Học tiếng anh trọn đời 499k tại https://englishrankup.com

Bài 3: Hỏi thông tin gia đình

名字

Học mẫu 几 + 岁? và mẫu 叫 + 什么名字?, qua hỏi thông tin gia đình.

12 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~16 phút

Từ vựng12 từ

岁suìLượng từ
Illustration for 岁
  • tuổiSố đếm + tuổi.

Ví dụ

你几岁?

nǐjǐsuì?

Bạn bao nhiêu tuổi?

儿子érziDanh từ
Illustration for 儿子
  • con trai

Ví dụ

我有一个儿子。

wǒyǒuyígèérzi。

Tôi có một con trai.

他儿子很高。

tāérzihěngāo。

Con trai anh ấy rất cao.

女儿nǚérDanh từ
Illustration for 女儿
  • con gái

Ví dụ

她女儿很可爱。

tānǚérhěnkěài。

Con gái cô ấy rất dễ thương.

这是我的女儿。

zhèshìwǒdenǚér。

Đây là con gái tôi.

先生xiānshengDanh từ
Illustration for 先生
  • 1.ông (sự tôn kính)thường dùng để xưng hô lịch sự với nam giới chưa rõ tên hoặc người lớn tuổi hơn
  • 2.chồngtrong ngữ cảnh gia đình

Ví dụ

先生,您好!

xiānsheng,nínhǎo!

Ông ơi, xin chào!

这是我的先生。

zhèshìwǒdexiānsheng。

Đây là chồng tôi.

小姐xiǎojiěDanh từ
Illustration for 小姐
  • 1.tiểu thưcách gọi lịch sự với nữ giới trẻ chưa kết hôn
  • 2.cô (sự tôn kính)thường dùng để xưng hô với nữ giới trong dịch vụ

Ví dụ

小姐,请给我菜单。

xiǎojiě,qǐnggěiwǒcàidān。

Cô ơi, cho tôi menu.

这位小姐是老师。

zhèwèixiǎojiěshìlǎoshī。

Cô gái này là giáo viên.

名字míngziDanh từ
Illustration for 名字
  • tênthường chỉ tên gọi thông thường

Ví dụ

你的名字是什么?

nǐdemíngzishìshénme?

Tên bạn là gì?

我的名字是李华。

wǒdemíngzishìlǐhuá。

Tên tôi là Lý Hoa.

水果shuǐguǒDanh từ
Illustration for 水果
  • trái câytổng xưng các loại quả

Ví dụ

我喜欢水果。

wǒxǐhuanshuǐguǒ。

Tôi thích trái cây.

水果很甜。

shuǐguǒhěntián。

Trái cây rất ngọt.

睡觉shuìjiàoĐộng từ
Illustration for 睡觉
  • ngủhoạt động nghỉ ngơi

Ví dụ

睡觉了。

shuìjiàole。

Đi ngủ thôi.

好好睡觉。

hǎohǎoshuìjiào。

Ngủ ngon.

点diǎnDanh từ
Illustration for 点
  • 1.giờ (trong thời gian)đơn vị đo lường thời gian, thường đi với jǐ hoặc số
  • 2.một chút, một ítvd 一点儿 yìdiǎnr (một chút), 有点儿 (hơi)
  • 3.điểm, chấm; gọi (món)vd 地点 (địa điểm), 点菜 diǎncài (gọi món)

Ví dụ

三点钟。

sāndiǎnzhōng。

Ba giờ.

你几点起床?

nǐjǐdiǎnqǐchuáng?

Bạn mấy giờ dậy?

吃chīĐộng từ
Illustration for 吃
  • ănđộng từ chỉ hành động ăn uống

Ví dụ

你吃什么?

nǐchīshénme?

Bạn ăn gì?

我吃米饭。

wǒchīmǐfàn。

Tôi ăn cơm.

没有méiyǒuĐộng từ
Illustration for 没有
  • không cóthành phần phủ định của 'có', cũng dùng để phủ định động từ ở quá khứ

Ví dụ

我没有水。

wǒméiyǒushuǐ。

Tôi không có nước.

忙mángTính từ
Illustration for 忙
  • 1.bận rộn
  • 2.vội vã, tất bậtdùng làm tính từ hoặc trạng từ

Ví dụ

我很忙。

wǒhěnmáng。

Tôi rất bận.

他忙着工作。

tāmángzhegōngzuò。

Anh ấy đang bận làm việc.

Ngữ pháp

Hỏi tuổi ai đó (người nhỏ tuổi)

S + 几 + 岁?

Mẫu câu này dùng để hỏi tuổi của một người, thường là trẻ em hoặc người nhỏ tuổi hơn. '几' (jǐ) nghĩa là 'mấy, bao nhiêu' dùng cho số nhỏ (thường từ 1-10). '岁' (suì) là tuổi. Câu trả lời là: số đếm + 岁.

你儿子几岁?

nǐérzijǐsuì?

Con trai bạn mấy tuổi?

我女儿五岁。

wǒnǚérwǔsuì。

Con gái tôi năm tuổi.

Hỏi tên của ai đó

S + 叫 + 什么名字?

Mẫu câu này dùng để hỏi tên của một người. '叫' (jiào) nghĩa là 'gọi là'. '什么' (shén me) nghĩa là 'cái gì'. Câu trả lời thường là: 我叫 + [tên].

先生,您叫什么名字?

xiānsheng,nínjiàoshénmemíngzi?

Thưa ông, ông tên là gì?

我叫小明。

wǒjiàoxiǎomíng。

Tôi tên là Tiểu Minh.

Hội thoại

Hỏi thông tin gia đình

Hai người hàng xóm nói chuyện với nhau.

小花
小花

你好,我叫阮氏花。你叫什么名字?

nǐhǎo,wǒjiàoruǎnshìhuā。nǐjiàoshénmemíngzi?

Xin chào, tôi tên là Nguyễn Thị Hoa. Bạn tên là gì?

小明
小明

你好,我叫陈明。你是越南人吗?

nǐhǎo,wǒjiàochénmíng。nǐshìyuènánrénma?

Xin chào, tôi tên là Trần Minh. Bạn là người Việt Nam phải không?

小花
小花

是,我是越南人。你有儿子和女儿吗?

shì,wǒshìyuènánrén。nǐyǒuérzihénǚérma?

Đúng vậy, tôi là người Việt Nam. Bạn có con trai và con gái không?

小明
小明

我有一个女儿。她今年三岁。

wǒyǒuyígènǚér。tājīnniánsānsuì。

Tôi có một con gái. Năm nay cháu ba tuổi.

小花
小花

太好了!她叫什么名字?

tàihǎole!tājiàoshénmemíngzi?

Tuyệt quá! Cháu tên là gì?

小明
小明

她叫陈小美。你呢?你有孩子吗?

tājiàochénxiǎoměi。nǐne?nǐyǒuháizima?

Cháu tên là Trần Tiểu Mỹ. Còn bạn? Bạn có con không?

小花
小花

我没有孩子。我和先生都很忙。

wǒméiyǒuháizi。wǒhéxiānshengdōuhěnmáng。

Tôi không có con. Tôi và chồng đều rất bận.

小明
小明

我女儿今天不想睡觉,她想吃水果。

wǒnǚérjīntiānbùxiǎngshuìjiào,tāxiǎngchīshuǐguǒ。

Hôm nay con gái tôi không chịu đi ngủ, cháu muốn ăn hoa quả.

小花
小花

孩子都喜欢水果。她几点睡觉?

háizidōuxǐhuanshuǐguǒ。tājǐdiǎnshuìjiào?

Trẻ con đứa nào cũng thích hoa quả. Mấy giờ cháu đi ngủ?

小明
小明

九点。阮小姐,很高兴认识你!

jiǔdiǎn。ruǎnxiǎojiě,hěngāoxìngrènshinǐ!

Chín giờ. Cô Nguyễn này, rất vui được làm quen với cô!