HSK 5Danh từChủ Nhật, 1 tháng 11, 2026
初期

Nghĩa
- 1
thời kỳ đầu
giai đoạn bắt đầu của một quá trình, dự án
Câu ví dụ
项目初期遇到了很多困难。
Dự án giai đoạn đầu gặp rất nhiều khó khăn.
Từ vựng mỗi ngày
Mỗi ngày một từ mới theo giáo trình HSK, đổi lúc 0 giờ (giờ Việt Nam). Nghe phát âm, đọc ví dụ rồi lưu vào sổ tay để ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng.
初期

thời kỳ đầu
giai đoạn bắt đầu của một quá trình, dự án
项目初期遇到了很多困难。
Dự án giai đoạn đầu gặp rất nhiều khó khăn.