Hỏi khoảng cách giữa hai nơi
Địa điểm A + 离 + Địa điểm B + 远/近"离" dùng để chỉ khoảng cách so với một điểm mốc (không có nghĩa "xa"; "xa" là 远).
机场离火车站远吗?
Sân bay có xa ga tàu hoả không?
我家离车站不远。
Nhà tôi không xa bến xe.
Học mẫu A + 离 + B + 远/近 và mẫu 在 + 方位词, qua các hướng xung quanh.
Ví dụ
我去机场。
Tôi đi sân bay.
Ví dụ
银行在右边。
Ngân hàng ở bên phải.
Ví dụ
书在桌子中间。
Cuốn sách ở giữa bàn.
Ví dụ
图书馆在左边。
Thư viện ở bên trái.
Địa điểm A + 离 + Địa điểm B + 远/近"离" dùng để chỉ khoảng cách so với một điểm mốc (không có nghĩa "xa"; "xa" là 远).
机场离火车站远吗?
Sân bay có xa ga tàu hoả không?
我家离车站不远。
Nhà tôi không xa bến xe.
... 在 + Địa điểm tham chiếu + 方位词 (前面/后面/旁边/中间/左边/右边)Dùng để chỉ rõ vị trí của một vật hoặc người so với một địa điểm tham chiếu khác. '在' nghĩa là 'ở'. Các từ chỉ phương hướng như '前面' (phía trước), '旁边' (bên cạnh), '中间' (ở giữa) được đặt sau địa điểm tham chiếu.
车站在商店的旁边。
Bến xe ở cạnh cửa hàng.
车在我的前面。
Chiếc xe ở phía trước tôi.
从 + 地点/时间 + 动词"从" (cóng) chỉ nơi hoặc lúc bắt đầu của một hành động, dịch là "từ". Cụm "从 + địa điểm" luôn đứng TRƯỚC động từ chính, khác tiếng Việt hay đặt sau.
我从火车站来。
Tôi đến từ ga tàu hoả.
他从家里去机场。
Anh ấy từ nhà đi ra sân bay.
Một người đi đường hỏi Tiểu Lâm đường đến bến xe.
你好,请问车站在哪儿?
Xin chào, cho hỏi bến xe ở đâu ạ?
车站离这里不太远。你从这条路走。
Bến xe không xa đây lắm. Bạn đi theo con đường này.
是在前面吗?
Nó ở phía trước phải không?
对,车站就在前面,商店的旁边。
Đúng, bến xe ngay phía trước, cạnh cửa hàng.
谢谢!那旁边有火车站吗?
Cảm ơn! Vậy bên cạnh có ga tàu không?
有,火车站就在车站的左边。不远。
Có, ga tàu hoả ngay bên trái bến xe. Không xa.
去机场也走这条路吗?
Ra sân bay cũng đi con đường này ạ?
不是。去机场要坐汽车。机场很远。
Không phải. Ra sân bay phải đi xe khách. Sân bay xa lắm.
商店在火车站和车站的中间吗?
Cửa hàng ở giữa ga tàu hoả và bến xe phải không?
对。火车站在左边,车站在右边,商店在中间。
Đúng. Ga tàu hoả bên trái, bến xe bên phải, cửa hàng ở giữa.