Bài 6: Giới thiệu một đất nước

介绍国家

Học mẫu (想) + 介绍 + N và mẫu 太 + 形容词 + 了, qua giới thiệu một đất nước.

12 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~11 phút

Từ vựng12 từ

别人biérénĐại từ
  • người khác, người ta

Ví dụ

这是别人的东西。

zhèshìbiéréndedōngxi

Đây là đồ của người khác.

穿chuānĐộng từ
  • 1.mặc (quần áo), đi (giày dép)
  • 2.xỏ, xuyên qua

Ví dụ

我穿红色的衣服。

chuānhóngdefu

Tôi mặc quần áo màu đỏ.

他穿黑色的鞋。

chuānhēidexié

Anh ấy đi giày đen.

多少duōshǎoĐại từ
  • 1.bao nhiêu
  • 2.số lượng
  • 3.hơi, khá

Ví dụ

这个苹果多少钱?

zhègepíngguǒduōshǎoqián

Quả táo này bao nhiêu tiền?

你知道有多少人吗?

zhīdaoyǒuduōshǎorénma

Bạn có biết có bao nhiêu người không?

家人jiārénDanh từ
  • gia đình, người nhàchỉ những người sống trong cùng nhà hoặc có quan hệ huyết thống

Ví dụ

我家人很好。

jiārénhěnhǎo

Gia đình tôi rất tốt.

周末我跟家人一起吃饭。

zhōugēnjiārénchīfàn

Cuối tuần tôi ăn cơm với gia đình.

介绍jièshàoĐộng từ
  • 1.giới thiệu (ai cho ai)
  • 2.trình bày, thuyết trình

Ví dụ

请自我介绍。

qǐngjièshào

Xin hãy tự giới thiệu.

我介绍一下我的朋友。

jièshàoxiàdepéngyou

Tôi xin giới thiệu bạn của tôi.

qiúDanh từ
  • 1.quả bóng, trái bóng
  • 2.môn thể thao dùng bóng

Ví dụ

我喜欢踢足球。

huanqiú

Tôi thích đá bóng.

这是一个篮球。

zhèshìlánqiú

Đây là một quả bóng rổ.

她们menĐại từ
  • họ (phái nữ)dùng để chỉ nhóm người nữ

Ví dụ

她们是我的朋友。

menshìdepéngyou

Họ (phái nữ) là bạn của tôi.

她们在看书。

menzàikànshū

Họ (phái nữ) đang đọc sách.

xiǎngĐộng từ
  • 1.muốnchỉ ý định hoặc mong muốn cá nhân
  • 2.nghĩ, suy nghĩ, cho rằngvd 我想一想 (để tôi nghĩ đã), 我想他不会来 (tôi nghĩ anh ấy không đến)
  • 3.nhớ, nhớ nhung, mong nhớvd 我想你 (tôi nhớ bạn), 想家 (nhớ nhà)

Ví dụ

我想去中国。

xiǎngzhōngguó

Tôi muốn đến Trung Quốc.

我想喝茶。

xiǎngchá

Tôi muốn uống trà.

xiàoĐộng từ
  • 1.cười
  • 2.cười nhạo, chế giễu
  • 3.nụ cười, tiếng cườidùng như danh từ, ví dụ: 一笑 (một nụ cười), 笑容 (nét mặt cười)

Ví dụ

他笑得很开心。

xiàodehěnkāixīn

Anh ấy cười rất vui.

不要笑别人。

yàoxiàobiérén

Đừng cười nhạo người khác.

yuánSố từ
  • 1.đơn vị tiền tệ (nhân dân tệ)
  • 2.nguyên (triều đại nhà Nguyên)

Ví dụ

这个东西十元钱。

zhègedōngxishíyuánqián

Cái này giá mười tệ.

元朝是中国的一个朝代。

yuáncháoshìzhōngguódecháodài

Nhà Nguyên là một triều đại của Trung Quốc.

yuǎnTính từ
  • 1.xa, cách xa
  • 2.xa xôi, xa xăm

Ví dụ

我家很远。

jiāhěnyuǎn

Nhà tôi rất xa.

我家离学校很远。

jiāxuéxiàohěnyuǎn

Nhà tôi cách trường học rất xa.

zhèngTính từ
  • 1.đúng, chính xác
  • 2.thẳng, ngay ngắn
  • 3.đang (dùng trước động từ)

Ví dụ

你说得对,这正是我想要的。

shuōdeduìzhèzhèngshìxiǎngyàode

Bạn nói đúng, đây chính là cái tôi muốn.

请坐正。

qǐngzuòzhèng

Xin hãy ngồi ngay ngắn.

Ngữ pháp

Cấu trúc muốn giới thiệu ai/cho ai

S + (想) + 介绍 + N

Dùng 介绍 để giới thiệu người hoặc vật. Cấu trúc: Chủ ngữ + (想) + 介绍 + tân ngữ.

我想介绍我的朋友。

xiǎngjièshàodepéngyou

Mình muốn giới thiệu bạn của mình.

她想介绍这个国家。

xiǎngjièshàozhègeguójiā

Cô ấy muốn giới thiệu đất nước này.

Cấu trúc quá... rồi/đi

太 + 形容词 + 了

Cấu trúc này được dùng để nhấn mạnh, thể hiện mức độ rất cao của tính từ. Thường mang sắc thái ngạc nhiên hoặc cảm thán. '了' ở cuối câu giúp tăng sắc thái tình cảm cho câu nói.

这个书包太贵了!

zhègeshūbāotàiguìle

Cái cặp sách này quá đắt!

这个电影太好看了!

zhègediànyǐngtàihǎokànle

Bộ phim này hay quá!

Hội thoại

Giới thiệu một đất nước

Hai người bạn, Tiểu Lâm (người Việt) và Tiểu Mỹ (người Trung Quốc), đang nói chuyện qua mạng. Tiểu Lâm hỏi về đất nước của Tiểu Mỹ.

小林
小林

小美,你能介绍你的国家吗?

xiǎoměinéngjièshàodeguójiāma

Tiểu Mỹ, bạn có thể giới thiệu đất nước của bạn được không?

小美
小美

行。我的国家是中国,很远。你想去吗?

xíngdeguójiāshìzhōngguóhěnyuǎnxiǎngma

Được chứ. Đất nước mình là Trung Quốc, rất xa. Bạn muốn đi không?

小林
小林

想!我听说飞机票太贵了。多少钱?

xiǎngtīngshuōfēipiàotàiguìleduōshǎoqián

Muốn chứ! Tôi nghe nói vé máy bay đắt lắm. Bao nhiêu tiền?

小美
小美

我不知道。别人都说不贵。

zhīdaobiéréndōushuōguì

Tôi không biết. Người khác đều nói không đắt.

小林
小林

哦,你穿中国衣服真好看!

òchuānzhōngguófuzhēnhǎokàn

Ồ, bạn mặc quần áo Trung Quốc đẹp thật!

小美
小美

谢谢!你看,这是我的家人和朋友。

xièxiekànzhèshìdejiārénpéngyou

Cảm ơn! Bạn xem, đây là người nhà và bạn bè của mình.

小林
小林

她们正在笑,真好看!

menzhèngzàixiàozhēnhǎokàn

Các cô ấy đang cười, đẹp thật!

小美
小美

是我和我的朋友。她们都喜欢打球。

shìdepéngyoumendōuhuanqiú

Là tôi và bạn tôi. Các cô ấy đều thích chơi bóng.

小林
小林

中国的球贵吗?多少元?

zhōngguódeqiúguìmaduōshǎoyuán

Bóng ở Trung Quốc có đắt không? Bao nhiêu tệ?

小美
小美

不贵,五十元。你也喜欢打球吗?

guìshíyuánhuanqiúma

Không đắt, năm mươi tệ. Bạn cũng thích chơi bóng không?