒma?

Được. Quyển sách này cho tôi được không?

小林
小林

给你。你帮了我很多。

gěinǐ。nǐbānglewǒhěnduō。

Cho bạn đấy. Bạn giúp tôi nhiều lắm.