Bài 1: Mua sắm cuối tuần

日期

Học cách dùng 如果, 就, 得 qua chủ đề ngày tháng & Mua sắm.

12 từ vựng1 điểm ngữ pháp1 hội thoại~13 phút

Từ vựng12 từ

deTrợ từ
  • chỉ quan hệ sở hữu hoặc xác định danh từThường đi sau đại danh từ hoặc danh từ.

Ví dụ

我的书。

deshū

Cuốn sách của tôi.

guìTính từ
  • đắt, expensiveđối lập với (piányi)

Ví dụ

这个东西太贵了。

zhègedōngtàiguìle

Cái này quá đắt.

我不想买贵的手机。

xiǎngmǎiguìdeshǒu

Tôi không muốn mua điện thoại đắt.

今天jīntiānDanh từ
  • hôm nay

Ví dụ

今天很热。

jīntiānhěn

Hôm nay rất nóng.

我们今天上课。

menjīntiānshàng

Hôm nay chúng tôi học.

maTrợ từ
  • không (trợ từ nghi vấn)đặt cuối câu để biến câu khẳng định thành câu hỏi

Ví dụ

你好吗?

hǎoma?

Bạn khoẻ không?

mǎiĐộng từ
  • muahoạt động mua hàng

Ví dụ

我买书。

mǎishū

Tôi mua sách.

买苹果。

mǎipíngguǒ

Mua táo.

朋友péngyouDanh từ
  • bạn, bạn bè

Ví dụ

他是我最好的朋友。

shìzuìhǎodepéngyou.

Anh ấy là bạn thân nhất của tôi.

qiánDanh từ
  • tiền

Ví dụ

这个多少钱?

zhègeduōshǎoqián

Cái này bao nhiêu tiền?

Danh từ
  • ngàytrong lịch, thường đi kèm số đếm

Ví dụ

一日。

Mồng một.

六月一日。

liùyuè

Ngày mồng một tháng sáu.

商店shāngdiànDanh từ
  • cửa hàng

Ví dụ

去商店。

shāngdiàn

Đi cửa hàng.

星期xīngDanh từ
  • tuầnđơn vị thời gian

Ví dụ

星期一。

xīng

Thứ hai.

下星期。

xiàxīng

Tuần sau.

衣服fuDanh từ
  • quần áo

Ví dụ

我买衣服。

mǎifu

Tôi mua quần áo.

yuèDanh từ
  • thángđơn vị thời gian

Ví dụ

五月。

yuè

Tháng năm.

这个月。

zhègeyuè

Tháng này.

Ngữ pháp

Hôm nay là thứ mấy?

今天 + 是 + 星期几?

Dùng để hỏi ngày trong tuần. 星期几 có nghĩa là 'thứ mấy'.

今天是星期天吗?

jīntiānshìxīngtiānma

Hôm nay là chủ nhật không?

今天是星期六。

jīntiānshìxīngliù

Hôm nay là thứ bảy.

Hội thoại

Mua sắm cuối tuần

Linh và Hoa ở một cửa hàng quần áo vào ngày thứ bảy.

Li
Linh

今天是星期六,我们去商店买东西。

jīntiānshìxīngliùmenshāngdiànmǎidōng

Hôm nay là thứ bảy, mình đi cửa hàng mua đồ đi.

Ho
Hoa

好。我们买什么?

hǎomenmǎishénme

Được. Mình mua gì?

Li
Linh

我想买衣服。这个商店的衣服怎么样?

xiǎngmǎifuzhègeshāngdiàndefuzěnmeyàng

Mình muốn mua quần áo. Quần áo của cửa hàng này thế nào?

Ho
Hoa

衣服很贵。但是很漂亮。

fuhěnguìdànshìhěnpiàoliang

Quần áo rất đắt. Nhưng rất đẹp.

Li
Linh

这件衣服多少钱?

zhèjiànfuduōshǎoqián

Bộ quần áo này bao nhiêu tiền?

Ho
Hoa

三百五十块。

sānbǎishíkuài

Ba trăm năm mươi đồng.