Học tiếng anh trọn đời 499k tại https://englishrankup.com

Bài 1 · HSK 1

Câu tiếng Trung giống tiếng Việt đến đâu

Sau bài này bạn sẽ

Hiểu khung của một câu tiếng Trung và tự ghép được câu đơn giản: ai + làm gì + cái gì.

我学汉语。
wǒxuéhànyǔ。

Tôi học tiếng Trung.

他喝茶。
tāhēchá。

Anh ấy uống trà.

1Nghe trong hội thoại

A
你喝什么?
nǐhēshénme?

Bạn uống gì?

B
我喝茶。你呢?
wǒhēchá。nǐne?

Tôi uống trà. Còn bạn?

A
我喝牛奶。
wǒhēniúnǎi。

Tôi uống sữa.

2Công thức

Chủ ngữ (ai)+Động từ (làm gì)+Tân ngữ (cái gì)
我学汉语。
wǒxuéhànyǔ。

Tôi học tiếng Trung.

3So với tiếng Việt

Giống tiếng Việt

  • Thứ tự giống hệt tiếng Việt: ai (chủ ngữ) + làm gì (động từ) + cái gì (tân ngữ). 我学汉语 = Tôi học tiếng Trung.
  • Động từ không chia theo người hay thời gian: 我喝, 你喝, 他喝, hôm qua hay ngày mai đều là 喝.
  • Không có mạo từ kiểu a / the như tiếng Anh.

Khác tiếng Việt, cần chú ý

  • Thời gian và nơi chốn đứng TRƯỚC động từ: 我在家学汉语 (tôi học tiếng Trung ở nhà). Tiếng Việt thường để nơi chốn ở cuối.
  • Phần bổ nghĩa đứng TRƯỚC danh từ: 我的书 (sách của tôi), 好看的衣服 (quần áo đẹp).
  • Tính từ đi thẳng sau chủ ngữ, không cần 是: 我很忙 (tôi rất bận).
Tôi học tiếng Trung.我学汉语。wǒxuéhànyǔ。
Anh ấy uống trà.他喝茶。tāhēchá。
Tôi học tiếng Trung ở nhà.我在家学汉语。wǒzàijiāxuéhànyǔ。
sách của tôi我的书wǒdeshū

4Ví dụ

我学汉语。
wǒxuéhànyǔ。

Tôi học tiếng Trung.

妈妈喝茶。
māmahēchá。

Mẹ uống trà.

他们看电视。
tāmenkàndiànshì。

Họ xem tivi.

我在家吃饭。
wǒzàijiāchīfàn。

Tôi ăn cơm ở nhà.

Ba chỗ khác cần nhớ cho cả lộ trình

Phần lớn lỗi của người Việt đến từ ba chỗ: thời gian, nơi chốn đứng trước động từ; từ bổ nghĩa đứng trước danh từ; tính từ không đi với 是. Các bài sau học từng chỗ một.

5Bạn đã hiểu chưa?

Câu nào đúng thứ tự "Tôi uống trà"?

Hôm qua hay ngày mai, động từ 喝 (uống) có đổi dạng không?

6Lỗi người Việt hay mắc

我学汉语在家。
我在家学汉语。

Người Việt hay để nơi chốn cuối câu như "học tiếng Trung ở nhà". Tiếng Trung đặt 在 + nơi chốn TRƯỚC động từ.

7Luyện tập

1/5

Điền vào chỗ trống: "Anh ấy xem tivi."

他___电视。

8Bây giờ bạn nói được

我学汉语。
wǒxuéhànyǔ。

Tôi học tiếng Trung.

我在家吃饭。
wǒzàijiāchīfàn。

Tôi ăn cơm ở nhà.

你喝什么?
nǐhēshénme?

Bạn uống gì?