Học tiếng anh trọn đời 499k tại https://englishrankup.com

Bài 16 · HSK 1

Bao nhiêu tiền

Sau bài này bạn sẽ

Hỏi giá, nói giá, và hiểu các đơn vị tiền 块 / 毛 / 元.

这个多少钱?
zhègeduōshǎoqián?

Cái này bao nhiêu tiền?

十五块。
shíwǔkuài。

Mười lăm tệ.

1Nghe trong hội thoại

A
你好,这个面包多少钱?
nǐhǎo,zhègemiànbāoduōshǎoqián?

Chào bạn, cái bánh mì này bao nhiêu tiền?

B
八块五。
bākuàiwǔ。

Tám tệ rưỡi.

A
太贵了!那个呢?
tàiguìle!nàgene?

Đắt quá! Thế cái kia?

B
那个六块。
nàgeliùkuài。

Cái kia sáu tệ.

2Công thức

Hỏi giá

Vật+多少钱?
这个多少钱?
zhègeduōshǎoqián?

Cái này bao nhiêu tiền?

Nói giá

Số+块+(Số + 毛)
八块五毛
bākuàiwǔmáo

tám tệ năm hào

3So với tiếng Việt

Giống tiếng Việt

  • Hỏi giá: 多少钱 = bao nhiêu tiền.
  • Khi nói hay bỏ đơn vị cuối, giống "tám nghìn rưỡi": 八块五 = 8 tệ 5 hào.

Khác tiếng Việt, cần chú ý

  • Vật được hỏi đứng ĐẦU câu: 这个多少钱? Người Việt hay nói "bao nhiêu tiền cái này" rồi dịch theo đúng thứ tự đó.
  • Tiền Trung Quốc: 1 块 = 10 毛. Khi nói dùng 块 và 毛, còn 元 là chữ viết trên bảng giá.
  • Hai tệ là 两块, không nói 二块.
Bao nhiêu tiền?多少钱?duōshǎoqián?
10 tệ十块shíkuài
2 tệ两块liǎngkuài
3,5 tệ三块五sānkuàiwǔ

4Ví dụ

一杯茶五块。
yìbēicháwǔkuài。

Một cốc trà năm tệ.

这本书二十八块。
zhèběnshūèrshíbākuài。

Quyển sách này 28 tệ.

这个包多少钱?
zhègebāoduōshǎoqián?

Cái túi này bao nhiêu tiền?

太贵了!
tàiguìle!

Đắt quá!

5Bạn đã hiểu chưa?

"Bao nhiêu tiền?" nói thế nào?

两块五 là bao nhiêu?

6Lỗi người Việt hay mắc

多少钱这个?
这个多少钱?

Vật được hỏi đứng đầu câu: 这个 + 多少钱. Người Việt hay nói "bao nhiêu tiền cái này" rồi dịch thẳng.

7Luyện tập

1/5

Điền vào chỗ trống: "Cái này bao nhiêu tiền?"

这个___钱?

8Bây giờ bạn nói được

这个多少钱?
zhègeduōshǎoqián?

Cái này bao nhiêu tiền?

太贵了!
tàiguìle!

Đắt quá!

一杯茶五块。
yìbēicháwǔkuài。

Một cốc trà năm tệ.