HSK 3Danh từThứ Ba, 6 tháng 10, 2026
牛

Nghĩa
- 1
bò, trâu
động vật có sừng, thường dùng trong nông nghiệp hoặc lấy thịt/sữa
Câu ví dụ
我家有一头牛。
Nhà tôi có một con bò.
牛奶很好喝。
Sữa bò rất ngon.
Từ vựng mỗi ngày
Mỗi ngày một từ mới theo giáo trình HSK, đổi lúc 0 giờ (giờ Việt Nam). Nghe phát âm, đọc ví dụ rồi lưu vào sổ tay để ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng.
牛

bò, trâu
động vật có sừng, thường dùng trong nông nghiệp hoặc lấy thịt/sữa
我家有一头牛。
Nhà tôi có một con bò.
牛奶很好喝。
Sữa bò rất ngon.