Bài 4: Trước khi đi làm

准备

Học cách dùng 正在, 还, 在 qua chủ đề chuẩn bị & ghi nhớ & Phó từ & liên từ.

15 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~16 phút

Từ vựng15 từ

Động từ
  • 1.so sánh
  • 2.hơn (dùng trong câu so sánh)

Ví dụ

他比我高。

gāo

Anh ấy cao hơn tôi.

我们比一比。

menyi

Chúng ta so sánh thử xem.

Lượng từ
  • 1.lần
  • 2.thứ
  • 3.thứ yếu, kém hơn

Ví dụ

这是第一次。

zhèshì

Đây là lần đầu tiên.

下次我们去吧。

xiàmenba

Lần sau chúng ta hãy đi.

cóngGiới từ
  • 1.từ
  • 2.qua, qua khỏi

Ví dụ

我从中国来。

cóngzhōngguólái

Tôi đến từ Trung Quốc.

他从门进来。

cóngménjìnlái

Anh ấy đi vào từ cửa.

非常fēichángTrạng từ
  • 1.rất, vô cùng
  • 2.phi thường, khác thường

Ví dụ

今天天气非常好。

jīntiāntiānfēichánghǎo

Hôm nay thời tiết rất tốt.

这是一件非常的事情。

zhèshìjiànfēichángdeshìqíng

Đây là một việc phi thường.

háiTrạng từ
  • 1.vẫn, còn
  • 2.trả lại, hoàn lại

Ví dụ

我还在学习。

háizàixué

Tôi vẫn đang học.

请还我书。

qǐngháishū

Xin hãy trả lại sách cho tôi.

还是háishìTrạng từ
  • 1.vẫn là, vẫn còn (như trước)
  • 2.hay là, hoặc (dùng trong câu hỏi lựa chọn)

Ví dụ

今天还是昨天?

jīntiānháishìzuótiān

Hôm nay hay là hôm qua?

他还是学生。

háishìxuéshēng

Anh ấy vẫn là sinh viên.

还有háiyǒuconjunction
  • 1.còn có, còn nữa
  • 2.ngoài ra

Ví dụ

我还有一个问题。

háiyǒuwèn

Tôi còn có một câu hỏi nữa.

还有,明天不用来。

háiyǒumíngtiānyònglái

Ngoài ra, ngày mai không cần đến.

回来huíláiĐộng từ
  • 1.quay về, trở về
  • 2.trở lại

Ví dụ

他很快就会回来。

hěnkuàijiùhuìhuílái

Anh ấy sẽ quay về rất nhanh.

记得deĐộng từ
  • nhớ, nhớ được

Ví dụ

我记得他的名字。

dedemíng

Tôi nhớ được tên của anh ấy.

你还记得这件事吗?

háidezhèjiànshìma

Bạn còn nhớ chuyện này không?

jiùTrạng từ
  • 1.thì, vậy thì
  • 2.ngay lập tức, liền
  • 3.chỉ, chỉ là

Ví dụ

如果你去,我就去。

guǒjiù

Nếu bạn đi, thì tôi đi.

他就来了。

jiùláile

Anh ấy sẽ đến ngay.

这些zhèxiēĐại từ
  • những cái này, những này

Ví dụ

这些都是我的书。

zhèxiēdōushìdeshū

Đây đều là sách của tôi.

这些水果很新鲜。

zhèxiēshuǐguǒhěnxīnxiān

Những loại trái cây này rất tươi.

正在zhèngzàiTrạng từ
  • đang (diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói)thường dùng trước động từ

Ví dụ

我正在吃饭。

zhèngzàichīfàn

Tôi đang ăn cơm.

他正在看书。

zhèngzàikànshū

Anh ấy đang đọc sách.

chóngTrạng từ
  • 1.lặp lại, lần nữa
  • 2.tái, trọng (tiền tố)
  • 3.nặng (âm đọc khác: zhòng)

Ví dụ

请你重说一遍。

qǐngzhòngshuōbiàn

Xin hãy nói lại lần nữa.

这是一个重复的问题。

zhèshìchóngdewèn

Đây là một câu hỏi lặp lại.

准备zhǔnbèiĐộng từ
  • 1.chuẩn bị
  • 2.có ý định, dự định

Ví dụ

我正在准备晚饭。

zhèngzàizhǔnbèiwǎnfàn

Tôi đang chuẩn bị bữa tối.

你准备好了吗?

zhǔnbèihǎolema

Bạn đã chuẩn bị xong chưa?

zuìTrạng từ
  • 1.nhất, nhất là
  • 2.rất

Ví dụ

这是我最喜欢的颜色。

zhèshìzuìhuandeyán

Đây là màu sắc tôi thích nhất.

Ngữ pháp

Đang làm gì (thì hiện tại)

S + 正在 + V (chỉ hành động đang diễn ra)

Dùng '正在' để diễn tả một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói. Đây là cách diễn đạt tương tự như 'đang' trong tiếng Việt.

他正在准备早餐。

zhèngzàizhǔnbèizǎocān

Anh ấy đang chuẩn bị bữa sáng.

我正在从公司回来。

zhèngzàicónggōnghuílái

Tôi đang từ công ty về.

Vẫn... hay là...

S + 还 + Adj/V, 还是...

Dùng '还是' để đặt ra một lựa chọn hoặc so sánh, thường nằm trong câu hỏi. '还是' có nghĩa là 'hay là', 'hoặc'.

你还记得这些吗?还是忘了?

háidezhèxiēmaháishìwàngle

Bạn vẫn nhớ những cái này hay là đã quên?

你喝咖啡还是喝茶?

fēiháishìchá

Bạn uống cà phê hay là uống trà?

Hội thoại

Sáng sớm trước khi đi làm

Linh và Nam là hai người bạn cùng phòng. Vào một buổi sáng, Linh đang chuẩn bị đồ đạc để đi làm.

Li
Linh

早上好!你正在准备什么?

zǎoshànghǎozhèngzàizhǔnbèishénme

Chào buổi sáng! Bạn đang chuẩn bị gì?

Na
Nam

我在准备去上班。这些是文件,还有我的电脑。

zàizhǔnbèishàngbānzhèxiēshìwénjiànháiyǒudediànnǎo

Tôi đang chuẩn bị đi làm. Đây là tài liệu, còn có máy tính của tôi nữa.

Li
Linh

你记得从家里坐几路公共汽车吗?

decóngjiāzuògōnggòngchēma

Bạn nhớ từ nhà đi xe buýt số mấy không?

Na
Nam

记得,最方便的还是3路车。你呢?你还是开车去公司吗?

zuìfāngbiàndeháishì3chēneháishìkāichēgōngma

Nhớ, thuận tiện nhất vẫn là xe số 3. Còn bạn? Bạn vẫn lái xe đi công ty hay là sao?

Li
Linh

今天我想重走一次那条路。所以,我坐地铁。

jīntiānxiǎngzhòngzǒutiáosuǒzuòtiě

Hôm nay tôi muốn đi lại lần nữa con đường đó. Vì vậy, tôi đi tàu điện ngầm.

Na
Nam

非常好!地铁比公共汽车快。你准备什么时候回来?

fēichánghǎotiěgōnggòngchēkuàizhǔnbèishénmeshíhòuhuílái

Tuyệt lắm! Tàu điện ngầm nhanh hơn xe buýt. Bạn dự định khi nào về?

Li
Linh

大概下午五点就回来了。

gàixiàdiǎnjiùhuíláile

Khoảng 5 giờ chiều là tôi về.