Học tiếng anh trọn đời 499k tại https://englishrankup.com

Bài 4 · HSK 1

Nói "không" với 不

Sau bài này bạn sẽ

Nói mình không làm, không muốn, không phải, hoặc ai đó không thế nào.

我不喝茶。
wǒbùhēchá。

Tôi không uống trà.

今天不冷。
jīntiānbùlěng。

Hôm nay không lạnh.

1Nghe trong hội thoại

A
你喝茶吗?
nǐhēcháma?

Bạn uống trà không?

B
不喝,我不喜欢喝茶。
bùhē,wǒbùxǐhuanhēchá。

Không uống, tôi không thích uống trà.

A
那你喝水吗?
nànǐhēshuǐma?

Vậy bạn uống nước không?

B
好,谢谢!
hǎo,xièxie!

Được, cảm ơn!

2Công thức

Chủ ngữ+不+Động từ / Tính từ
我不喝茶。
wǒbùhēchá。

Tôi không uống trà.

3So với tiếng Việt

Giống tiếng Việt

  • 不 đứng ngay trước động từ hoặc tính từ, giống chữ "không": 我不去 = tôi không đi.

Khác tiếng Việt, cần chú ý

  • 不 dùng cho thói quen, ý muốn, hiện tại và tương lai: 我不喝茶 (tôi không uống trà), 明天我不去 (mai tôi không đi). Việc ĐÃ không xảy ra thì dùng 没 (học ở bài 17).
  • Phủ định của 有 (có) luôn là 没有, không bao giờ nói 不有 (học ở bài 8).
Tôi không phải giáo viên.我不是老师。wǒbúshìlǎoshī。
Tôi không thích.我不喜欢。wǒbùxǐhuan。
Không đắt.不贵。búguì。
Mai tôi không đi.明天我不去。míngtiānwǒbúqù。

4Ví dụ

我不喜欢喝牛奶。
wǒbùxǐhuanhēniúnǎi。

Tôi không thích uống sữa.

这个菜不好吃。
zhègecàibùhǎochī。

Món này không ngon.

他明天不来。
tāmíngtiānbùlái。

Mai anh ấy không đến.

今天不冷。
jīntiānbùlěng。

Hôm nay không lạnh.

不 đổi thanh điệu

不 thường đọc bù. Đứng trước một chữ thanh 4 thì đọc bú: 不去 bú qù, 不是 bú shì. Trước các thanh khác vẫn đọc bù: 不喝 bù hē.

我不去。
wǒbúqù。

Tôi không đi.

我不喝。
wǒbùhē。

Tôi không uống.

5Bạn đã hiểu chưa?

"Tôi không thích" nói thế nào?

不是 đọc thế nào?

6Lỗi người Việt hay mắc

我不有钱。
我没有钱。

有 không bao giờ đi với 不. Phủ định của 有 luôn là 没有.

7Luyện tập

1/5

Điền vào chỗ trống: "Tôi không uống trà."

我___喝茶。

8Bây giờ bạn nói được

我不喝茶。
wǒbùhēchá。

Tôi không uống trà.

今天不冷。
jīntiānbùlěng。

Hôm nay không lạnh.

我不喜欢。
wǒbùxǐhuan。

Tôi không thích.