Giá tại website đang giảm giá sâu, mua ở website dùng ở app

Bài 6: Giới thiệu một đất nước

介绍国家

Học mẫu (想) + 介绍 + N và mẫu 太 + 形容词 + 了, qua giới thiệu một đất nước.

12 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~11 phút

Từ vựng12 từ

正zhèngTính từ
Illustration for 正
  • 1.đúng, chính xác
  • 2.thẳng, ngay ngắn
  • 3.đang (dùng trước động từ)

Ví dụ

你说得对,这正是我想要的。

nǐshuōdeduì,zhèzhèngshìwǒxiǎngyàode。

Bạn nói đúng, đây chính là cái tôi muốn.

请坐正。

qǐngzuòzhèng。

Xin hãy ngồi ngay ngắn.

笑xiàoĐộng từ
Illustration for 笑
  • 1.cười
  • 2.cười nhạo, chế giễu
  • 3.nụ cười, tiếng cườidùng như danh từ, ví dụ: 一笑 (một nụ cười), 笑容 (nét mặt cười)

Ví dụ

他笑得很开心。

tāxiàodehěnkāixīn。

Anh ấy cười rất vui.

不要笑别人。

búyàoxiàobiérén。

Đừng cười nhạo người khác.

别人biérénĐại từ
Illustration for 别人
  • người khác, người ta

Ví dụ

这是别人的东西。

zhèshìbiéréndedōngxi。

Đây là đồ của người khác.

穿chuānĐộng từ
Illustration for 穿
  • 1.mặc (quần áo), đi (giày dép)
  • 2.xỏ, xuyên qua

Ví dụ

我穿红色的衣服。

wǒchuānhóngsèdeyīfu。

Tôi mặc quần áo màu đỏ.

他穿黑色的鞋。

tāchuānhēisèdexié。

Anh ấy đi giày đen.

球qiúDanh từ
Illustration for 球
  • 1.quả bóng, trái bóng
  • 2.môn thể thao dùng bóng

Ví dụ

我喜欢踢足球。

wǒxǐhuantīzúqiú。

Tôi thích đá bóng.

这是一个篮球。

zhèshìyígèlánqiú。

Đây là một quả bóng rổ.

远yuǎnTính từ
Illustration for 远
  • 1.xa, cách xa
  • 2.xa xôi, xa xăm

Ví dụ

我家很远。

wǒjiāhěnyuǎn。

Nhà tôi rất xa.

我家离学校很远。

wǒjiālíxuéxiàohěnyuǎn。

Nhà tôi cách trường học rất xa.

元yuánSố từ
Illustration for 元
  • 1.đơn vị tiền tệ (nhân dân tệ)
  • 2.nguyên (triều đại nhà Nguyên)

Ví dụ

这个东西十元钱。

zhègedōngxishíyuánqián。

Cái này giá mười tệ.

元朝是中国的一个朝代。

yuáncháoshìzhōngguódeyígècháodài。

Nhà Nguyên là một triều đại của Trung Quốc.

介绍jièshàoĐộng từ
Illustration for 介绍
  • 1.giới thiệu (ai cho ai)
  • 2.trình bày, thuyết trình

Ví dụ

请自我介绍。

qǐngzìwǒjièshào。

Xin hãy tự giới thiệu.

我介绍一下我的朋友。

wǒjièshàoyíxiàwǒdepéngyou。

Tôi xin giới thiệu bạn của tôi.

她们tāmenĐại từ
Illustration for 她们
  • họ (phái nữ)dùng để chỉ nhóm người nữ

Ví dụ

她们是我的朋友。

tāmenshìwǒdepéngyou。

Họ (phái nữ) là bạn của tôi.

她们在看书。

tāmenzàikànshū。

Họ (phái nữ) đang đọc sách.

多少duōshǎoĐại từ
Illustration for 多少
  • 1.bao nhiêu
  • 2.số lượng
  • 3.hơi, khá

Ví dụ

这个苹果多少钱?

zhègepíngguǒduōshǎoqián?

Quả táo này bao nhiêu tiền?

你知道有多少人吗?

nǐzhīdaoyǒuduōshǎorénma?

Bạn có biết có bao nhiêu người không?

家人jiārénDanh từ
Illustration for 家人
  • gia đình, người nhàchỉ những người sống trong cùng nhà hoặc có quan hệ huyết thống

Ví dụ

我家人很好。

wǒjiārénhěnhǎo。

Gia đình tôi rất tốt.

周末我跟家人一起吃饭。

zhōumòwǒgēnjiārényìqǐchīfàn。

Cuối tuần tôi ăn cơm với gia đình.

想xiǎngĐộng từ
Illustration for 想
  • 1.muốnchỉ ý định hoặc mong muốn cá nhân
  • 2.nghĩ, suy nghĩ, cho rằngvd 我想一想 (để tôi nghĩ đã), 我想他不会来 (tôi nghĩ anh ấy không đến)
  • 3.nhớ, nhớ nhung, mong nhớvd 我想你 (tôi nhớ bạn), 想家 (nhớ nhà)

Ví dụ

我想去中国。

wǒxiǎngqùzhōngguó。

Tôi muốn đến Trung Quốc.

我想喝茶。

wǒxiǎnghēchá。

Tôi muốn uống trà.

Ngữ pháp

Cấu trúc muốn giới thiệu ai/cho ai

S + (想) + 介绍 + N

Dùng 介绍 để giới thiệu người hoặc vật. Cấu trúc: Chủ ngữ + (想) + 介绍 + tân ngữ.

我想介绍我的朋友。

wǒxiǎngjièshàowǒdepéngyou。

Mình muốn giới thiệu bạn của mình.

她想介绍这个国家。

tāxiǎngjièshàozhègeguójiā。

Cô ấy muốn giới thiệu đất nước này.

Cấu trúc quá... rồi/đi

太 + 形容词 + 了

Cấu trúc này được dùng để nhấn mạnh, thể hiện mức độ rất cao của tính từ. Thường mang sắc thái ngạc nhiên hoặc cảm thán. '了' ở cuối câu giúp tăng sắc thái tình cảm cho câu nói.

这个书包太贵了!

zhègeshūbāotàiguìle!

Cái cặp sách này quá đắt!

这个电影太好看了!

zhègediànyǐngtàihǎokànle!

Bộ phim này hay quá!

Hội thoại

Giới thiệu một đất nước

Hai người bạn, Tiểu Lâm (người Việt) và Tiểu Mỹ (người Trung Quốc), đang nói chuyện qua mạng. Tiểu Lâm hỏi về đất nước của Tiểu Mỹ.

小林
小林

小美,你能介绍你的国家吗?

xiǎoměi,nǐnéngjièshàonǐdeguójiāma?

Tiểu Mỹ, bạn có thể giới thiệu đất nước của bạn được không?

小美
小美

行。我的国家是中国,很远。你想去吗?

xíng。wǒdeguójiāshìzhōngguó,hěnyuǎn。nǐxiǎngqùma?

Được chứ. Đất nước mình là Trung Quốc, rất xa. Bạn muốn đi không?

小林
小林

想!我听说飞机票太贵了。多少钱?

xiǎng!wǒtīngshuōfēijīpiàotàiguìle。duōshǎoqián?

Muốn chứ! Tôi nghe nói vé máy bay đắt lắm. Bao nhiêu tiền?

小美
小美

我不知道。别人都说不贵。

wǒbùzhīdao。biéréndōushuōbúguì。

Tôi không biết. Người khác đều nói không đắt.

小林
小林

哦,你穿中国衣服真好看!

ò,nǐchuānzhōngguóyīfuzhēnhǎokàn!

Ồ, bạn mặc quần áo Trung Quốc đẹp thật!

小美
小美

谢谢!你看,这是我的家人和朋友。

xièxie!nǐkàn,zhèshìwǒdejiārénhépéngyou。

Cảm ơn! Bạn xem, đây là người nhà và bạn bè của mình.

小林
小林

她们正在笑,真好看!

tāmenzhèngzàixiào,zhēnhǎokàn!

Các cô ấy đang cười, đẹp thật!

小美
小美

是我和我的朋友。她们都喜欢打球。

shìwǒhéwǒdepéngyou。tāmendōuxǐhuandǎqiú。

Là tôi và bạn tôi. Các cô ấy đều thích chơi bóng.

小林
小林

中国的球贵吗?多少元?

zhōngguódeqiúguìma?duōshǎoyuán?

Bóng ở Trung Quốc có đắt không? Bao nhiêu tệ?

小美
小美

不贵,五十元。你也喜欢打球吗?

búguì,wǔshíyuán。nǐyěxǐhuandǎqiúma?

Không đắt, năm mươi tệ. Bạn cũng thích chơi bóng không?