Bài 3: Sở thích ca hát

爱好

Học mẫu 会 + 动词 và mẫu 想 + 动词, qua sở thích ca hát.

3 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~13 phút

Từ vựng3 từ

爱好àihàoDanh từ
  • sở thích

Ví dụ

我的爱好是看书。

deàihàoshìkànshū

Sở thích của tôi là đọc sách.

时间shíjiānDanh từ
  • 1.thời gian
  • 2.khoảng thời gian

Ví dụ

我没有时间。

méiyǒushíjiān

Tôi không có thời gian.

我们有很长时间。

menyǒuhěnchángshíjiān

Chúng tôi có rất nhiều thời gian.

真的zhēndeTrạng từ
  • 1.thật sự, thực sự
  • 2.quả thật, đúng vậy

Ví dụ

这是真的吗?

zhèshìzhēndema

Đây là thật sao?

我真的喜欢你。

zhēndehuan

Tôi thực sự thích bạn.

Ngữ pháp

Biết làm gì (kỹ năng)

S + 会 + 动词

会 đặt trước động từ để diễn tả khả năng học được hoặc kỹ năng đã có.

我会唱歌。

huìchàng

Tôi biết hát.

他会说中文。

huìshuōzhōngwén

Anh ấy biết nói tiếng Trung.

Muốn làm gì

S + 想 + 动词

想 đặt trước động từ để diễn tả mong muốn, dự định làm một việc gì đó.

我想喝茶。

xiǎngchá

Tôi muốn uống trà.

她想去图书馆。

xiǎngshūguǎn

Cô ấy muốn đi thư viện.

Hội thoại

Sở thích ca hát

Hai người bạn nói chuyện vào một ngày trời mưa lạnh.

小林
小林

今天天气怎么样?

jīntiāntiānzěnmeyàng

Hôm nay thời tiết thế nào?

小南
小南

今天下雨,天气很冷。

jīntiānxiàtiānhěnlěng

Hôm nay trời mưa, thời tiết rất lạnh.

小林
小林

你的爱好是什么?

deàihàoshìshénme

Sở thích của bạn là gì?

小南
小南

我喜欢唱歌。我会唱很多歌。

huanchànghuìchànghěnduō

Tôi thích hát. Tôi biết hát nhiều bài hát.

小林
小林

真的吗?我想听你唱歌。

zhēndemaxiǎngtīngchàng

Thật sao? Tôi muốn nghe bạn hát.

小南
小南

今天不行,我没有时间,我要去上课。下次吧!

jīntiānxíngméiyǒushíjiānyàoshàngxiàba

Hôm nay không được, tôi không có thời gian, tôi phải đi học. Để lần sau nhé!