Giá tại website đang giảm giá sâu, mua ở website dùng ở app

Bài 6: Hỏi về ngày hôm qua

昨天

Học mẫu A + 比 + B + 形容词 và mẫu 时间 + (在 + 地点) + 动词 + 了, qua hỏi về ngày hôm qua.

6 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~12 phút

Từ vựng6 từ

回huíĐộng từ
Illustration for 回
  • 1.trở vềhành động quay lại nơi xuất phát
  • 2.lầnsố lần lặp lại, thường đi với số đếm

Ví dụ

我回家。

wǒhuíjiā。

Tôi trở về nhà.

他给我打了两回电话。

tāgěiwǒdǎleliǎnghuídiànhuà。

Anh ấy đã gọi điện cho tôi hai lần.

回家huíjiāĐộng từ
Illustration for 回家
  • về nhà

Ví dụ

我要回家。

wǒyàohuíjiā。

Tôi muốn về nhà.

昨天zuótiānDanh từ
Illustration for 昨天
  • hôm qua

Ví dụ

昨天很忙。

zuótiānhěnmáng。

Hôm qua rất bận.

我昨天在家。

wǒzuótiānzàijiā。

Hôm qua tôi ở nhà.

比bǐĐộng từ
Illustration for 比
  • 1.so sánh
  • 2.hơn (dùng trong câu so sánh)
  • 3.đối, chọi (dùng nêu tỷ số giữa hai bên)VD: 三比二 (ba đối hai, tỷ số 3-2)

Ví dụ

他比我高。

tābǐwǒgāo。

Anh ấy cao hơn tôi.

我们比一比。

wǒmenbǐyibǐ。

Chúng ta so sánh thử xem.

做zuòĐộng từ
Illustration for 做
  • làmđộng từ rất rộng, dùng cho hầu hết hành động 'làm' việc gì

Ví dụ

你做什么?

nǐzuòshénme?

Bạn làm gì?

我做饭。

wǒzuòfàn。

Tôi nấu cơm.

医院yīyuànDanh từ
Illustration for 医院
  • bệnh viện

Ví dụ

他去医院。

tāqùyīyuàn。

Anh ấy đi bệnh viện.

Ngữ pháp

So sánh hơn

A + 比 + B + 形容词

Dùng 比 (bǐ) để so sánh hai sự vật, người. Mẫu câu: A 比 B + tính từ. Tính từ đứng sau 比 không cần thêm 很.

学校比家大。

xuéxiàobǐjiādà。

Trường học lớn hơn nhà.

医院比商店小。

yīyuànbǐshāngdiànxiǎo。

Bệnh viện nhỏ hơn cửa hàng.

Kể chuyện đã xảy ra

S + 时间 + (在 + 地点) + 动词 + 了

Dùng 了 sau động từ hoặc cuối câu để nói về việc đã làm trong quá khứ, thường đi kèm từ chỉ thời gian như 昨天. Khi muốn nêu địa điểm, dùng 在 + địa điểm đặt trước động từ (在 đi với địa điểm, không đi với từ chỉ thời gian).

我昨天上午在家学习了。

wǒzuótiānshàngwǔzàijiāxuéxíle。

Sáng hôm qua tôi đã ở nhà học bài.

他昨天下午去商店了。

tāzuótiānxiàwǔqùshāngdiànle。

Chiều hôm qua anh ấy đã đi cửa hàng.

Hội thoại

Hỏi về ngày hôm qua

Hai người bạn nói chuyện về những gì đã làm ngày hôm qua.

小花
小花

你昨天上午做什么了?

nǐzuótiānshàngwǔzuòshénmele?

Sáng hôm qua bạn làm gì rồi?

小明
小明

我昨天上午在家学习了。下午我去商店了。

wǒzuótiānshàngwǔzàijiāxuéxíle。xiàwǔwǒqùshāngdiànle。

Sáng hôm qua tôi ở nhà học bài. Chiều tôi đi cửa hàng.

小花
小花

那个商店比学校大吗?

nàgeshāngdiànbǐxuéxiàodàma?

Cửa hàng đó có lớn hơn trường học không?

小明
小明

不,那个商店比学校小。

bù,nàgeshāngdiànbǐxuéxiàoxiǎo。

Không, cửa hàng đó nhỏ hơn trường học.

小花
小花

昨天晚上你出去了吗?

zuótiānwǎnshàngnǐchūqùlema?

Tối hôm qua bạn có ra ngoài không?

小明
小明

我没有出去,我在家休息了。

wǒméiyǒuchūqù,wǒzàijiāxiūxile。

Tôi không ra ngoài, tôi ở nhà nghỉ ngơi.