Học tiếng anh trọn đời 499k tại https://englishrankup.com

Bài 17 · HSK 1

Đã làm và chưa làm: 了 và 没

Sau bài này bạn sẽ

Kể việc mình đã làm, hỏi người khác đã làm chưa, và nói việc mình chưa làm.

你吃饭了吗?
nǐchīfànlema?

Bạn ăn cơm chưa?

我还没吃。
wǒháiméichī。

Tôi vẫn chưa ăn.

1Nghe trong hội thoại

A
你吃饭了吗?
nǐchīfànlema?

Bạn ăn cơm chưa?

B
吃了。你呢?
chīle。nǐne?

Ăn rồi. Còn bạn?

A
我还没吃。
wǒháiméichī。

Tôi vẫn chưa ăn.

B
那我们一起去吃吧!
nàwǒmenyìqǐqùchība!

Vậy chúng mình cùng đi ăn đi!

2Công thức

Đã làm

Chủ ngữ+Động từ+了+(số lượng + tân ngữ)
我买了一本书。
wǒmǎileyìběnshū。

Tôi đã mua một quyển sách.

Chưa làm / đã không làm

Chủ ngữ+没+Động từ+(tân ngữ)
我没买书。
wǒméimǎishū。

Tôi không mua sách.

Hỏi đã làm chưa

Câu+了吗?
你吃饭了吗?
nǐchīfànlema?

Bạn ăn cơm chưa?

3So với tiếng Việt

Giống tiếng Việt

  • 了 giống chữ "rồi / đã": 吃了 là "ăn rồi".
  • 你吃饭了吗? chính là câu "Bạn ăn cơm chưa?" của người Việt, cả nghĩa lẫn cách dùng để chào hỏi.

Khác tiếng Việt, cần chú ý

  • Tiếng Việt dùng chung chữ "không". Tiếng Trung tách hai: việc ĐÃ không xảy ra dùng 没 (昨天我没去), còn không muốn, không làm theo thói quen hoặc ở tương lai dùng 不 (明天我不去).
  • Khi phủ định bằng 没 thì BỎ 了: 我没吃, không nói 我没吃了.
  • 了 không phải "thì quá khứ". Thói quen trong quá khứ không dùng 了: 去年我常常去北京 (năm ngoái tôi thường đi Bắc Kinh).
Tôi ăn rồi.我吃了。wǒchīle。
Bạn ăn cơm chưa?你吃饭了吗?nǐchīfànlema?
Tôi chưa ăn.我没吃。wǒméichī。
Hôm qua tôi không đi học.昨天我没去学校。zuótiānwǒméiqùxuéxiào。

4Ví dụ

我买了一本书。
wǒmǎileyìběnshū。

Tôi đã mua một quyển sách.

昨天我们看电影了。
zuótiānwǒmenkàndiànyǐngle。

Hôm qua chúng tôi đã xem phim.

他没来学校。
tāméiláixuéxiào。

Cậu ấy không đến trường.

你喝水了吗?
nǐhēshuǐlema?

Bạn uống nước chưa?

我还没吃早饭。
wǒháiméichīzǎofàn。

Tôi vẫn chưa ăn sáng.

了 đặt ở đâu khi có tân ngữ?

Nếu tân ngữ có số lượng, đặt 了 ngay sau động từ: 我买了一本书. Nếu tân ngữ không có số lượng, người Trung hay đặt 了 ở cuối câu: 我买书了. Câu 我买了书 đứng một mình nghe như chưa nói hết.

我买了一本书。
wǒmǎileyìběnshū。

Tôi đã mua một quyển sách.

我买书了。
wǒmǎishūle。

Tôi mua sách rồi.

5Bạn đã hiểu chưa?

"Hôm qua tôi không đi." nói thế nào?

你吃饭了吗? nghĩa là gì?

6Lỗi người Việt hay mắc

我没吃了。
我没吃。

了 nghĩa là việc đã xảy ra, còn 没 nghĩa là việc không xảy ra. Hai chữ này không đi cùng nhau: phủ định thì bỏ 了.

7Luyện tập

1/5

Điền vào chỗ trống: "Hôm qua tôi không đi học."

昨天我___去学校。

8Bây giờ bạn nói được

你吃饭了吗?
nǐchīfànlema?

Bạn ăn cơm chưa?

我买了一本书。
wǒmǎileyìběnshū。

Tôi đã mua một quyển sách.

我还没吃。
wǒháiméichī。

Tôi vẫn chưa ăn.