HSK 3Danh từThứ Năm, 5 tháng 11, 2026
员工

Nghĩa
- 1
nhân viên
chỉ người làm công ăn lương
Câu ví dụ
公司有很多员工。
Công ty có rất nhiều nhân viên.
Từ vựng mỗi ngày
Mỗi ngày một từ mới theo giáo trình HSK, đổi lúc 0 giờ (giờ Việt Nam). Nghe phát âm, đọc ví dụ rồi lưu vào sổ tay để ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng.
员工

nhân viên
chỉ người làm công ăn lương
公司有很多员工。
Công ty có rất nhiều nhân viên.