Giá tại website đang giảm giá sâu, mua ở website dùng ở app

Bài 7: Gặp gỡ bạn mới

认识朋友

Học mẫu 是 + 人/事物 và mẫu 在 + 地点 + 动词, qua gặp gỡ bạn mới.

6 từ vựng3 điểm ngữ pháp1 hội thoại~14 phút

Từ vựng6 từ

汉语hànyǔDanh từ
Illustration for 汉语
  • tiếng Trungthường dùng để chỉ ngôn ngữ, văn bản

Ví dụ

我说汉语。

wǒshuōhànyǔ。

Tôi nói tiếng Trung.

汉语很难。

hànyǔhěnnán。

Tiếng Trung rất khó.

学习xuéxíĐộng từ
Illustration for 学习
  • 1.họcđộng từ chỉ hành động tiếp thu kiến thức
  • 2.việc họcdanh từ chỉ quá trình học tập

Ví dụ

我学习中文。

wǒxuéxízhōngwén。

Tôi học tiếng Trung.

学习很重要。

xuéxíhěnzhòngyào。

Việc học rất quan trọng.

叫jiàoĐộng từ
Illustration for 叫
  • 1.gọi là, tên làdùng để giới thiệu tên người hoặc sự vật
  • 2.gọi, kêuhành động gọi ai đó
  • 3.kêu, la, hét (âm thanh của người/động vật)vd 大叫 (la lớn), 鸟叫 (chim hót/kêu), 狗叫 (chó sủa)

Ví dụ

我叫小明。

wǒjiàoxiǎomíng。

Tôi tên là Tiểu Minh.

请叫他来。

qǐngjiàotālái。

Xin hãy gọi anh ấy đến.

高兴gāoxìngTính từ
Illustration for 高兴
  • 1.vuithể hiện trạng thái hân hoan
  • 2.hạnh phúcnhẹ nhàng, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày

Ví dụ

我很高兴。

wǒhěngāoxìng。

Tôi rất vui.

见到你很高兴!

jiàndàonǐhěngāoxìng!

Rất vui được gặp bạn!

呢neTrợ từ
Illustration for 呢
  • dùng để hỏi lại hoặc gợi ýThường đặt cuối câu ngắn.

Ví dụ

你呢?

nǐne?

Còn bạn?

在zàiĐộng từ
Illustration for 在
  • 1.ở tại, có mặt ởkhi làm động từ chỉ sự hiện diện
  • 2.ở (chỗ nào đó)khi làm giới từ chỉ nơi chốn
  • 3.đang (đặt trước động từ, chỉ hành động đang diễn ra)tương đương 正在, cách dùng rất phổ biến ở HSK1 (vd 你在干什么?, 我在找我的手机)

Ví dụ

我在家。

wǒzàijiā。

Tôi ở nhà.

他在学校。

tāzàixuéxiào。

Anh ấy ở trường.

Ngữ pháp

Câu khẳng định với 'là'

S + 是 + 人/事物

Dùng '是' để nói 'S là ai / là gì'. 爸爸 là bố, 妈妈 là mẹ, 中国人 là người Trung Quốc.

他是中国人。

tāshìzhōngguórén。

Anh ấy là người Trung Quốc.

这是我爸爸。

zhèshìwǒbàba。

Đây là bố tôi.

Đang làm gì ở đâu

S + 在 + 地点 + 动词

'在' đặt trước nơi chốn để nói mình đang ở đâu và làm gì. 家 là nhà, 中国 là Trung Quốc.

我在家吃米饭。

wǒzàijiāchīmǐfàn。

Tôi ở nhà ăn cơm.

妈妈在中国学习汉语。

māmazàizhōngguóxuéxíhànyǔ。

Mẹ tôi ở Trung Quốc học tiếng Trung.

Câu trần thuật

S + V + O。(陈述句)

Câu trần thuật kể một sự việc, kết thúc bằng dấu chấm và đọc với ngữ điệu đi xuống. Trật tự cơ bản là Chủ ngữ – Động từ – Tân ngữ, dạng phủ định thêm "不" hoặc "没" trước động từ. Không thêm trợ từ nghi vấn "吗" ở cuối.

我叫小林。

wǒjiàoxiǎolín。

Tôi tên là Tiểu Lâm.

我不是中国人。

wǒbúshìzhōngguórén。

Tôi không phải người Trung Quốc.

Hội thoại

Gặp gỡ bạn mới

Tiểu Lâm và Tiểu Nam nói chuyện tại trường.

小南
小南

你好!你叫什么?

nǐhǎo!nǐjiàoshénme?

Xin chào! Tên bạn là gì?

小林
小林

我叫小林。你呢?

wǒjiàoxiǎolín。nǐne?

Tôi tên là Tiểu Lâm. Còn bạn?

小南
小南

我叫小南。你是中国人吗?

wǒjiàoxiǎonán。nǐshìzhōngguórénma?

Tôi tên là Tiểu Nam. Bạn là người Trung Quốc à?

小林
小林

不是,我不是中国人。我是越南人。

búshì,wǒbúshìzhōngguórén。wǒshìyuènánrén。

Không, tôi không phải người Trung Quốc. Tôi là người Việt Nam.

小南
小南

你在学习汉语吗?

nǐzàixuéxíhànyǔma?

Bạn đang học tiếng Trung à?

小林
小林

是,我学习汉语。认识你很高兴!

shì,wǒxuéxíhànyǔ。rènshinǐhěngāoxìng!

Vâng, tôi học tiếng Trung. Rất vui được làm quen với bạn!