Hỏi và nói về ngày tháng (今天是...)
今天是 + tháng/ngày/năm/thứDùng 今天 là chủ ngữ, 是 để nói ngày hôm nay là ngày bao nhiêu, tháng mấy, năm nào hay thứ mấy.
今天是几月几号?
Hôm nay là ngày tháng mấy?
今天是星期一。
Hôm nay là thứ hai.
Học mẫu 今天是 + tháng/ngày/năm/thứ và mẫu 是 + số + 月/号/年, qua hỏi về ngày tháng hôm nay.
Ví dụ
今年我很忙。
Năm nay tôi rất bận.
Ví dụ
今年。
Năm nay.
二零二四年。
Năm hai không hai tư.
Ví dụ
一日。
Mồng một.
六月一日。
Ngày mồng một tháng sáu.
今天是 + tháng/ngày/năm/thứDùng 今天 là chủ ngữ, 是 để nói ngày hôm nay là ngày bao nhiêu, tháng mấy, năm nào hay thứ mấy.
今天是几月几号?
Hôm nay là ngày tháng mấy?
今天是星期一。
Hôm nay là thứ hai.
S + 是 + số + 月/号/年Dùng 是 để nối chủ ngữ với thông tin về thời gian. 月 là tháng, 号 là ngày trong tháng, 年 là năm.
今天是五月二十号。
Hôm nay là ngày 20 tháng 5.
今年是二零二五年。
Năm nay là năm 2025.
Hai bạn học sinh nói chuyện trước giờ học.
今天是几月几号?
Hôm nay là ngày tháng mấy?
今天是九月一号。
Hôm nay là ngày 1 tháng 9.
今天是星期几?
Hôm nay là thứ mấy?
今天是星期一。
Hôm nay là thứ hai.
今年是哪一年?
Năm nay là năm nào?
今年是二零二五年。
Năm nay là năm 2025.
九月一号,也是九月一日,对吗?
Mùng một tháng chín, cũng viết là ngày một tháng chín, đúng không?
对,九月一日。今天是二零二五年九月一日。
Đúng, ngày một tháng chín. Hôm nay là ngày 1 tháng 9 năm 2025.