HSK 6Động từThứ Ba, 27 tháng 10, 2026
丧失

Nghĩa
- 1
mất đi, đánh mất, tước đoạt
Câu ví dụ
他因为事故丧失了行走的能力。
Anh ấy đã mất đi khả năng đi bộ vì tai nạn.
我们不能丧失信心。
Chúng ta không được đánh mất niềm tin.
Từ vựng mỗi ngày
Mỗi ngày một từ mới theo giáo trình HSK, đổi lúc 0 giờ (giờ Việt Nam). Nghe phát âm, đọc ví dụ rồi lưu vào sổ tay để ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng.
丧失

mất đi, đánh mất, tước đoạt
他因为事故丧失了行走的能力。
Anh ấy đã mất đi khả năng đi bộ vì tai nạn.
我们不能丧失信心。
Chúng ta không được đánh mất niềm tin.