Bài 2: Hỏi về ngày tháng hôm nay

年月日

Học mẫu 今天是 + tháng/ngày/năm/thứ và mẫu 是 + số + 月/号/年, qua hỏi về ngày tháng hôm nay.

3 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~15 phút

Từ vựng3 từ

今年jīnniánDanh từ
  • năm nay

Ví dụ

今年我很忙。

jīnniánhěnmáng

Năm nay tôi rất bận.

niánDanh từ
  • nămđơn vị thời gian

Ví dụ

今年。

jīnnián

Năm nay.

二零二四年。

èrlíngèrnián

Năm hai không hai tư.

Danh từ
  • ngàytrong lịch, thường đi kèm số đếm

Ví dụ

一日。

Mồng một.

六月一日。

liùyuè

Ngày mồng một tháng sáu.

Ngữ pháp

Hỏi và nói về ngày tháng (今天是...)

今天是 + tháng/ngày/năm/thứ

Dùng 今天 là chủ ngữ, 是 để nói ngày hôm nay là ngày bao nhiêu, tháng mấy, năm nào hay thứ mấy.

今天是几月几号?

jīntiānshìyuèhào

Hôm nay là ngày tháng mấy?

今天是星期一。

jīntiānshìxīng

Hôm nay là thứ hai.

Nói ngày, tháng, năm cụ thể

S + 是 + số + 月/号/年

Dùng 是 để nối chủ ngữ với thông tin về thời gian. 月 là tháng, 号 là ngày trong tháng, 年 là năm.

今天是五月二十号。

jīntiānshìyuèèrshíhào

Hôm nay là ngày 20 tháng 5.

今年是二零二五年。

jīnniánshìèrlíngèrnián

Năm nay là năm 2025.

Hội thoại

Hỏi về ngày tháng hôm nay

Hai bạn học sinh nói chuyện trước giờ học.

小林
小林

今天是几月几号?

jīntiānshìyuèhào

Hôm nay là ngày tháng mấy?

小南
小南

今天是九月一号。

jīntiānshìjiǔyuèhào

Hôm nay là ngày 1 tháng 9.

小林
小林

今天是星期几?

jīntiānshìxīng

Hôm nay là thứ mấy?

小南
小南

今天是星期一。

jīntiānshìxīng

Hôm nay là thứ hai.

小林
小林

今年是哪一年?

jīnniánshìnián

Năm nay là năm nào?

小南
小南

今年是二零二五年。

jīnniánshìèrlíngèrnián

Năm nay là năm 2025.

小林
小林

九月一号,也是九月一日,对吗?

jiǔyuèhàoshìjiǔyuèduìma

Mùng một tháng chín, cũng viết là ngày một tháng chín, đúng không?

小南
小南

对,九月一日。今天是二零二五年九月一日。

duìjiǔyuèjīntiānshìèrlíngèrniánjiǔyuè

Đúng, ngày một tháng chín. Hôm nay là ngày 1 tháng 9 năm 2025.