Bài 6: Các hướng xung quanh

左右前后

Học mẫu A + 离 + B + 远/近 và mẫu 在 + 方位词, qua các hướng xung quanh.

4 từ vựng3 điểm ngữ pháp1 hội thoại~12 phút

Từ vựng4 từ

机场chǎngDanh từ
  • sân bay

Ví dụ

我去机场。

chǎng

Tôi đi sân bay.

右边yòubianDanh từ
  • bên phảichỉ phía tay phải của người nói hoặc của đối tượng được nhắc đến

Ví dụ

银行在右边。

yínhángzàiyòubian

Ngân hàng ở bên phải.

中间zhōngjiānDanh từ
  • giữa, ở chính giữachỉ vị trí nằm ở điểm trung tâm hoặc khoảng thời gian giữa hai sự kiện

Ví dụ

书在桌子中间。

shūzàizhuōzizhōngjiān

Cuốn sách ở giữa bàn.

左边zuǒbianDanh từ
  • bên tráichỉ phía tay trái của người nói hoặc của đối tượng được nhắc đến

Ví dụ

图书馆在左边。

shūguǎnzàizuǒbian

Thư viện ở bên trái.

Ngữ pháp

Hỏi khoảng cách giữa hai nơi

Địa điểm A + 离 + Địa điểm B + 远/近

"离" dùng để chỉ khoảng cách so với một điểm mốc (không có nghĩa "xa"; "xa" là 远).

机场离火车站远吗?

chǎnghuǒchēzhànyuǎnma

Sân bay có xa ga tàu hoả không?

我家离车站不远。

jiāchēzhànyuǎn

Nhà tôi không xa bến xe.

Mô tả vị trí của một vật/người

... 在 + Địa điểm tham chiếu + 方位词 (前面/后面/旁边/中间/左边/右边)

Dùng để chỉ rõ vị trí của một vật hoặc người so với một địa điểm tham chiếu khác. '在' nghĩa là 'ở'. Các từ chỉ phương hướng như '前面' (phía trước), '旁边' (bên cạnh), '中间' (ở giữa) được đặt sau địa điểm tham chiếu.

车站在商店的旁边。

chēzhànzàishāngdiàndepángbiān

Bến xe ở cạnh cửa hàng.

车在我的前面。

chēzàideqiánmiàn

Chiếc xe ở phía trước tôi.

Giới từ 从 chỉ điểm xuất phát

从 + 地点/时间 + 动词

"从" (cóng) chỉ nơi hoặc lúc bắt đầu của một hành động, dịch là "từ". Cụm "从 + địa điểm" luôn đứng TRƯỚC động từ chính, khác tiếng Việt hay đặt sau.

我从火车站来。

cónghuǒchēzhànlái

Tôi đến từ ga tàu hoả.

他从家里去机场。

cóngjiālichǎng

Anh ấy từ nhà đi ra sân bay.

Hội thoại

Các hướng xung quanh

Một người đi đường hỏi Tiểu Lâm đường đến bến xe.

路人
路人

你好,请问车站在哪儿?

hǎoqǐngwènchēzhànzàinǎr

Xin chào, cho hỏi bến xe ở đâu ạ?

小林
小林

车站离这里不太远。你从这条路走。

chēzhànzhèlitàiyuǎncóngzhètiáozǒu

Bến xe không xa đây lắm. Bạn đi theo con đường này.

路人
路人

是在前面吗?

shìzàiqiánmiànma

Nó ở phía trước phải không?

小林
小林

对,车站就在前面,商店的旁边。

duìchēzhànjiùzàiqiánmiànshāngdiàndepángbiān

Đúng, bến xe ngay phía trước, cạnh cửa hàng.

路人
路人

谢谢!那旁边有火车站吗?

xièxiepángbiānyǒuhuǒchēzhànma

Cảm ơn! Vậy bên cạnh có ga tàu không?

小林
小林

有,火车站就在车站的左边。不远。

yǒuhuǒchēzhànjiùzàichēzhàndezuǒbianyuǎn

Có, ga tàu hoả ngay bên trái bến xe. Không xa.

路人
路人

去机场也走这条路吗?

chǎngzǒuzhètiáoma

Ra sân bay cũng đi con đường này ạ?

小林
小林

不是。去机场要坐汽车。机场很远。

shìchǎngyàozuòchēchǎnghěnyuǎn

Không phải. Ra sân bay phải đi xe khách. Sân bay xa lắm.

路人
路人

商店在火车站和车站的中间吗?

shāngdiànzàihuǒchēzhànchēzhàndezhōngjiānma

Cửa hàng ở giữa ga tàu hoả và bến xe phải không?

小林
小林

对。火车站在左边,车站在右边,商店在中间。

duìhuǒchēzhànzàizuǒbianchēzhànzàiyòubianshāngdiànzàizhōngjiān

Đúng. Ga tàu hoả bên trái, bến xe bên phải, cửa hàng ở giữa.