HSK 2Trạng từThứ Năm, 29 tháng 10, 2026
越来越

Nghĩa
- 1
ngày càng
thể hiện xu hướng tăng dần theo thời gian
- 2
càng lúc càng
nhấn mạnh sự thay đổi liên tục
Câu ví dụ
他越来越高。
Anh ấy càng ngày càng cao.
我越来越喜欢你。
Tôi ngày càng thích bạn hơn.
Từ vựng mỗi ngày
Mỗi ngày một từ mới theo giáo trình HSK, đổi lúc 0 giờ (giờ Việt Nam). Nghe phát âm, đọc ví dụ rồi lưu vào sổ tay để ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng.
越来越

ngày càng
thể hiện xu hướng tăng dần theo thời gian
càng lúc càng
nhấn mạnh sự thay đổi liên tục
他越来越高。
Anh ấy càng ngày càng cao.
我越来越喜欢你。
Tôi ngày càng thích bạn hơn.