Bài 1: Hẹn gặp bạn và hỏi về công việc

见朋友

Học mẫu 想 + 动词 (+ 宾语) và mẫu 是 + (一) 个 + 职业, qua hẹn gặp bạn và hỏi về công việc.

3 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~13 phút

Từ vựng3 từ

láiĐộng từ
  • 1.đếnđộng từ chỉ hành động di chuyển đến nơi người nói hoặc nơi đang nói đến
  • 2.dùng thay cho động từ cụ thể, mang nghĩa "làm/lấy" khi đề nghị hoặc gọi mónđặt trước danh từ/động từ để thay cho một động từ cụ thể, thể hiện ý chủ động hoặc đề nghị, vd 我来介绍一下 (để tôi giới thiệu), 来一个包子 (cho tôi một cái bánh bao)

Ví dụ

你来吗?

láima

Bạn đến không?

快来看!

kuàiláikàn

Mau đến xem!

朋友péngyouDanh từ
  • bạn, bạn bè

Ví dụ

他是我最好的朋友。

shìzuìhǎodepéngyou

Anh ấy là bạn thân nhất của tôi.

认识rènshiĐộng từ
  • 1.nhận ra, biết (ai đó)chỉ sự quen biết hoặc nhận diện
  • 2.hiểu biết về
  • 3.làm quen

Ví dụ

我认识他。

rènshi

Tôi quen anh ấy.

我们认识一下吧。

menrènshixiàba

Chúng ta làm quen nhé.

Ngữ pháp

Cấu trúc muốn làm gì

S + 想 + 动词 (+ 宾语)

想 là động từ tình thái, được đặt trước động từ chính để diễn đạt ý muốn của chủ ngữ. Động từ phía sau không thay đổi gì.

我想认识他。

xiǎngrènshi

Mình muốn làm quen với anh ấy.

我想来这里工作。

xiǎngláizhèligōngzuò

Tôi muốn đến đây làm việc.

Cấu trúc giới thiệu nghề nghiệp

S + 是 + (一) 个 + 职业

Dùng 是 để khẳng định chủ ngữ là ai, thuộc nghề nghiệp gì. Có thể thêm số lượng 一个 trước nghề nghiệp để nhấn mạnh.

我是医生。

shìshēng

Tôi là bác sĩ.

他是一个老师。

shìlǎoshī

Anh ấy là một thầy giáo.

Hội thoại

Hẹn gặp bạn và hỏi về công việc

Hai người bạn, Tiểu Lâm và Tiểu Nam, nói chuyện điện thoại.

小林
小林

喂,明天晚上你有工作吗?

wéimíngtiānwǎnshàngyǒugōngzuòma

A lô, ngày mai buổi tối bạn có công việc không?

小南
小南

没有。明天晚上我有时间。你想来吗?

méiyǒumíngtiānwǎnshàngyǒushíjiānxiǎngláima

Không có. Tối mai tôi rảnh. Bạn muốn đến không?

小林
小林

我想来。你做什么工作?

xiǎngláizuòshénmegōngzuò

Mình muốn đến. Bạn làm nghề gì?

小南
小南

我是医生。我朋友是老师。

shìshēngpéngyoushìlǎoshī

Tôi là bác sĩ. Bạn tôi là thầy giáo.

小林
小林

很好。我想认识你的朋友。明天晚上见!

hěnhǎoxiǎngrènshidepéngyoumíngtiānwǎnshàngjiàn

Tốt lắm. Mình muốn làm quen với bạn của cậu. Tối mai gặp nhé!

小南
小南

好的,我等你!

hǎodeděng

Được, tôi đợi bạn!