Bài 4: Mời bạn uống trà và xin lỗi

请喝茶

Học mẫu 请 + 动词/动词短语 và mẫu 对不起 / 没关系, qua mời bạn uống trà và xin lỗi.

7 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~12 phút

Từ vựng7 từ

bēiDanh từ
  • 1.cốc, ly, chén
  • 2.chiếc (lượng từ cho cốc, ly)

Ví dụ

我想要一杯水。

xiǎngyàobēishuǐ

Tôi muốn một cốc nước.

这是我的杯子。

zhèshìdebēizi

Đây là cốc của tôi.

cháDanh từ
  • trà

Ví dụ

请喝茶。

qǐngchá

Xin mời uống trà.

这是茶。

zhèshìchá

Đây là trà.

Động từ
  • uốngdùng cho đồ uống

Ví dụ

我喝水。

shuǐ

Tôi uống nước.

喝咖啡。

fēi

Uống cà phê.

qǐngĐộng từ
  • 1.xin, làm ơnthể hiện sự lịch sự, dùng trước hành động yêu cầu
  • 2.mời; mời (ăn), đãi, khaovd 我请你吃饭 wǒ qǐng nǐ chīfàn (tôi mời/đãi bạn ăn cơm), 请客 qǐngkè (đãi khách, khao)

Ví dụ

请坐。

qǐngzuò

Xin mời ngồi.

请喝水。

qǐngshuǐ

Xin mời uống nước.

请进qǐngjìnCụm từ
  • mời vào

Ví dụ

请进,请坐。

qǐngjìnqǐngzuò

Mời vào, mời ngồi.

请坐qǐngzuòCụm từ
  • xin mời ngồidùng để mời ai đó ngồi xuống một cách lịch sự

Ví dụ

请坐,请问您需要什么?

qǐngzuòqǐngwènnínyàoshénme

Xin mời ngồi, xin hỏi bạn cần gì?

老师说:“同学们,请坐。”

lǎoshīshuōtóngxuémenqǐngzuò

Giáo viên nói: “Các em, xin hãy ngồi xuống.”

zàiTrạng từ
  • 1.lại, một lần nữa
  • 2.rồi, sau đó
  • 3.dù cho, cho dù

Ví dụ

请你再说一遍。

qǐngzàishuōbiàn

Xin hãy nói lại một lần nữa.

我明天再去。

míngtiānzài

Ngày mai tôi sẽ đi.

Ngữ pháp

Mời/ Xin làm gì

请 + 动词/动词短语

请 là từ lịch sự dùng để mời hoặc nhờ ai làm gì. Đặt 请 trước động từ hoặc cụm động từ.

请坐。

qǐngzuò

Xin mời ngồi.

请喝茶。

qǐngchá

Xin mời uống trà.

Xin lỗi và tha thứ

对不起 / 没关系

Để xin lỗi, dùng 对不起. Để đáp lại lời xin lỗi và trấn an người kia, dùng 没关系.

对不起,我来晚了。

duìbuláiwǎnle

Xin lỗi, tôi đến muộn.

没关系。

méiguānxi

Không sao đâu.

Hội thoại

Mời bạn uống trà và xin lỗi

Tiểu Minh đến nhà Tiểu Hoa chơi muộn. Tiểu Hoa mời Tiểu Minh uống trà.

小花
小花

小明,请进!请坐。

xiǎomíngqǐngjìnqǐngzuò

Tiểu Minh, mời vào! Mời ngồi.

小明
小明

谢谢。

xièxie

Cảm ơn.

小花
小花

请喝茶。

qǐngchá

Mời bạn uống trà.

小明
小明

好,谢谢。对不起,我来晚了。

hǎoxièxieduìbuláiwǎnle

Vâng, cảm ơn. Xin lỗi, tôi đến muộn.

小花
小花

没关系。你要再喝一杯吗?

méiguānxiyàozàibēima

Không sao. Bạn muốn uống thêm một cốc nữa không?

小明
小明

不喝了,谢谢。我要走了。

lexièxieyàozǒule

Không uống nữa, cảm ơn. Tôi phải đi rồi.