HSK 4Danh từThứ Tư, 7 tháng 10, 2026
暑假

Nghĩa
- 1
kỳ nghỉ hè
Câu ví dụ
暑假我打算去旅行。
Kỳ nghỉ hè tôi định đi du lịch.
暑假从七月开始。
Kỳ nghỉ hè bắt đầu từ tháng bảy.
Từ vựng mỗi ngày
Mỗi ngày một từ mới theo giáo trình HSK, đổi lúc 0 giờ (giờ Việt Nam). Nghe phát âm, đọc ví dụ rồi lưu vào sổ tay để ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng.
暑假

kỳ nghỉ hè
暑假我打算去旅行。
Kỳ nghỉ hè tôi định đi du lịch.
暑假从七月开始。
Kỳ nghỉ hè bắt đầu từ tháng bảy.