Bài 2: Người thân trong nhà

家人

Học mẫu 是 + N / S + 不是 + N và mẫu sở hữu với 的, qua người thân trong nhà.

12 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~10 phút

Từ vựng12 từ

孩子háiziDanh từ
  • 1.đứa trẻ, con trẻ
  • 2.con cái (của bố mẹ)

Ví dụ

这个孩子很可爱。

zhègeháizihěnài

Đứa trẻ này rất dễ thương.

我的孩子在上学。

deháizizàishàngxué

Con cái tôi đang đi học.

hòuDanh từ
  • 1.hậu (chỉ thời gian, vị trí phía sau)
  • 2.vua, nữ hoàng (nghĩa cổ)
  • 3.họ Hậu

Ví dụ

三天后我就回来。

sāntiānhòujiùhuílái

Ba ngày sau tôi sẽ về.

他在后面。

zàihòumiàn

Anh ấy ở phía sau.

lǎoTính từ
  • 1.già (chỉ người)
  • 2.cũ (chỉ đồ vật)
  • 3.tiền tố trước họ hoặc thứ bậc trong gia đình để thể hiện sự thân mật, gần gũi

Ví dụ

我爷爷很老了。

yehěnlǎole

Ông tôi rất già rồi.

他是老王。

shìlǎowáng

Ông ấy là ông Vương (cách gọi thân mật).

老人lǎorénDanh từ
  • 1.người giàthể hiện sự tôn trọng
  • 2.người lớn tuổitrái ngược với người trẻ

Ví dụ

老人需要照顾。

lǎorényàozhào

Người già cần sự chăm sóc.

他是位老人。

shìwèilǎorén

Ông ấy là người già.

liǎngSố từ
  • 1.hai (số lượng)
  • 2.cả hai
  • 3.một vài (lượng từ không xác định)

Ví dụ

我家有两口人。

jiāyǒuliǎngkǒurén

Nhà tôi có hai người.

他们两个都是学生。

menliǎngdōushìxuéshēng

Cả hai người họ đều là học sinh.

妹妹mèimeiDanh từ
  • em gái

Ví dụ

我有一个妹妹。

yǒumèimei

Tôi có một em gái.

nánDanh từ
  • 1.nam, con trai
  • 2.(tước vị) Nam (tước quý tộc thứ 5)

Ví dụ

他是男生。

shìnánshēng

Anh ấy là nam sinh.

她有一个男孩。

yǒunánhái

Cô ấy có một bé trai.

男人nánrénDanh từ
  • 1.đàn ông, người đàn ông
  • 2.chồng (trong văn nói thân mật)

Ví dụ

他是我男人。

shìnánrén

Anh ấy là chồng tôi.

那个男人很高。

genánrénhěngāo

Người đàn ông đó rất cao.

Danh từ
  • 1.phụ nữ, con gái
  • 2.con (gái), dùng trong cách nói trang trọng chỉ con cái (như 一儿一女: một trai một gái)

Ví dụ

生男生女都一样。

shēngnánshēngdōuyàng

Sinh con trai hay con gái đều như nhau.

女学生很多。

xuéshēnghěnduō

Nữ sinh rất nhiều.

女人rénDanh từ
  • 1.phụ nữ, đàn bà
  • 2.vợ

Ví dụ

她是一个好女人。

shìhǎorén

Cô ấy là một người phụ nữ tốt.

我的女人很漂亮。

derénhěnpiàoliang

Vợ tôi rất đẹp.

yǒuĐộng từ
  • có (sở hữu hoặc tồn tại)Câu phủ định dùng 没有 (méiyǒu) hoặc 没 (méi)

Ví dụ

我有书。

yǒushū

Tôi có sách.

ziDanh từ
  • 1.con traiâm đọc: zǐ (thanh 3), khác âm khinh thanh "zi" của hậu tố
  • 2.con cáiâm đọc: zǐ (thanh 3), khác âm khinh thanh "zi" của hậu tố
  • 3.hậu tố danh từ (không có nghĩa riêng)vd 桌子 zhuōzi (cái bàn), 椅子 (cái ghế), 孩子 (đứa trẻ)

Ví dụ

他是我的儿子。

shìdeérzi

Anh ấy là con trai tôi.

Ngữ pháp

Câu khẳng định/phủ định với 是

S + 是 + N / S + 不是 + N

Dùng '是' (shì) để khẳng định danh tính, nghề nghiệp, quan hệ. Dùng '不是' (bú shì) để phủ định. Đây là cấu trúc cơ bản nhất để giới thiệu bản thân hoặc người khác.

那个女人是我妈妈。

gerénshìma

Người phụ nữ kia là mẹ tôi.

他不是老人。

shìlǎorén

Ông ấy không phải là người già.

Cấu trúc sở hữu với 的

Danh từ + 的 + danh từ (chỉ quan hệ sở hữu)

Đặt '的' (de) sau danh từ chỉ người hoặc vật để chỉ sự sở hữu hoặc mối quan hệ. Ví dụ: '妈妈的孩子' nghĩa là 'con của mẹ'.

男人的孩子很小。

nánréndeháizihěnxiǎo

Con của người đàn ông rất nhỏ.

这是妈妈的妈妈。

zhèshìmadema

Đây là mẹ của mẹ tôi.

Hội thoại

Người thân trong nhà

Hai bạn nhỏ xem ảnh và nói về gia đình của mình.

小林
小林

你好!这是你的家人吗?

hǎozhèshìdejiārénma

Xin chào! Đây là gia đình bạn phải không?

小南
小南

是,这是我妈妈。

shìzhèshìma

Vâng, đây là mẹ tôi.

小林
小林

你妈妈很好看!后面的孩子是谁?

mahěnhǎokànhòumiàndeháizishìshéi

Mẹ bạn đẹp quá! Đứa trẻ phía sau là ai vậy?

小南
小南

那是我的妹妹。她还小。

shìdemèimeiháixiǎo

Đó là em gái tôi. Em ấy còn nhỏ.

小林
小林

哦,后面的老人是谁?

òhòumiàndelǎorénshìshéi

Ồ, người già phía sau là ai?

小南
小南

那是我妈妈的妈妈。她今年八十岁。

shìmademajīnniánshísuì

Đó là mẹ của mẹ tôi. Năm nay bà tám mươi tuổi.

小林
小林

那个男人是谁?

genánrénshìshéi

Người đàn ông kia là ai vậy?

小南
小南

那是我爸爸。那个女人是我妈妈的妹妹。

shìbagerénshìmademèimei

Đó là bố tôi. Người phụ nữ kia là em gái của mẹ tôi.

小林
小林

你家有几个男的,几个女的?

jiāyǒugenándegede

Nhà bạn có mấy người nam, mấy người nữ?

小南
小南

两个男的,两个女的。爸爸和我是男的,妈妈和妹妹是女的。

liǎngnándeliǎngdebashìnándemamèimeishìde

Hai nam, hai nữ. Bố và tôi là nam, mẹ và em gái là nữ.