HSK 5Tính từTrạng từThứ Hai, 26 tháng 10, 2026
间接

Nghĩa
- 1
gián tiếp
không trực tiếp
Câu ví dụ
他通过朋友间接地了解了情况。
Anh ấy thông qua bạn bè để gián tiếp tìm hiểu tình hình.
这是一个间接证据。
Đây là một bằng chứng gián tiếp.
Từ vựng mỗi ngày
Mỗi ngày một từ mới theo giáo trình HSK, đổi lúc 0 giờ (giờ Việt Nam). Nghe phát âm, đọc ví dụ rồi lưu vào sổ tay để ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng.
间接

gián tiếp
không trực tiếp
他通过朋友间接地了解了情况。
Anh ấy thông qua bạn bè để gián tiếp tìm hiểu tình hình.
这是一个间接证据。
Đây là một bằng chứng gián tiếp.