HSK 3Tính từThứ Sáu, 30 tháng 10, 2026
坚决

Nghĩa
- 1
kiên quyết
thể hiện thái độ dứt khoát
Câu ví dụ
他坚决反对这个计划。
Anh ấy kiên quyết phản đối kế hoạch này.
我们必须坚决完成任务。
Chúng ta phải kiên quyết hoàn thành nhiệm vụ.
Từ vựng mỗi ngày
Mỗi ngày một từ mới theo giáo trình HSK, đổi lúc 0 giờ (giờ Việt Nam). Nghe phát âm, đọc ví dụ rồi lưu vào sổ tay để ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng.
坚决

kiên quyết
thể hiện thái độ dứt khoát
他坚决反对这个计划。
Anh ấy kiên quyết phản đối kế hoạch này.
我们必须坚决完成任务。
Chúng ta phải kiên quyết hoàn thành nhiệm vụ.