Bài 3: Hỏi thông tin gia đình

名字

Học mẫu 几 + 岁? và mẫu 叫 + 什么名字?, qua hỏi thông tin gia đình.

12 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~16 phút

Từ vựng12 từ

chīĐộng từ
  • ănđộng từ chỉ hành động ăn uống

Ví dụ

你吃什么?

chīshénme

Bạn ăn gì?

我吃米饭。

chīfàn

Tôi ăn cơm.

diǎnDanh từ
  • 1.giờ (trong thời gian)đơn vị đo lường thời gian, thường đi với jǐ hoặc số
  • 2.một chút, một ítvd 一点儿 yìdiǎnr (một chút), 有点儿 (hơi)
  • 3.điểm, chấm; gọi (món)vd 地点 (địa điểm), 点菜 diǎncài (gọi món)

Ví dụ

三点钟。

sāndiǎnzhōng

Ba giờ.

你几点起床?

diǎnchuáng

Bạn mấy giờ dậy?

儿子érziDanh từ
  • con trai

Ví dụ

我有一个儿子。

yǒuérzi

Tôi có một con trai.

他儿子很高。

érzihěngāo

Con trai anh ấy rất cao.

mángTính từ
  • 1.bận rộn
  • 2.vội vã, tất bậtdùng làm tính từ hoặc trạng từ

Ví dụ

我很忙。

hěnmáng

Tôi rất bận.

他忙着工作。

mángzhegōngzuò

Anh ấy đang bận làm việc.

没有méiyǒuĐộng từ
  • không cóthành phần phủ định của 'có', cũng dùng để phủ định động từ ở quá khứ

Ví dụ

我没有水。

méiyǒushuǐ

Tôi không có nước.

名字míngziDanh từ
  • tênthường chỉ tên gọi thông thường

Ví dụ

你的名字是什么?

demíngzishìshénme

Tên bạn là gì?

我的名字是李华。

demíngzishìhuá

Tên tôi là Lý Hoa.

女儿érDanh từ
  • con gái

Ví dụ

她女儿很可爱。

érhěnài

Con gái cô ấy rất dễ thương.

这是我的女儿。

zhèshìdeér

Đây là con gái tôi.

水果shuǐguǒDanh từ
  • trái câytổng xưng các loại quả

Ví dụ

我喜欢水果。

huanshuǐguǒ

Tôi thích trái cây.

水果很甜。

shuǐguǒhěntián

Trái cây rất ngọt.

睡觉shuìjiàoĐộng từ
  • ngủhoạt động nghỉ ngơi

Ví dụ

睡觉了。

shuìjiàole

Đi ngủ thôi.

好好睡觉。

hǎohǎoshuìjiào

Ngủ ngon.

suìLượng từ
  • tuổiSố đếm + tuổi.

Ví dụ

你几岁?

suì

Bạn bao nhiêu tuổi?

先生xiānshengDanh từ
  • 1.ông (sự tôn kính)thường dùng để xưng hô lịch sự với nam giới chưa rõ tên hoặc người lớn tuổi hơn
  • 2.chồngtrong ngữ cảnh gia đình

Ví dụ

先生,您好!

xiānshengnínhǎo

Ông ơi, xin chào!

这是我的先生。

zhèshìdexiānsheng

Đây là chồng tôi.

小姐xiǎojiěDanh từ
  • 1.tiểu thưcách gọi lịch sự với nữ giới trẻ chưa kết hôn
  • 2.cô (sự tôn kính)thường dùng để xưng hô với nữ giới trong dịch vụ

Ví dụ

小姐,请给我菜单。

xiǎojiěqǐnggěicàidān

Cô ơi, cho tôi menu.

这位小姐是老师。

zhèwèixiǎojiěshìlǎoshī

Cô gái này là giáo viên.

Ngữ pháp

Hỏi tuổi ai đó (người nhỏ tuổi)

S + 几 + 岁?

Mẫu câu này dùng để hỏi tuổi của một người, thường là trẻ em hoặc người nhỏ tuổi hơn. '几' (jǐ) nghĩa là 'mấy, bao nhiêu' dùng cho số nhỏ (thường từ 1-10). '岁' (suì) là tuổi. Câu trả lời là: số đếm + 岁.

你儿子几岁?

érzisuì

Con trai bạn mấy tuổi?

我女儿五岁。

érsuì

Con gái tôi năm tuổi.

Hỏi tên của ai đó

S + 叫 + 什么名字?

Mẫu câu này dùng để hỏi tên của một người. '叫' (jiào) nghĩa là 'gọi là'. '什么' (shén me) nghĩa là 'cái gì'. Câu trả lời thường là: 我叫 + [tên].

先生,您叫什么名字?

xiānshengnínjiàoshénmemíngzi

Thưa ông, ông tên là gì?

我叫小明。

jiàoxiǎomíng

Tôi tên là Tiểu Minh.

Hội thoại

Hỏi thông tin gia đình

Hai người hàng xóm nói chuyện với nhau.

小花
小花

你好,我叫阮氏花。你叫什么名字?

hǎojiàoruǎnshìhuājiàoshénmemíngzi

Xin chào, tôi tên là Nguyễn Thị Hoa. Bạn tên là gì?

小明
小明

你好,我叫陈明。你是越南人吗?

hǎojiàochénmíngshìyuènánrénma

Xin chào, tôi tên là Trần Minh. Bạn là người Việt Nam phải không?

小花
小花

是,我是越南人。你有儿子和女儿吗?

shìshìyuènánrényǒuérziérma

Đúng vậy, tôi là người Việt Nam. Bạn có con trai và con gái không?

小明
小明

我有一个女儿。她今年三岁。

yǒuérjīnniánsānsuì

Tôi có một con gái. Năm nay cháu ba tuổi.

小花
小花

太好了!她叫什么名字?

tàihǎolejiàoshénmemíngzi

Tuyệt quá! Cháu tên là gì?

小明
小明

她叫陈小美。你呢?你有孩子吗?

jiàochénxiǎoměineyǒuháizima

Cháu tên là Trần Tiểu Mỹ. Còn bạn? Bạn có con không?

小花
小花

我没有孩子。我和先生都很忙。

méiyǒuháizixiānshengdōuhěnmáng

Tôi không có con. Tôi và chồng đều rất bận.

小明
小明

我女儿今天不想睡觉,她想吃水果。

érjīntiānxiǎngshuìjiàoxiǎngchīshuǐguǒ

Hôm nay con gái tôi không chịu đi ngủ, cháu muốn ăn hoa quả.

小花
小花

孩子都喜欢水果。她几点睡觉?

háizidōuhuanshuǐguǒdiǎnshuìjiào

Trẻ con đứa nào cũng thích hoa quả. Mấy giờ cháu đi ngủ?

小明
小明

九点。阮小姐,很高兴认识你!

jiǔdiǎnruǎnxiǎojiěhěngāoxìngrènshi

Chín giờ. Cô Nguyễn này, rất vui được làm quen với cô!