Học tiếng anh trọn đời 499k tại https://englishrankup.com

Từ vựng mỗi ngày

Từ vựng tiếng Trung ngày 2 tháng 11, 2026

Mỗi ngày một từ mới theo giáo trình HSK, đổi lúc 0 giờ (giờ Việt Nam). Nghe phát âm, đọc ví dụ rồi lưu vào sổ tay để ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng.

Từ hôm nay
HSK 6Trạng từThứ Hai, 2 tháng 11, 2026

不禁

bùjīn
Illustration for 不禁

Nghĩa

  1. 1

    không thể không, không kiềm chế được

  2. 2

    không nhịn được (cảm xúc)

    thường dùng khi cảm xúc tự phát

Câu ví dụ

  • 听到这个好消息,她不禁笑了起来。

    tīng dào zhè ge hǎo xiāo xi , tā bù jīn xiào le qǐ lái 。

    Nghe tin tốt này, cô ấy không nhịn được cười.

  • 看到孩子们的表演,观众不禁鼓掌喝彩。

    kàn dào hái zi men de biǎo yǎn , guān zhòng bù jīn gǔ zhǎng hè cǎi 。

    Nhìn thấy tiết mục của các em nhỏ, khán giả không thể không vỗ tay reo hò.