HSK 6Danh từThứ Sáu, 9 tháng 10, 2026
途径

Nghĩa
- 1
con đường, phương tiện, kênh
thường chỉ phương thức hoặc cách thức đạt được mục đích
Câu ví dụ
这是解决问题的最佳途径。
Đây là con đường tốt nhất để giải quyết vấn đề.
我们可以通过多种途径获取信息。
Chúng ta có thể thu thập thông tin qua nhiều kênh khác nhau.