Học tiếng anh trọn đời 499k tại https://englishrankup.com

Bài 12 · HSK 1

Khi nào: thời gian đứng trước động từ

Sau bài này bạn sẽ

Nói giờ, ngày, thứ, và đặt thời gian đúng chỗ trong câu.

现在三点。
xiànzàisāndiǎn。

Bây giờ là ba giờ.

我明天去北京。
wǒmíngtiānqùběijīng。

Ngày mai tôi đi Bắc Kinh.

1Nghe trong hội thoại

A
现在几点?
xiànzàijǐdiǎn?

Bây giờ mấy giờ rồi?

B
现在两点半。
xiànzàiliǎngdiǎnbàn。

Bây giờ là hai giờ rưỡi.

A
你几点上课?
nǐjǐdiǎnshàngkè?

Mấy giờ bạn vào học?

B
我三点上课。
wǒsāndiǎnshàngkè。

Ba giờ tôi vào học.

2Công thức

Thời gian trong câu

Chủ ngữ+Thời gian+Động từ
我明天去北京。
wǒmíngtiānqùběijīng。

Ngày mai tôi đi Bắc Kinh.

Nói giờ

Số+点+Số+分
八点十分
bādiǎnshífēn

tám giờ mười phút

3So với tiếng Việt

Giống tiếng Việt

  • 点 = giờ, 分 = phút, 半 = rưỡi: 两点半 = hai giờ rưỡi.
  • Thời gian có thể đứng đầu câu như tiếng Việt: 明天我去北京 = ngày mai tôi đi Bắc Kinh.

Khác tiếng Việt, cần chú ý

  • Thời gian KHÔNG đứng cuối câu. Tiếng Việt nói được "tôi đi Bắc Kinh ngày mai", tiếng Trung phải nói 我明天去北京.
  • Ngày tháng đi từ lớn đến nhỏ, ngược tiếng Việt: "ngày 5 tháng 3" là 三月五号 (tháng 3 ngày 5).
  • Hai giờ là 两点, không nói 二点.
hai giờ rưỡi两点半liǎngdiǎnbàn
ngày 5 tháng 3三月五号sānyuèwǔhào
thứ hai星期一xīngqīyī
Tối nay tôi xem phim.我今天晚上看电影。wǒjīntiānwǎnshàngkàndiànyǐng。

4Ví dụ

我早上七点起床。
wǒzǎoshàngqīdiǎnqǐchuáng。

Tôi dậy lúc bảy giờ sáng.

今天星期三。
jīntiānxīngqīsān。

Hôm nay thứ tư.

我的生日是五月十号。
wǒdeshēngrìshìwǔyuèshíhào。

Sinh nhật tôi là ngày 10 tháng 5.

他下午去医院。
tāxiàwǔqùyīyuàn。

Buổi chiều anh ấy đi bệnh viện.

Thứ trong tuần lệch một số

星期一 là thứ hai, 星期二 là thứ ba... 星期六 là thứ bảy. Chủ nhật là 星期天 hoặc 星期日. Mẹo: số trong tiếng Trung cộng thêm 1 là thứ trong tiếng Việt.

今天星期一。
jīntiānxīngqīyī。

Hôm nay thứ hai.

5Bạn đã hiểu chưa?

"Ngày mai tôi đi Bắc Kinh": câu nào đúng?

星期五 là thứ mấy?

6Lỗi người Việt hay mắc

我去北京明天。
我明天去北京。

Người Việt hay để thời gian cuối câu. Tiếng Trung đặt thời gian trước động từ (trước hoặc sau chủ ngữ).

7Luyện tập

1/5

Điền vào chỗ trống: "Bây giờ là ba giờ."

现在三___。

8Bây giờ bạn nói được

现在几点?
xiànzàijǐdiǎn?

Bây giờ mấy giờ rồi?

我明天去北京。
wǒmíngtiānqùběijīng。

Ngày mai tôi đi Bắc Kinh.

今天星期一。
jīntiānxīngqīyī。

Hôm nay thứ hai.