Học tiếng anh trọn đời 499k tại https://englishrankup.com

Từ vựng mỗi ngày

Từ vựng tiếng Trung ngày 9 tháng 10, 2026

Mỗi ngày một từ mới theo giáo trình HSK, đổi lúc 0 giờ (giờ Việt Nam). Nghe phát âm, đọc ví dụ rồi lưu vào sổ tay để ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng.

Từ hôm nay
HSK 6Danh từThứ Sáu, 9 tháng 10, 2026

途径

tújìng
Illustration for 途径

Nghĩa

  1. 1

    con đường, phương tiện, kênh

    thường chỉ phương thức hoặc cách thức đạt được mục đích

Câu ví dụ

  • 这是解决问题的最佳途径。

    zhè shì jiě jué wèn tí de zuì jiā tú jìng 。

    Đây là con đường tốt nhất để giải quyết vấn đề.

  • 我们可以通过多种途径获取信息。

    wǒ men kě yǐ tōng guò duō zhǒng tú jìng huò qǔ xìn xī 。

    Chúng ta có thể thu thập thông tin qua nhiều kênh khác nhau.