Bài 1: Hỏi về thời gian và kế hoạch

时间

Học mẫu 现在 + 时间点 + 了 và mẫu 今天是 + 月/号/星期, qua hỏi về thời gian và kế hoạch.

9 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~14 phút

Từ vựng9 từ

bànSố từ
  • 1.một nửa, phân nửa
  • 2.nửa (dùng sau số đếm)
  • 3.bán (tiền tố, nghĩa 'nửa', 'bán')

Ví dụ

现在是两点半。

xiànzàishìliǎngdiǎnbàn

Bây giờ là hai giờ rưỡi.

我吃了半个苹果。

chīlebànpíngguǒ

Tôi đã ăn nửa quả táo.

hàoDanh từ
  • 1.ngày (trong tháng)thông dụng hơn 'ngày' trong giao tiếp hàng ngày
  • 2.số (số hiệu, số thứ tự)vd 号码 hàomǎ (số), 电话号 (số điện thoại), 几号 (số mấy), 房间号 (số phòng)

Ví dụ

五号。

hào

Ngày mùng năm.

今天几号?

jīntiānhào

Hôm nay ngày bao nhiêu?

Danh từ
  • bài họccó thể chỉ tiết học hoặc môn học

Ví dụ

今天有两节课。

jīntiānyǒuliǎngjié

Hôm nay có hai tiết học.

上午shàngDanh từ
  • buổi sángthời gian từ sáng đến trước 12h trưa

Ví dụ

上午好。

shànghǎo

Chào buổi sáng.

上午九点。

shàngjiǔdiǎn

Chín giờ sáng.

下午xiàDanh từ
  • buổi chiềuthường chỉ khoảng từ 12h trưa đến trước tối

Ví dụ

下午好。

xiàhǎo

Chào buổi chiều.

现在xiànzàiDanh từ
  • bây giờcó thể dùng làm trạng từ hoặc danh từ

Ví dụ

现在几点?

xiànzàidiǎn

Bây giờ mấy giờ?

我现在去。

xiànzài

Bây giờ tôi đi.

小时xiǎoshíDanh từ
  • giờ (đơn vị thời gian)chỉ đơn vị giờ, không phải thời điểm trong ngày

Ví dụ

八小时。

xiǎoshí

Tám tiếng.

工作八小时。

gōngzuòxiǎoshí

Làm việc tám tiếng.

星期xīngDanh từ
  • tuầnđơn vị thời gian

Ví dụ

星期一。

xīng

Thứ hai.

下星期。

xiàxīng

Tuần sau.

yuèDanh từ
  • thángđơn vị thời gian

Ví dụ

五月。

yuè

Tháng năm.

这个月。

zhègeyuè

Tháng này.

Ngữ pháp

Nói về thời gian hiện tại

现在 + 时间点 + 了

Dùng '现在' (bây giờ) cộng với thời gian cụ thể và trợ từ '了' để nói về thời điểm hiện tại, nhấn mạnh sự thay đổi hoặc thông báo thời gian.

现在八点了。

xiànzàidiǎnle

Bây giờ là tám giờ rồi.

现在上午十点半了。

xiànzàishàngshídiǎnbànle

Bây giờ là mười giờ rưỡi sáng rồi.

Nói về ngày tháng và thứ trong tuần

今天是 + 月/号/星期

Dùng '今天是' (hôm nay là) kết hợp với từ chỉ tháng '月', ngày '号' hoặc thứ '星期' để nói về ngày tháng.

今天是五月十号。

jīntiānshìyuèshíhào

Hôm nay là ngày mười tháng năm.

今天不是星期一。

jīntiānshìxīng

Hôm nay không phải là thứ hai.

Hội thoại

Hỏi về thời gian và kế hoạch

Hai người bạn, Tiểu Lâm và Tiểu Nam, nói chuyện vào buổi sáng.

小林
小林

现在几点了?

xiànzàidiǎnle

Bây giờ là mấy giờ rồi?

小南
小南

现在九点半了。今天是星期六。

xiànzàijiǔdiǎnbànlejīntiānshìxīngliù

Bây giờ là chín giờ rưỡi rồi. Hôm nay là thứ bảy.

小林
小林

上午你有课吗?

shàngyǒuma

Buổi sáng bạn có lớp không?

小南
小南

我没有课,我想休息一下。

méiyǒuxiǎngxiūxixià

Tôi không có lớp, tôi muốn nghỉ ngơi một chút.

小林
小林

太好了!今天是几月几号?

tàihǎolejīntiānshìyuèhào

Tuyệt quá! Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?

小南
小南

今天是五月二十号。下午我们一起去图书馆吧。

jīntiānshìyuèèrshíhàoxiàmenshūguǎnba

Hôm nay là ngày 20 tháng 5. Chiều chúng ta cùng đi thư viện nhé.