Câu khẳng định/phủ định với 是
S + 是 + N / S + 不是 + NDùng '是' (shì) để khẳng định danh tính, nghề nghiệp, quan hệ. Dùng '不是' (bú shì) để phủ định. Đây là cấu trúc cơ bản nhất để giới thiệu bản thân hoặc người khác.
那个女人是我妈妈。
Người phụ nữ kia là mẹ tôi.
他不是老人。
Ông ấy không phải là người già.