Bài 3: Tại nhà hàng (2/3)

吃饭

Học mẫu 在 + 地方 + 动词 và mẫu 没 + 动词, qua cảnh tại nhà hàng (2/3).

3 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~12 phút

Từ vựng3 từ

méiTrạng từ
  • chưa, không cóPhủ định một trạng thái hoặc việc đã xảy ra.

Ví dụ

我没去。

méi

Tôi chưa đi.

ròuDanh từ
  • thịt

Ví dụ

我喜欢吃肉。

huanchīròu

Tôi thích ăn thịt.

这块肉很好。

zhèkuàiròuhěnhǎo

Miếng thịt này rất tốt.

在家zàijiāĐộng từ
  • 1.ở nhà
  • 2.tại nhàdùng trong ngữ cảnh trang trọng hơn

Ví dụ

我今天在家。

jīntiānzàijiā

Hôm nay tôi ở nhà.

他在家吃饭。

zàijiāchīfàn

Anh ấy ăn cơm ở nhà.

Ngữ pháp

Đang làm gì ở đâu

S + 在 + 地方 + 动词

在 dùng trước nơi chốn để chỉ địa điểm diễn ra hành động. Đặt 在 + nơi chốn trước động từ để nói rõ đang làm gì ở đâu.

我在家吃饭。

zàijiāchīfàn

Tôi ăn cơm ở nhà.

他在饭馆吃肉。

zàifànguǎnchīròu

Anh ấy ăn thịt ở nhà hàng.

Phủ định hành động (quá khứ/chưa hoàn thành)

S + 没 + 动词

没 đặt trước động từ để phủ định rằng hành động đã xảy ra (chưa/không làm).

我没吃米饭。

méichīfàn

Tôi chưa ăn cơm.

他没吃饭。

méichīfàn

Anh ấy chưa ăn cơm.

Hội thoại

Hỏi về việc ăn uống

Một người bạn gọi điện hỏi người bạn khác đang ăn gì.

小南
小南

你在家吗?

zàijiāma

Bạn có ở nhà không?

小林
小林

我不在家,我在饭馆。

zàijiāzàifànguǎn

Tôi không ở nhà, tôi đang ở nhà hàng.

小南
小南

你在饭馆吃什么?

zàifànguǎnchīshénme

Bạn ăn gì ở nhà hàng?

小林
小林

我吃米饭和菜。

chīfàncài

Tôi ăn cơm và rau.

小南
小南

你吃不吃肉?

chībuchīròu

Bạn có ăn thịt không?

小林
小林

我不吃肉,今天也没吃肉。

chīròujīntiānméichīròu

Mình không ăn thịt, hôm nay cũng chưa ăn thịt.