Học tiếng anh trọn đời 499k tại https://englishrankup.com

Bài 3: Lời xin lỗi và lời khen

对不起

Học mẫu 太 + 形容词 + 了 và mẫu 主语 + 要 + 动词, qua lời xin lỗi và lời khen.

12 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~12 phút

Từ vựng12 từ

休息xiūxiĐộng từ
Illustration for 休息
  • nghỉ ngơi

Ví dụ

我休息一下。

wǒxiūxiyíxià。

Tôi nghỉ ngơi một chút.

今天jīntiānDanh từ
Illustration for 今天
  • hôm nay

Ví dụ

今天很热。

jīntiānhěnrè。

Hôm nay rất nóng.

我们今天上课。

wǒmenjīntiānshàngkè。

Hôm nay chúng tôi học.

送sòngĐộng từ
Illustration for 送
  • 1.tặng, biếu (quà)
  • 2.đưa tiễn (ai đó)
  • 3.gửi, chuyển (thư, hàng)

Ví dụ

我送你一本书。

wǒsòngnǐyìběnshū。

Tôi tặng bạn một cuốn sách.

我去送他。

wǒqùsòngtā。

Tôi đi đưa tiễn anh ấy.

还háiTrạng từ
Illustration for 还
  • 1.vẫn, còn
  • 2.trả lại, hoàn lại (đọc là huán)

Ví dụ

我还在学习。

wǒháizàixuéxí。

Tôi vẫn đang học.

请还我书。

qǐnghuánwǒshū。

Xin hãy trả lại sách cho tôi.

累lèiTính từ
Illustration for 累
  • mệt

Ví dụ

工作后我很累。

gōngzuòhòuwǒhěnlèi。

Sau khi làm việc tôi rất mệt.

真zhēnTrạng từ
Illustration for 真
  • 1.thật, thực sự
  • 2.đúng vậy, quả nhiên

Ví dụ

这个真好看!

zhègezhēnhǎokàn!

Cái này thật đẹp!

你是真的吗?

nǐshìzhēndema?

Bạn có thật không?

吧baDanh từ
Illustration for 吧
  • 1.quán bar (nơi phục vụ đồ uống, Internet...)Từ mượn từ tiếng Anh 'bar'.
  • 2.(từ tượng thanh) tiếng bốp/tách/tóp tép — dùng trong từ láy 吧嗒 để mô tả tiếng hút tẩu, không phải động từ độc lập
  • 3.(trợ từ ngữ khí) nhé, đi, thôi, nhỉ (đề nghị/thúc giục/phỏng đoán)vd 我们走吧 (đi thôi), 好吧 (được thôi), 他是老师吧?(anh ấy là giáo viên nhỉ?)

Ví dụ

我们去酒吧喝东西。

wǒmenqùjiǔbāhēdōngxi。

Chúng ta đi quán bar uống gì đó.

他在吧嗒吧嗒地抽烟斗。

tāzàibādabādadechōuyāndòu。

Anh ấy đang phì phèo hút tẩu.

太tàiTrạng từ
Illustration for 太
  • quá, thái quáchỉ mức độ vượt quá mức bình thường

Ví dụ

太好了!

tàihǎole!

Tuyệt quá!

要yàoĐộng từ
Illustration for 要
  • 1.cầnchỉ nhu cầu thiết yếu hoặc yêu cầu
  • 2.muốnthể hiện ý muốn mạnh mẽ hơn (xiǎng)
  • 3.sẽ, sắp (sắp xảy ra)vd 要下雨了 (sắp mưa rồi), 快要放假了 (sắp được nghỉ rồi)

Ví dụ

我要一杯水。

wǒyàoyìbēishuǐ。

Tôi muốn một cốc nước.

我要学习。

wǒyàoxuéxí。

Tôi muốn học.

了leTrợ từ
Illustration for 了
  • 1.đánh dấu hành động đã hoàn thành hoặc sự thay đổi tình huốngDùng ở cuối câu hoặc sau động từ.
  • 2.được rồi, xong rồi (biểu thị sự thay đổi mới hoặc tình huống mới)

Ví dụ

我吃了。

wǒchīle。

Tôi đã ăn rồi.

天气冷了。

tiānqìlěngle。

Trời lạnh rồi.

多duōTính từ
Illustration for 多
  • 1.nhiềutính từ chỉ số lượng lớn
  • 2.bao nhiêu, cỡ nàotrạng từ trong câu hỏi như bao nhiêu (duōshǎo)
  • 3.hơn, trên (chỉ số dư)vd 二十多 (hơn hai mươi), 一个多小时 (hơn một tiếng)

Ví dụ

人很多。

rénhěnduō。

Người rất nhiều.

你多大?

nǐduōdà?

Bạn bao nhiêu tuổi?

走zǒuĐộng từ
Illustration for 走
  • 1.đi bộbằng chân
  • 2.rời đikhỏi nơi nào đó

Ví dụ

我们走。

wǒmenzǒu。

Chúng ta đi.

走路。

zǒulù。

Đi bộ.

Ngữ pháp

Quá... (nhấn mạnh mức độ)

S + 太 + 形容词 + 了

Cấu trúc này dùng để nhấn mạnh, khen ngợi hoặc phàn nàn về mức độ của một tính từ. Thường đi kèm '了' ở cuối câu.

你的中文太好了!

nǐdezhōngwéntàihǎole!

Tiếng Trung của bạn giỏi quá!

我今天太高兴了。

wǒjīntiāntàigāoxìngle。

Hôm nay mình vui quá.

Sắp sửa, định làm gì

主语 + 要 + 动词

'要' đặt trước động từ chính, diễn tả dự định, kế hoạch trong tương lai gần hoặc một sự thay đổi sắp xảy ra.

我现在要休息一下。

wǒxiànzàiyàoxiūxiyíxià。

Bây giờ tôi định nghỉ ngơi một chút.

明天我要送他一本书。

míngtiānwǒyàosòngtāyìběnshū。

Ngày mai tôi sẽ tặng anh ấy một quyển sách.

Hội thoại

Lời xin lỗi và lời khen

Hai người bạn, Tiểu Lâm và Tiểu Nam, gặp nhau trước giờ học.

小林
小林

对不起,小南,我来晚了。

duìbuqǐ,xiǎonán,wǒláiwǎnle。

Xin lỗi, Tiểu Nam, tớ đến muộn rồi.

小南
小南

没关系。你帮我太多了,今天还送我书。

méiguānxi。nǐbāngwǒtàiduōle,jīntiānháisòngwǒshū。

Không sao. Bạn giúp tôi nhiều quá, hôm nay còn tặng tôi sách.

小林
小林

你的中文太好了!

nǐdezhōngwéntàihǎole!

Tiếng Trung của bạn giỏi quá!

小南
小南

谢谢。你要多休息,别太累了。

xièxie。nǐyàoduōxiūxi,biétàilèile。

Cảm ơn. Bạn phải nghỉ nhiều hơn, đừng quá mệt.

小林
小林

好的。我们去学校吧。

hǎode。wǒmenqùxuéxiàoba。

Được. Chúng ta đến trường thôi.

小南
小南

太好了!走吧!

tàihǎole!zǒuba!

Tuyệt quá! Đi thôi!