Học tiếng anh trọn đời 499k tại https://englishrankup.com

Bài 5: Kể chuyện và hỏi đường

过去的事

Học mẫu V + 过 + (O) và mẫu 不 / 没(有) + 动词, qua kể chuyện và hỏi đường.

3 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~12 phút

Từ vựng3 từ

忘记wàngjìĐộng từ
Illustration for 忘记
  • quên

Ví dụ

我忘记他的名字了。

wǒwàngjìtādemíngzile。

Tôi đã quên tên anh ấy rồi.

别忘记明天的会议。

biéwàngjìmíngtiāndehuìyì。

Đừng quên cuộc họp ngày mai.

知道zhīdaoĐộng từ
Illustration for 知道
  • 1.biếtthông thường, dùng cho sự hiểu biết
  • 2.hiểunhẹ

Ví dụ

我知道了。

wǒzhīdaole。

Tôi biết rồi.

你知道吗?

nǐzhīdaoma?

Bạn có biết không?

常chángTrạng từ
Illustration for 常
  • thường, hay, luôn

Ví dụ

我常喝茶。

wǒchánghēchá。

Tôi hay uống trà.

他常来这儿。

tāchángláizhèr。

Anh ấy hay đến đây.

Ngữ pháp

Diễn tả kinh nghiệm trong quá khứ

S + V + 过 + (O)

Dùng động từ + 过 để nói về một hành động đã xảy ra ít nhất một lần trong quá khứ, thường nhấn mạnh kinh nghiệm đã có. Thường dùng với các từ thời gian như 以前 (trước đây).

我听过这个事。

wǒtīngguòzhègeshì。

Tôi từng nghe chuyện này rồi.

你知道这个地方吗?我去过。

nǐzhīdaozhègedìfāngma?wǒqùguò。

Bạn có biết địa điểm này không? Tôi đã từng đến.

Trạng từ phủ định 不 và 没

S + 不 / 没(有) + 动词

不 phủ định ý muốn, thói quen hay tính chất (không, chẳng); 没 phủ định việc đã xảy ra hay đã có (chưa, không có). Cả hai đứng TRƯỚC động từ. Với việc trong quá khứ phải dùng 没, không dùng 不.

我没听过这个事。

wǒméitīngguòzhègeshì。

Tôi chưa nghe chuyện này bao giờ.

不要忘记,走路一会儿就到。

búyàowàngjì,zǒulùyíhuìrjiùdào。

Đừng quên nhé, đi bộ một lát là tới.

Hội thoại

Kể chuyện và hỏi đường

Tiểu Lâm và Tiểu Nam nói chuyện sau giờ học.

小林
小林

昨天老师说的那个事很好,你听过吗?

zuótiānlǎoshīshuōdenàgeshìhěnhǎo,nǐtīngguòma?

Chuyện hôm qua cô giáo kể rất hay, bạn nghe chưa?

小南
小南

没有,我没听过。你知道是什么事吗?

méiyǒu,wǒméitīngguò。nǐzhīdaoshìshénmeshìma?

Chưa, tôi chưa nghe. Bạn biết là chuyện gì không?

小林
小林

是一个老师和学生的事,很好。

shìyígèlǎoshīhéxuéshēngdeshì,hěnhǎo。

Là chuyện về một thầy giáo và học sinh, rất hay.

小南
小南

真好!对了,请问从这里到图书馆远吗?

zhēnhǎo!duìle,qǐngwèncóngzhèlidàotúshūguǎnyuǎnma?

Hay đấy! À, cho hỏi từ đây đến thư viện có xa không?

小林
小林

不远,走路一会儿就到。我常去那里看书。

bùyuǎn,zǒulùyíhuìrjiùdào。wǒchángqùnàlikànshū。

Không xa, đi bộ một lát là tới. Mình hay đến đó đọc sách.

小南
小南

我忘记图书馆在哪里了,你再说一次。

wǒwàngjìtúshūguǎnzàinǎlile,nǐzàishuōyícì。

Tôi quên mất thư viện ở đâu rồi, bạn nói lại lần nữa đi.

小林
小林

从这里往前走,图书馆就在学校旁边。

cóngzhèliwǎngqiánzǒu,túshūguǎnjiùzàixuéxiàopángbiān。

Từ đây đi thẳng, thư viện ở ngay cạnh trường.