Học tiếng anh trọn đời 499k tại https://englishrankup.com

Bài 10 · HSK 1

"Rất đẹp": 很 + tính từ

Sau bài này bạn sẽ

Mô tả người, vật, thời tiết bằng tính từ, và nói mức độ: rất, quá, nhất.

今天很热。
jīntiānhěnrè。

Hôm nay rất nóng.

这个菜太好吃了!
zhègecàitàihǎochīle!

Món này ngon quá!

1Nghe trong hội thoại

A
今天天气怎么样?
jīntiāntiānqìzěnmeyàng?

Thời tiết hôm nay thế nào?

B
很好,不冷也不热。
hěnhǎo,bùlěngyěbúrè。

Rất đẹp, không lạnh cũng không nóng.

A
你忙吗?
nǐmángma?

Bạn có bận không?

B
我很忙。
wǒhěnmáng。

Tôi bận lắm.

2Công thức

Khẳng định

Chủ ngữ+很+Tính từ
他很高。
tāhěngāo。

Anh ấy cao.

Phủ định

Chủ ngữ+不+Tính từ
我不忙。
wǒbùmáng。

Tôi không bận.

3So với tiếng Việt

Giống tiếng Việt

  • Tính từ đi thẳng sau chủ ngữ, không cần động từ: 我很忙 = tôi (rất) bận.
  • Từ chỉ mức độ đứng trước tính từ như tiếng Việt: 很好 (rất tốt), 非常好 (vô cùng tốt).

Khác tiếng Việt, cần chú ý

  • KHÔNG dùng 是 trước tính từ: nói 我很忙, không nói 我是忙.
  • 很 ở đây nhiều khi không mạnh như chữ "rất". 他很高 có thể chỉ là "anh ấy cao". Bỏ 很 thì câu nghe như đang so sánh với ai đó.
  • "Quá" dùng 太…了: 太好了 (tốt quá). "Nhất" dùng 最: 最好 (tốt nhất).
Tôi rất bận.我很忙。wǒhěnmáng。
Hôm nay không lạnh.今天不冷。jīntiānbùlěng。
Tốt quá!太好了!tàihǎole!
Món này ngon nhất.这个菜最好吃。zhègecàizuìhǎochī。

4Ví dụ

他很高。
tāhěngāo。

Anh ấy cao.

这个房间很干净。
zhègefángjiānhěngānjìng。

Căn phòng này rất sạch.

今天非常冷。
jīntiānfēichánglěng。

Hôm nay lạnh vô cùng.

这本书真好看。
zhèběnshūzhēnhǎokàn。

Quyển sách này hay thật.

Các từ chỉ mức độ ở HSK 1

很 (rất), 非常 (vô cùng, mạnh hơn 很), 真 (thật là), 太…了 (quá), 最 (nhất).

太贵了!
tàiguìle!

Đắt quá!

5Bạn đã hiểu chưa?

"Tôi rất bận" nói thế nào?

"Đắt quá!" nói thế nào?

6Lỗi người Việt hay mắc

我是很高兴。
我很高兴。

Tính từ (高兴 - vui) không cần 是. Người Việt hay dịch "tôi thì rất vui" nên chèn 是 vào.

7Luyện tập

1/5

Điền vào chỗ trống: "Hôm nay rất nóng."

今天___热。

8Bây giờ bạn nói được

今天很热。
jīntiānhěnrè。

Hôm nay rất nóng.

太好了!
tàihǎole!

Tốt quá!

我很忙。
wǒhěnmáng。

Tôi bận lắm.