Bài 4: Hỏi về gia đình và tuổi

几岁了

Học mẫu 有 + 几 + …? và mẫu 多大了?/ S + …岁。, qua hỏi về gia đình và tuổi.

4 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~13 phút

Từ vựng4 từ

弟弟diDanh từ
  • em trai

Ví dụ

我弟弟今年十岁。

dijīnniánshísuì

Em trai tôi năm nay 10 tuổi.

还是háishìTrạng từ
  • 1.vẫn là, vẫn còn (như trước)
  • 2.hay là, hoặc (dùng trong câu hỏi lựa chọn)

Ví dụ

今天还是昨天?

jīntiānháishìzuótiān

Hôm nay hay là hôm qua?

他还是学生。

háishìxuéshēng

Anh ấy vẫn là sinh viên.

Số từ
  • 1.mấy (số ít, thường <10)dùng hỏi số lượng nhỏ hoặc thời gian
  • 2.vài, một vài (số lượng nhỏ không xác định)dùng trong câu không phải câu hỏi, vd 几天 (vài ngày), 几个朋友 (vài người bạn)

Ví dụ

你几岁?

suì

Bạn mấy tuổi?

现在几点?

xiànzàidiǎn

Bây giờ mấy giờ?

医生shēngDanh từ
  • bác sĩ

Ví dụ

他是医生。

shìshēng

Anh ấy là bác sĩ.

我去看医生。

kànshēng

Tôi đi khám bác sĩ.

Ngữ pháp

Hỏi số lượng (mấy?)

S + 有 + 几 + …?

Dùng 几 để hỏi số lượng nhỏ (thường dưới 10). Mẫu câu này dùng để hỏi xem người nào đó có bao nhiêu người/vật.

你家有几口人?

jiāyǒukǒurén

Nhà bạn có bao nhiêu người?

他有几个哥哥?

yǒuge

Anh ấy có mấy anh trai?

Hỏi và trả lời về tuổi

S + 多大了?/ S + …岁。

Dùng 多大了 để hỏi tuổi (thường với người lớn hoặc thanh thiếu niên); với trẻ nhỏ dùng 几岁.

你的孩子多大了?

deháiziduōle

Con bạn bao nhiêu tuổi rồi?

我二十岁。

èrshísuì

Tôi hai mươi tuổi.

Hội thoại

Hỏi về gia đình và tuổi

Hai người bạn, Tiểu Lâm và Tiểu Nam, đang nói chuyện về gia đình.

小林
小林

小南,你家有几口人?

xiǎonánjiāyǒukǒurén

Tiểu Nam, nhà bạn có mấy người?

小南
小南

我家有五口人,爸爸,妈妈,哥哥,弟弟和我。

jiāyǒukǒurénbamagedi

Nhà tôi có năm người: bố, mẹ, anh trai, em trai và tôi.

小林
小林

你的哥哥多大了?

degeduōle

Anh trai bạn bao nhiêu tuổi rồi?

小南
小南

我哥哥二十岁。他是大学生。

geèrshísuìshìxuéshēng

Anh trai tôi hai mươi tuổi. Anh ấy là sinh viên đại học.

小林
小林

你的弟弟呢?

dedine

Còn em trai bạn thì sao?

小南
小南

我弟弟八岁。他还是个孩子。

disuìháishìháizi

Em trai tôi tám tuổi. Em ấy vẫn còn là trẻ con.