HSK 6Động từDanh từChủ Nhật, 8 tháng 11, 2026
发放

Nghĩa
- 1
phát, phát ra
thường dùng với tiền bạc, vật tư, giấy tờ
Câu ví dụ
公司向员工发放了年终奖金。
Công ty đã phát thưởng cuối năm cho nhân viên.
Từ vựng mỗi ngày
Mỗi ngày một từ mới theo giáo trình HSK, đổi lúc 0 giờ (giờ Việt Nam). Nghe phát âm, đọc ví dụ rồi lưu vào sổ tay để ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng.
发放

phát, phát ra
thường dùng với tiền bạc, vật tư, giấy tờ
公司向员工发放了年终奖金。
Công ty đã phát thưởng cuối năm cho nhân viên.