HSK 1Động từThứ Ba, 3 tháng 11, 2026
来到

Nghĩa
- 1
đến (một nơi nào đó)
- 2
tới
thường dùng trong văn nói
Câu ví dụ
我来到中国。
Tôi đến Trung Quốc.
他来到学校。
Anh ấy tới trường.
Từ vựng mỗi ngày
Mỗi ngày một từ mới theo giáo trình HSK, đổi lúc 0 giờ (giờ Việt Nam). Nghe phát âm, đọc ví dụ rồi lưu vào sổ tay để ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng.
来到

đến (một nơi nào đó)
tới
thường dùng trong văn nói
我来到中国。
Tôi đến Trung Quốc.
他来到学校。
Anh ấy tới trường.