Học tiếng anh trọn đời 499k tại https://englishrankup.com

Bài 20 · HSK 1

Hay là, phải không: 还是 và A不A

Sau bài này bạn sẽ

Hỏi lựa chọn "A hay B", và hỏi có / không theo kiểu "A không A".

你喝茶还是喝水?
nǐhēcháháishìhēshuǐ?

Bạn uống trà hay uống nước?

你去不去?
nǐqùbuqù?

Bạn có đi không?

1Nghe trong hội thoại

A
你喝茶还是喝牛奶?
nǐhēcháháishìhēniúnǎi?

Bạn uống trà hay uống sữa?

B
喝茶。
hēchá。

Uống trà.

A
好。你明天来不来?
hǎo。nǐmíngtiānláibulái?

Được. Mai bạn có đến không?

B
来!
lái!

Có!

2Công thức

A hay B

A+还是+B
你喝茶还是喝水?
nǐhēcháháishìhēshuǐ?

Bạn uống trà hay uống nước?

Có … không

Động từ+不+Động từ
你去不去?
nǐqùbuqù?

Bạn có đi không?

3So với tiếng Việt

Giống tiếng Việt

  • 还是 giống chữ "hay (là)" trong câu hỏi: 茶还是水 = trà hay nước.
  • A不A giống "có … không": 你去不去? = bạn có đi không?

Khác tiếng Việt, cần chú ý

  • Câu A不A KHÔNG thêm 吗: nói 你去不去?, không nói 你去不去吗?
  • 还是 dùng cho câu hỏi. Câu kể "hoặc" dùng từ khác (học ở cấp sau).
  • Với 有 thì nói 有没有: 你有没有时间? (bạn có thời gian không?).
Trà hay nước?茶还是水?cháháishìshuǐ?
Bạn có đi không?你去不去?nǐqùbuqù?
Có phải không?是不是?shìbushì?
Bạn có thời gian không?你有没有时间?nǐyǒuméiyǒushíjiān?

4Ví dụ

你是学生还是老师?
nǐshìxuéshēngháishìlǎoshī?

Bạn là học sinh hay giáo viên?

这个菜好吃不好吃?
zhègecàihǎochībùhǎochī?

Món này có ngon không?

他是不是你哥哥?
tāshìbushìnǐgēge?

Anh ấy có phải anh trai bạn không?

你今天去还是明天去?
nǐjīntiānqùháishìmíngtiānqù?

Bạn đi hôm nay hay ngày mai?

Trả lời câu A不A

Trả lời giống câu có 吗: chọn A hoặc 不A. 你去不去? → 去 / 不去.

不去。
búqù。

Không đi.

5Bạn đã hiểu chưa?

"Bạn uống trà hay nước?" nói thế nào?

"Bạn có thời gian không?" theo kiểu A不A?

6Lỗi người Việt hay mắc

你去不去吗?
你去不去?

去不去 đã là câu hỏi. Thêm 吗 nữa là hỏi hai lần.

7Luyện tập

1/5

Điền vào chỗ trống: "Bạn là học sinh hay giáo viên?"

你是学生___老师?

8Bây giờ bạn nói được

你喝茶还是喝水?
nǐhēcháháishìhēshuǐ?

Bạn uống trà hay uống nước?

你去不去?
nǐqùbuqù?

Bạn có đi không?

你有没有时间?
nǐyǒuméiyǒushíjiān?

Bạn có thời gian không?